Danh sách quốc gia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm


Physical world.jpg
Bài này nằm trong loạt bài
Danh sách quốc gia
theo số dân
theo GDP
theo GDP (PPP)
theo lục địa
theo mật độ dân số
theo diện tích
theo biên giới trên bộ
không còn tồn tại

Danh sách quốc kỳ
Danh sách quốc ca

Danh sách quốc gia này bao gồm các quốc gia độc lập chính danh (de jure) và độc lập trên thực tế (de facto).

Theo Điều 1, Công ước Montevideo năm 1933, một quốc gia có chủ quyền phải có những đặc điểm sau: (a) dân số ổn định, (b) lãnh thổ xác định, (c) chính phủ, và (d) khả năng quan hệ với các quốc gia khác.

Thực tế có một vài quốc gia tuy tuyên bố là "độc lập" nhưng không được quốc tế công nhận là một thực thể chính trị (không đáp ứng điểm d). Ngược lại có vài nước đã được công nhận rộng rãi (chính danh) nhưng chính phủ không có đủ quyền hạn (điểm c bị hạn chế). Danh sách này gồm cả các quốc gia đó, với chú thích cho từng trường hợp.

Các mục tương ứng[sửa | sửa mã nguồn]


Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z

A[sửa | sửa mã nguồn]

Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh
Cờ của Afghanistan Afghanistan (Áp-gha-nít-xtan; A Phú Hãn)
Cộng hòa Hồi giáo Afghanistan
  • Tiếng Ba Tư: Afġānestān / افغانستان
    Dowlat-e Eslami-ye Afghanestan / دولت اسلامی افغانستا)
  • Tiếng Pashto: Afġānistān / افغانستان
Afghanistan
Islamic Republic of Afghanistan
Cờ của Ai Cập Ai Cập
Cộng hòa Ả Rập Ai Cập
  • Tiếng Ả Rập: Mişr / مصر
    Jumhuriyat Mişr al-Arabiyah / جمهوريّة مصرالعربيّة
Egypt
Arab Republic of Egypt
Cờ của Albania Albania (An-ba-ni)
Cộng hòa Albania
  • Tiếng Albania: Shqipëria
    Republika e Shqipërise
Albania
Republic of Albania
Cờ của Algérie Algérie (An-giê-ri)
Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Algérie
  • Tiếng Ả Rập: Al-Jazā'ir / الجمهورية الجزائرية
    Al-Jumhūrīyah al-Jazā’irīyah ad-Dīmuqrāţīyah ash-Sha’bīyah / الجمهورية الجزائرية الديمقراطية الشعبية
Algeria
People's Democratic Republic of Algeria
Cờ của Andorra Andorra (An-đô-ra)
Công quốc Andorra
  • Tiếng Catalan: Andorra
    Principat d'Andorra
Andorra
Principality of Andorra
Cờ của Angola Angola (Ăng-gô-la)
Cộng hòa Angola
  • Tiếng Bồ Đào Nha: Angola
    República de Angola
Angola
Republic of Angola
Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 2
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
  • Tiếng Anh: United Kingdom
    United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland
United Kingdom
United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland
Cờ của Antigua và Barbuda Antigua và Barbuda (An-ti-goa và Bác-bu-đa)4
Liên bang Antigua và Barbuda
  • Tiếng Anh: Antigua and Barbuda
    Commonwealth of Antigua and Barbuda
Antigua and Barbuda
Commonwealth of Antigua and Barbuda
Cờ của Áo Áo3
Cộng hòa Áo (Áo Đại Lợi)
  • Tiếng Đức: Österreich
    Republik Österreich
Austria
Republic of Austria
Cờ của Ả Rập Saudi Ả Rập Saudi (Ả Rập Xê-út)
Vương quốc Ả Rập Saudi
  • Tiếng Ả Rập: Al-ʿArabiyyah as-Saʿūdiyyah / العربية السعودية
    Al-Mamlakah al-'Arabiyah as-Sa'udiyah / المملكة العربيّة السّعوديّة
Saudi Arabia
Kingdom of Saudi Arabia
Cờ của Argentina Argentina3 (Ác-hen-ti-na])
Cộng hòa Argentina
  • Tiếng Tây Ban Nha: Argentina
    Nación Argentina hoặc
    República Argentina
Argentina
Argentine Nation hoặc
Argentine Republic
Cờ của Armenia Armenia (Ác-mê-ni-a)
Cộng hòa Armenia
  • Tiếng Armenia: Hayastan / Հայաստան
    Hayastani Hanrapetut'yun / Հայաստանի Հանրապետություն
Armenia
Republic of Armenia
Cờ của Azerbaijan Azerbaijan1,4 (A-giéc-bai-gian)
Cộng hòa Azerbaijan
  • Tiếng Azerbaijan: Azərbaycan
    Azərbaycan Respublikası
Azerbaijan
Republic of Azerbaijan
Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z

Â[sửa | sửa mã nguồn]

Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh
Cờ của Ấn Độ Ấn Độ3
Cộng hòa Ấn Độ
  • Tiếng Anh: India
    Republic of India
  • Tiếng Hindi: Bharat / भारत
    Bhārat Ganarājya / भारत गणराज्य
India
Republic of India
Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z

B[sửa | sửa mã nguồn]

Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh
Flag of the Bahamas Bahamas (Ba-ha-mát)
Liên bang Bahamas
  • Tiếng Anh: The Bahamas
    Commonwealth of the Bahamas
The Bahamas
Commonwealth of the Bahamas
Cờ của Bahrain Bahrain (Ba-ranh)
Vương quốc Bahrain
  • Tiếng Ả Rập: al-Baḥrayn / بحرين
    Mamlakat al Bahrayn / مملكة البحرين
Bahrain
Kingdom of Bahrain
Cờ của Ba Lan Ba Lan
Cộng hòa Ba Lan
  • Tiếng Ba Lan: Polska
    Rzeczpospolita Polska
Poland
Republic of Poland
Cờ của Bangladesh Bangladesh (Băng-la-đét)
Cộng hòa Nhân dân Bangladesh
  • Tiếng Bengali (Bangla): Banglādeś / বাংলাদেশ
    Gana Prajātantrī Bānglādesh / গণ প্রজাতঁত্রী বাংলাদেশ
Bangladesh
People's Republic of Bangladesh
Cờ của Barbados Barbados (Bác-ba-đốt)
Liên bang Barbados
  • Tiếng Anh: Barbados
    Commonwealth of Barbados
Barbados
Commonwealth of Barbados
Cờ của Belarus Belarus (Bê-la-rút)
Cộng hòa Belarus
  • Tiếng Belarus: Bjelarúś / Белару́сь
    Respublika Biełaruś / Рэспу́бліка Белару́сь
  • Tiếng Nga: Bjelorússija / Белору́ссия
Belarus
Republic of Belarus
Cờ của Belize Belize (Bê-li-xê)
Liên bang Belize
  • Tiếng Anh: Belize
    Commonwealth of Belize
Belize
Commonwealth of Belize
Cờ của Bénin Benin (Bê-nanh)
Cộng hòa Benin
  • Tiếng Pháp: Bénin
    République du Bénin
Benin
Republic of Benin
Cờ của Bhutan Bhutan (Bu-tan)
Vương quốc Bhutan
  • Tiếng Dzongkha: Druk Yul / འབྲུག་ཡུལ
    Druk Gyal Khab
Bhutan
Kingdom of Bhutan
Cờ của Bỉ Bỉ
Vương quốc Bỉ
  • Tiếng Hà Lan: België
    Koninkrijk België
  • Tiếng Pháp: Belgique
    Royaume de Belgique
Belgium
Kingdom of Belgium
Cờ của Bolivia Bolivia (Bô-li-vi-a)
Nhà nước Bolivia
  • Tiếng Tây Ban Nha: Bolivia
    Estado Plurinacional de Bolivia
Bolivia
Plurinational State of Bolivia
Cờ của Bosna và Hercegovina Bosna và Hercegovina (Bốt-xni-a và Héc-dê-gô-vi-na)4
Cộng hòa Bosna và Hercegovina
  • Tiếng Serbia: Bosna i Hercegovina / Босна и Херцеговина
    Republika Bosna i Hercegovina / Република Босна и Херцеговина
  • Tiếng Croatia: Bosna i Hercegovina
    Republika Bosna i Hercegovina
Bosnia and Herzegovina
Republic of Bosnia and Herzegovina
Cờ của Botswana Botswana
Cộng hòa Botswana (Bốt-xoa-na)
  • Tiếng Tswana: Botswana
    Lefatshe la Botswana
Botswana
Republic of Botswana
Cờ của Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha4
Cộng hòa Bồ Đào Nha
  • Tiếng Bồ Đào Nha: Portugal
    República Portuguesa
Portugal
Portuguese Republic
Cờ của Côte d'Ivoire Bờ Biển Ngà (Cốt-đi-voa)
Cộng hòa Bờ Biển Ngà
  • Tiếng Pháp: Côte d'Ivoire
    République de Côte d'Ivoire
Côte d'Ivoire
Republic of Ivory Coast
Cờ của Brasil Brasil3 (Bra-xin)
Cộng hòa Liên bang Brazil
  • Tiếng Bồ Đào Nha: Brasil
    República Federativa do Brasil
Brazil
Federative Republic of Brazil
Cờ của Brunei Brunei (Bru-nây)
Nhà nước Brunei Darussalam
  • Tiếng Mã Lai: Brunei Darussalam / دار
    Negara Brunei Darussalam / برني دارالسلا
Brunei
State of Brunei, Adobe of Peace
Cờ của Bulgaria Bulgaria (Bungari)
Cộng hòa Bulgaria
  • Tiếng Bulgaria: Bălgarija / България
    Republika Bălgarija / Република България
Bulgaria
Republic of Bulgaria
Cờ của Burkina FasoBurkina Faso (Buốc-ki-na Pha-xô)
Cộng hòa Burkina Faso
  • Tiếng Pháp: Burkina Faso
    République de Burkina Faso
Burkina Faso
Republic of Burkina Faso
Cờ của Burundi Burundi
Cộng hòa Burundi (Bu-run-đi)
  • Tiếng Kirundi: Uburundi
    Republika y'Uburundi
Burundi
Republic of Burundi
Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z

C[sửa | sửa mã nguồn]

Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh
Cờ của Cabo Verde Cabo Verde (Cáp Ve)
Cộng hòa Cabo Verde
  • Tiếng Bồ Đào Nha: Cabo Verde
    República de Cabo Verde
Cape Verde
Republic of Cape Verde
Flag of the United Arab Emirates Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất3
  • Tiếng Ả Rập: Al-Imarat Al-Arabiyah Al-Muttahidah / الإمارات العربيّة المتّحدة
United Arab Emirates
Cờ của Cameroon Cameroon (Ca-mơ-run)
Cộng hòa Cameroon
  • Tiếng Pháp: Cameroun
    République du Cameroun
  • Tiếng Anh: Cameroun
    Republic of Cameroon
Cameroon
Republic of Cameroon
Cờ của Campuchia Campuchia
Vương quốc Campuchia
  • Tiếng Khmer: Kampuchea / កម្ពុជា
    Preah Reachea Nachakr Kampuchea / ព្រះរាជាណាចក្រ កម្ពុជា
Cambodia
Kingdom of Cambodia
Cờ của Canada Canada3 (Ca-na-đa; Gia Nã Đại)
Liên bang Canada
  • Tiếng Anh: Canada
    Commonwealth of Canada
  • Tiếng Pháp: Canada
    Commonwealth du Canada
Canada
Commonwealth of Canada
Cờ của Chile Chile (Chi-lê)
Cộng hòa Chile
  • Tiếng Tây Ban Nha: Chile
    República de Chile
Chile
Republic of Chile
Cờ của Colombia Colombia (Cô-lôm-bi-a)
Cộng hòa Colombia
  • Tiếng Tây Ban Nha: Colombia
    República de Colombia
Colombia
Republic of Colombia
Flag of the Comoros Comoros (Cô-mo)3
Liên bang Comoros
  • Tiếng Pháp: Comores
    Union des Comores
  • Tiếng Comori: Komori
    Udzima wa Komori
  • Tiếng Ả Rập: Qumur / قمر
    الاتحاد القم
Comoros
Union of the Comoros
Flag of the Republic of the Congo Cộng hòa Congo (Công-gô; Congo-Brazzaville)
  • Tiếng Pháp: Congo
    République du Congo
Republic of the Congo
Congo-Brazzaville
Cờ của Cộng hoà Dân chủ Congo Cộng hòa Dân chủ Congo (Congo-Kinshasa)
  • Tiếng Pháp: République Démocratique du Congo
Democratic Republic of the Congo
Congo-Kinshasa
Cờ của Costa Rica Costa Rica (Cốt-xta Ri-ca)
Cộng hòa Costa Rica
  • Tiếng Tây Ban Nha: Costa Rica
    República de Costa Rica
Costa Rica
Republic of Costa Rica
Cờ của Croatia Croatia (Crô-a-ti-a)
Cộng hòa Croatia
  • Tiếng Croatia: Hrvatska
    Republika Hrvatska
Croatia
Republic of Croatia
Cờ của Cuba Cuba (Cu-ba)
Cộng hòa Cuba
  • Tiếng Tây Ban Nha: Cuba
    República de Cuba
Cuba
Republic of Cuba
Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z

D[sửa | sửa mã nguồn]

Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh
Cờ của Djibouti Djibouti (Gi-bu-ti)
Cộng hòa Djibouti
  • Tiếng Pháp: Djibouti
    République de Djibouti
  • Tiếng Ả Rập: Jibuti / جيبوتي
    Jumhuriyaa Jibuti / جمهورية جيبوتي
Djibouti
Republic of Djibouti
Cờ của Dominica Dominica (Đô-mi-ni-ca)
Liên bang Dominica
  • Tiếng Anh: Dominica
    Commonwealth of Dominica
Dominica
Commonwealth of Dominica
Flag of the Dominican Republic Cộng hòa Dominicana (Đô-mi-ni-ca-na)
Cộng hòa Dominicana
  • Tiếng Tây Ban Nha: Republica Dominicana
Dominican Republic
Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z

Đ[sửa | sửa mã nguồn]

Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh
Cờ của Đan Mạch Đan Mạch2
Vương quốc Đan Mạch
  • Tiếng Đan Mạch: Danmark
    Kongeriget Danmark
Denmark
Kingdom of Denmark
Cờ của Đông Timor Đông Timor (Ti-mo Lex-te)
Cộng hòa Dân chủ Đông Timor
  • Tiếng Tetum: Timor Lorosa'e
    Repúblika Demokrátika Timor Lorosa'e
  • Tiếng Bồ Đào Nha: Timor-Leste
    República Democrática de Timor-Leste
East Timor
Democratic Republic of Timor-Leste
Cờ của Đức Đức3
Cộng hòa Liên bang Đức
  • Tiếng Đức: Deutschland
    Bundesrepublik Deutschland
Germany
Federal Republic of Germany
Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z

E[sửa | sửa mã nguồn]

Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh
Cờ của Ecuador Ecuador (Ê-cu-a-đo)
Cộng hòa Ecuador
  • Tiếng Tây Ban Nha: Ecuador
    República del Ecuador
Ecuador
Republic of Ecuador
Cờ của El Salvador El Salvador (En Xan-va-đo)
Cộng hòa El Salvador
  • Tiếng Tây Ban Nha: El Salvador
    República de El Salvador
El Salvador
Republic of El Salvador
Cờ của Eritrea Eritrea (Ê-ri-tơ-ri-a)
Nhà nước Eritrea
  • Tiếng Tigrinya: Ertra / ኤርትራ
    Hagere Ertra
  • Tiếng Ả Rập: Irītriyā / إريتريا
Eritrea
State of Eritrea
Cờ của Estonia Estonia E-xtô-ni-a)
Cộng hòa Estonia
  • Tiếng Estonia: Eesti
    Eesti Vabariik
Estonia
Republic of Estonia
Cờ của Ethiopia Ethiopia Ê-t(h)i-ô-pi-a)3
Cộng hòa Dân chủ Liên bang Ethiopia
  • Tiếng Amharic: Ityop'iya / ኢትዮጵያ
    Ityop'iya Federalawi Demokrasiyawi Ripeblik / የኢትዮጵያ ፈደራላዊ ዲሞክራሲያዊ ሪፐብሊክ
Ethiopia
Federal Democratic Republic of Ethiopia
Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z

F[sửa | sửa mã nguồn]

Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh
Cờ của Fiji Fiji (Phi-gi)4
Cộng hòa Fiji
  • Tiếng Fiji: Viti
    Matanitu Tu-Vaka-i-koya ko Viti
Fiji
Republic of Fiji
Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z

G[sửa | sửa mã nguồn]

Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh
Cờ của Gabon Gabon (Ga-bông)
Cộng hòa Gabon
  • Tiếng Pháp: Gabon
    République Gabonaise
Gabon
Gabonese Republic
Cờ của Gambia Gambia (Găm-bi-a)
Cộng hòa Gambia
  • Tiếng Anh: The Gambia
    Republic of the Gambia
The Gambia
Republic of the Gambia
Cờ của Ghana Ghana (Ga-na)
Cộng hòa Ghana
  • Tiếng Anh: Ghana
    Republic of Ghana
Ghana
Republic of Ghana
Cờ của Grenada Grenada (Grê-na-đa)4
Liên bang Grenada
  • Tiếng Anh: Grenada
    Commonwealth of Grenada
Grenada
Commonwealth of Grenada
Cờ của Gruzia Gruzia (Gru-di-a)1,4
Cộng hòa Gruzia
  • Tiếng Gruzia: Sakartvelo / საქართველო
    Sakartvelos resp'ublik'a / რესპუბლიკა საქართველოს
Georgia
Georgia Republic
Cờ của Guatemala Guatemala (Goa-tê-ma-la)
Cộng hòa Guatemala
  • Tiếng Tây Ban Nha: Guatemala
    República de Guatemala
Guatemala
Republic of Guatemala
Cờ của Guiné-Bissau Guinea-Bissau (Ghi-nê Bít-xao)
Cộng hòa Guinea-Bissau
  • Tiếng Bồ Đào Nha: Guiné-Bissau
    Repùblica da Guiné-Bissau
Guinea-Bissau
Republic of Guinea-Bissau
Cờ của Guinea Xích đạo Guinea Xích Đạo (Ghi-nê Xích Đạo)
Cộng hòa Guinea Xích Đạo
  • Tiếng Tây Ban Nha: Guinea Ecuatorial
    Républica de Guinea Ecuatorial
Equatorial Guinea
Republic of Equatorial Guinea
Cờ của Guinée Guinea (Ghi-nê)
Cộng hòa Guinea
  • Tiếng Pháp: Guinée
    République de Guinée
Guinea
Republic of Guinea
Cờ của Guyana Guyana (Gai-a-na)
Cộng hòa Hợp tác Guyana
  • Tiếng Anh: Guyana
    Co-operative Republic of Guyana
Guyana
Co-operative Republic of Guyana
Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z

H[sửa | sửa mã nguồn]

Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh
Cờ của Haiti Haiti (Ha-i-ti)
Cộng hòa Haiti
  • Tiếng Pháp: Haïti
    République d'Haïti
  • Tiếng Haiti Creole: Ayiti
    Repiblik Dayiti
Haiti
Republic of Haiti
Flag of the Netherlands Hà Lan2 (Hoà Lan)
Vương quốc Hà Lan
  • Tiếng Hà Lan: Nederland
    Koninkrijk der Nederlanden
The Netherlands
Kingdom of the Netherlands
Cờ của Hàn Quốc Hàn Quốc (Nam Hàn)
Đại Hàn Dân Quốc
  • Tiếng Triều Tiên: Hanguk / 한국
    Daehan Minguk / 대한 민국
South Korea
Republic of Korea
Cờ của Hoa Kỳ Hoa Kỳ2,3 (Mỹ)
Hợp Chúng quốc Hoa Kỳ
  • Tiếng Anh: United States
    United States of America
United States
United States of America
Cờ của Honduras Honduras (Hôn-đu-rát) (Ôn-đu-rát)
Cộng hòa Honduras
  • Tiếng Tây Ban Nha: Honduras
    República de Honduras
Honduras
Republic of Honduras
Cờ của Hungary Hungary (Hung-ga-ri)
Cộng hòa Hungary
  • Tiếng Hungary: Magyarország
    Magyar Köztársaság
Hungary
Republic of Hungary
Cờ của Hy Lạp Hy Lạp4
Cộng hòa Hy Lạp
  • Tiếng Hy Lạp: Ellás / Ελλάς
    Ellinikí Dimokratía / Ελληνική Δημοκρατία
Greece
Hellenic Republic
Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z

I[sửa | sửa mã nguồn]

Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh
Cờ của Iceland Iceland (Ai xơ len)
Cộng hòa Iceland
  • Tiếng Iceland: Ísland
    Lýðveldið Ísland
Iceland
Republic of Iceland
Cờ của Indonesia Indonesia (In-đô-nê-xi-a)
Cộng hòa Indonesia
  • Tiếng Indonesia: Indonesia
    Republik Indonesia
Indonesia
Republic of Indonesia
Cờ của Iran Iran
Cộng hòa Hồi giáo Iran
  • Tiếng Ba Tư: Īrān / ایران
    Jomhuri-ye Eslami-ye Īrān / جمهوری اسلامی ایرا
Iran
Islamic Republic of Iran
Cờ của Iraq Iraq (I-rắc)
Cộng hòa Iraq
  • Tiếng Ả Rập: Al-ʿĪrāq / العراق
    Al-Jumhuriyah Al-Iraqiyah / الجمهورية العراقية
  • Tiếng Kurd: ʿIraq / Komara Iraqê / عیراق
Iraq
Republic of Iraq
Cờ của Ireland Ireland (Ai-len)
Cộng hòa Ireland
  • Tiếng Gaeilge: Éire
    Poblacht na hÉireann
  • Tiếng Anh: Ireland
    Republic of Ireland
Ireland
Republic of Ireland
Cờ của Israel Israel (I-xra-en)
Nhà nước Do Thái
  • Tiếng Hebrew: Yisra'el / ישראל
    Medinat Yisra'el / מדינת ישראל
Israel
State of Israel
Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z

J[sửa | sửa mã nguồn]

Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh
Cờ của Jamaica Jamaica (Gia-mai-ca)
Liên bang Jamaica
  • Tiếng Anh: Jamaica
    Commonwealth of Jamaica
Jamaica
Commonwealth of Jamaica
Cờ của Jordan Jordan (Gioóc-đan-ni)
Vương quốc Hashemite Jordan
  • Tiếng Ả Rập: Al-Urdun / الاردن
    Al Mamlakah al Urduniyah al Hashimiyah / المملكة الأردنّيّة الهاشميّ
Jordan
Hashemite Kingdom of Jordan
Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z

K[sửa | sửa mã nguồn]

Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh
Cờ của Kazakhstan Kazakhstan (Ca-dắc-xtan)
Cộng hòa Kazakhstan
  • Tiếng Kazakh: Qazaqstan / Қазақстан
    Qazaqstan Respūblīkasy / Қазақстан Республикасы
Kazakhstan
Republic of Kazakhstan
Cờ của Kenya Kenya (Kê-nhi-a)
Cộng hòa Kenya
  • Tiếng Swahili: Kenya
    Jamhuri ya Kenya
  • Tiếng Anh:Kenya
    Republic of Kenya
Kenya
Republic of Kenya
Cờ của Kiribati Kiribati
Cộng hòa Kiribati
  • Tiếng Kiribati: Kiribati
    Ribaberikin Kiribati
  • Tiếng Anh: Kiribati
    Republic of Kiribati
Kiribati
Republic of Kiribati
Cờ của Kuwait Kuwait (Cô-oét)
Nhà nước Kuwait
  • Tiếng Ả Rập: Al-Kuwayt / الكويت
    Dawlat al Kuwayt / دولة الكويت
Kuwait
State of Kuwait
Cờ của Cộng hòa Síp Síp
Cộng hòa Síp
  • Tiếng Hy Lạp: Kypros / Κυπρος
    Kypriaki Dimokratia / Κυπριακή Δημοκρατία
  • Tiếng Thổ: Kıbrıs
    Kıbrıs Cumhuriyeti
Cyprus
Republic of Cyprus
Cờ của Kyrgyzstan Kyrgyzstan (Cư-rơ-gư-xtan)
Cộng hòa Kyrgyzstan
  • Tiếng Kyrgyz: Kyrgyzstan / Кыргызстан
    Kyrgyz Respublikasy / Кыргыз Республикасы
Kyrgyzstan
Kyrgyz Republic
Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z

L[sửa | sửa mã nguồn]

Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh
Cờ của Lào Lào
Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào
  • Tiếng Lào: Lao / ນລາວ
    Sathalanalat Paxathipatai Paxaxon Lao / ສາທາລະນະລັດປະຊາທິປະໄຕ ປະຊາຊົນລາວ
Laos
Lao People's Democratic Republic
Cờ của Latvia Latvia (Lat-vi-a)
Cộng hòa Latvia
  • Tiếng Latvi: Latvija
    Latvijas Republika
Latvia
Republic of Latvia
Cờ của Lesotho Lesotho (Lê-xô-thô)
Vương quốc Lesotho
  • Tiếng Sotho: Lesotho
    Mmuso wa Lesotho
  • Tiếng Anh: Lesotho
    Kingdom of Lesotho
Lesotho
Kingdom of Lesotho
Cờ của Liban Liban (Li-băng)
Cộng hòa Liban
  • Tiếng Ả Rập: Lubnān / لبنان
    Al Jumhuriyah al Lubnaniyah / الجمهوريّة البنانيّة
Lebanon
Republic of Lebanon
Cờ của Liberia Liberia (Li-bê-ri-a)
Cộng hòa Liberia
  • Tiếng Anh: Liberia
    Republic of Liberia
Liberia
Republic of Liberia
Cờ của Libya Libya (Li-bi)
Nhà nước Libya
  • Tiếng Ả Rập: Dawlat Libya / دولة ليبيا
Libya
State of Libya
Cờ của Liechtenstein Liechtenstein (Lích-ten-xtai)
Công quốc Liechtenstein
  • Tiếng Đức: Liechtenstein
    Fürstentum Liechtenstein
Liechtenstein
Principality of Liechtenstein
Cờ của Litva Litva (Lít-va)
Cộng hòa Litva
  • Tiếng Litva: Lietuva
    Lietuvos Respublika
Lithuania
Republic of Lithuania
Cờ của Luxembourg Luxembourg (Lúc-xem-bua)
Đại Công quốc Luxembourg
  • Tiếng Luxembourg: Lëtzebuerg
    Groussherzogdem Lëtzebuerg
  • Tiếng Pháp: Luxembourg
    Grand-Duché de Luxembourg
  • Tiếng Đức: Luxemburg
    Großherzogtum Luxemburg
Luxembourg
Grand-Duchy of Luxembourg
Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z

M[sửa | sửa mã nguồn]

Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh
Cờ của Cộng hòa Macedonia Macedonia5 (Mã Cơ Đốn) (Ma-xê-đô-ni-a)
Cộng hòa Macedonia
  • Tiếng Macedoni: Makedonija / Македонија
    Republika Makedonija / Република Македонија
Macedonia (FYROM)
Republic of Macedonia
Cờ của Madagascar Madagascar
Cộng hòa Madagascar (Ma-đa-gát-xca)
  • Tiếng Malagasy: Madagasikara
    Repoblikan'i Madagasikara
  • Tiếng Pháp: Madagascar
    Republique de Madagascar
Madagascar
Republic of Madagascar
Cờ của Malawi Malawi (Ma-la-uy)
Cộng hòa Malawi
  • Tiếng Chichewa: Malaŵi
    Dziko la Malaŵi
Malawi
Republic of Malawi
Cờ của Malaysia Malaysia3 (Mã Lai Tây Á) (Ma-lay-xi-a)
Liên bang Malaysia
  • Tiếng Mã Lai: Malaysia
    Persekutuan Malaysia
Malaysia
Federation of Malaysia
Flag of the Maldives Maldives (Man-đi-vơ)
Cộng hòa Maldives
  • Tiếng Divehi: Divehi Rājje / ގުޖޭއްރާ ޔާއްރިހޫމްޖު
    Divehi Rājje ge Jumhuriyyā / ހިވެދި ގުޖޭއްރާ ޔާއްރިހޫމްޖު
Maldives
Republic of Maldives
Cờ của Mali Mali
Cộng hòa Mali
  • Tiếng Pháp: Mali
    République de Mali
Mali
Republic of Mali
Cờ của Malta Malta (Man-ta)
Cộng hòa Malta
  • Tiếng Malta: Malta
    Repubblika ta' Malta
Malta
Republic of Malta
Cờ của Maroc Maroc6
Vương quốc Maroc (Ma-rốc)
  • Tiếng Ả Rập: al-Maġrib / مغرب
    Al Mamlakah al-Maghribiyah / المملكة المغربية
Morocco
Kingdom of Morocco
Cờ của Quần đảo Marshall Quần đảo Marshall
Cộng hòa Quần đảo Marshall (Quần đảo Mác-san)
  • Tiếng Anh: Marshall Islands
    Republic of the Marshall Islands
Marshall Islands
Republic of the Marshall Islands
Cờ của Mauritanie Mauritanie (Mô-ri-ta-ni)
Cộng hòa Hồi giáo Mauritanie
  • Tiếng Ả Rập: Mūrītāniyyah / موريتانية
    Al-Jumhuriyah al-Islamiyah al-Mūrītāniyah / الجمهورية الإسلامية الموريتان
  • Tiếng Pháp: Mauritanie
    République Islamique de la Mauritanie
Mauritania
Islamic Republic of Mauritania
Cờ của Mauritius Mauritius (Mô-ri-xơ)
Cộng hòa Mauritius
  • Tiếng Pháp: Maurice
    République de Maurice
  • Tiếng Anh: Mauritius
    Republic of Mauritius
Mauritius
Republic of Mauritius
Cờ của México Mexico3 (Mê-hi-cô)
Liên bang Mexico
  • Tiếng Tây Ban Nha: México
    Estados Unidos Mexicanos
Mexico
United Mexican States
Cờ của Liên bang Micronesia Micronesia3
Liên bang Micronesia (Mi-crô-nê-di)
  • Tiếng Anh: Micronesia
    Federated States of Micronesia
Micronesia
Federated States of Micronesia
Cờ của Moldova Moldova1,4
Cộng hòa Moldova (Môn-đô-va)
  • Tiếng Romania: Moldova
    Republica Moldova
Moldova
Republic of Moldova
Cờ của Monaco Monaco (Mô-na-cô)
Công quốc Monaco
  • Tiếng Pháp: Monaco
    Principauté de Monaco
Monaco
Principality of Monaco
Cờ của Mông Cổ Mông Cổ
Cộng hòa Mông Cổ
  • Tiếng Mông Cổ: Mongol Uls / Монгол Улс
    Бүгд Монгол Ард Улс / Bügd Mongol Ard Uls
Mongolia
Mongolian Republic
Cờ của Montenegro Montenegro (Môn-tê-nê-grô)
Cộng hòa Montenegro
  • Tiếng Serbia: Crna Gora / Црна Гора
    Republika Crna Gora / Република Црна Гора
Montenegro
Cộng hòa Montenegro
Cờ của Mozambique Mozambique (Mô-dăm-bích)
Cộng hòa Mozambique
  • Tiếng Bồ Đào Nha: Moçambique
    República de Moçambique
Mozambique
Republic of Mozambique
Cờ của Myanma Myanma (Mi-an-ma)
Cộng hòa Liên bang Myanmar
  • Tiếng Myanma: Myanma / ဴမန္မာ
    Pyidaungzu Myanma Naingngandaw / ဴပည္ေထာင္စုဴမန္မာနုိင္ငံေတာ္
Myanmar
Republic of the Union of Myanmar
Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z

N[sửa | sửa mã nguồn]

Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh
Cờ của Namibia Namibia (Na-mi-bi-a)
Cộng hòa Namibia
  • Tiếng Anh: Namibia
    Republic of Namibia
Namibia
Republic of Namibia
Cờ của Nam Sudan Nam Sudan
Cộng hòa Nam Sudan
  • Tiếng Anh: South Sudan
    Republic of South Sudan
South Sudan
Republic of South Sudan
Cờ của Cộng hòa Nam Phi Nam Phi
Cộng hòa Nam Phi
  • Tiếng Anh: South Africa
    Republic of South Africa
  • Tiếng Afrikaans: Suid-Afrika
    Republiek van Suid-Afrika
  • Tiếng Xhosa: Mzantsi Afrika
    IRiphabliki yaseMzantsi Afrika
  • Tiếng Zulu: Ningizimu Afrika
    IRiphabliki yaseNingizimu Afrika
South Africa
Republic of South Africa
Cờ của Nauru Nauru (Nau-ru)
Cộng hòa Nauru
  • Tiếng Anh: Nauru
    Republic of Nauru
  • Tiếng Nauru: Naoero
    Ripublik Naoero
Nauru
Republic of Nauru
Cờ của Na Uy Na Uy2
Vương quốc Na Uy
  • Tiếng Na Uy cổ điển: Norge
    Kongeriket Norge
  • Tiếng Na Uy mới: Noreg
    Kongeriket Noreg
Norway
Kingdom of Norway
Cờ của Nepal Nepal (Nê-pan)
Cộng hòa Dân chủ Liên bang Nepal
  • Tiếng Nepal: Nepāl / नेपाल
    Sanghiya Loktāntrik Ganatantra Nepāl / संघीय लोकतान्त्रिक गणतन्त्र नेपाल
Nepal
Federal Democratic Republic of Nepal
Cờ của New Zealand New Zealand (Niu Di-lân)2 (Tân Tây Lan)
Liên bang New Zealand
  • Tiếng Anh: New Zealand
    Commonwealth of New Zealand
  • Tiếng Maori: Aotearoa
New Zealand
Commonwealth of New Zealand
Cờ của Nicaragua Nicaragua (Ni-ca-ra-goa)
Cộng hòa Nicaragua
  • Tiếng Tây Ban Nha: Nicaragua
    República de Nicaragua
Nicaragua
Republic of Nicaragua
Cờ của Niger Niger (Ni-giê)
Cộng hòa Niger
  • Tiếng Pháp: Niger
    République du Niger
Niger
Republic of Niger
Cờ của Nigeria Nigeria (Ni-giê-ri-a)3
Cộng hòa Liên bang Nigeria
  • Tiếng Anh: Nigeria
    Federal Republic of Nigeria
Nigeria
Federal Republic of Nigeria
Cờ của Nga Nga3
Liên bang Nga
  • Tiếng Nga: Rossiya (Rossija) / Россия
    Rossiyskaya Federatsiya (Rossijskaja Federacija) / Российская Федерация
Russia
Russian Federation
Cờ của Nhật Bản Nhật Bản
Nhà nước Nhật Bản
  • Tiếng Nhật: Nihon / 日本 - Nihon-koku / 日本国
Japan (Nippon)
State of Japan
Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z

O[sửa | sửa mã nguồn]

Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh
Cờ của Oman Oman (Ô-man)
Vương quốc Oman
  • Tiếng Ả Rập: ʿUmmān / عمان
    Saltanat Uman / سلطنة عُمان
Oman
Sultanate of Oman
Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z

P[sửa | sửa mã nguồn]

Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh
Cờ của Pakistan Pakistan (Pa-kít-xtan)
Cộng hòa Hồi giáo Pakistan
  • Tiếng Urdu: Pākistān / پاکستان
    Islami Jamhuria Pākistān / اسلامی جمہوریت پاکستا
Pakistan
Islamic Republic of Pakistan
Cờ của Palau Palau (Pa-lau)
Cộng hòa Palau (Belau)
  • Tiếng Palau: Belau
    Beluu er a Belau
Palau
Republic of Palau
Cờ của Panama Panama (Pa-na-ma)
Cộng hòa Panama
  • Tiếng Tây Ban Nha: Panamá
    República de Panamá
Panama
Republic of Panama
Cờ của Papua New Guinea Papua New Guinea (Pa-pua Niu Ghi-nê)
Nhà nước Độc lập Papua New Guinea
  • Tiếng Anh: Papua New Guinea
    Independent State of Papua New Guinea
Papua New Guinea
Independent State of Papua New Guinea
Cờ của Paraguay Paraguay (Pa-ra-goay)
Cộng hòa Paraguay
  • Tiếng Tây Ban Nha: Paraguay
    República del Paraguay
  • Tiếng Guarani: Paraguái
    Têta Paraguái
Paraguay
Republic of Paraguay
Cờ của Peru Peru (Pê-ru)
Cộng hòa Peru
  • Tiếng Tây Ban Nha: Perú
    República del Perú
Peru
Republic of Peru
Cờ của Pháp Pháp (Pháp Lan Tây)2
Cộng hòa Pháp
  • Tiếng Pháp: France
    République Française
France
French Republic
Cờ của Phần Lan Phần Lan4
Cộng hòa Phần Lan
  • Tiếng Phần Lan: Suomi
    Suomen tasavalta
  • Tiếng Thuỵ Điển: Finland
    Republiken Finland
Finland
Republic of Finland
Cờ của Philippines Philippines (Phi-líp-pin)
Cộng hòa Philippines
  • Tiếng Filipino: Pilipinas
    Republika ng Pilipinas
Philippines
Republic of the Philippines
Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z

Q[sửa | sửa mã nguồn]

Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh
Cờ của Qatar Qatar (Ca-ta)
Nhà nước Qatar
  • Tiếng Ả Rập: Qaṭar / قطر
    Dawlat Qatar / دولة قطر
Qatar
State of Qatar
Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z

R[sửa | sửa mã nguồn]

Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh
Cờ của România România (Ru-ma-ni, Lỗ Ma Ni)
Cộng hòa Romania
  • Tiếng Romania: România
    Republica România
Romania
Republic of Romania
Cờ của Rwanda Rwanda (Ru-an-đa)
Cộng hòa Rwanda
  • Tiếng Rwanda: Rwanda
    Repubulika y'u Rwanda
  • Tiếng Pháp: Rwanda
    République du Rwanda
Rwanda
Republic of Rwanda
Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z

S[sửa | sửa mã nguồn]

Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh
Cờ của Saint Kitts và Nevis Saint Kitts và Nevis (Xanh Kít và Nê-vít)4
Liên bang Saint Kitts và Nevis
  • Tiếng Anh: Saint Kitts and Nevis
    Federation of Saint Kitts and Nevis
Saint Kitts and Nevis
Federation of Saint Kitts and Nevis
Cờ của Saint Lucia Saint Lucia (San-ta Lu-xi-a)
Liên bang Saint Lucia
  • Tiếng Anh: Saint Lucia
    Commonwealth of Saint Lucia
Saint Lucia
Commonwealth of Saint Lucia
Cờ của Saint Vincent và Grenadines Saint Vincent và Grenadines (Xanh Vin-xen và Grê-na-din)
Liên bang Saint Vincent và Grenadines
  • Tiếng Anh: Saint Vincent and the Grenadines
    Commonwealth of Saint Vincent and the Grenadines
Saint Vincent and the Grenadines
Commonwealth of Saint Vincent and the Grenadines
Cờ của Samoa Samoa (Xa-moa)
Nhà nước Độc lập Samoa
  • Tiếng Samoa: Samoa
    Malo Sa'oloto Tuto'atasi o Samoa
Samoa
Independent State of Samoa
Cờ của San Marino San Marino (San Ma-ri-nô)
Cộng hòa San Marino
  • Tiếng Ý: San Marino
    Repubblica di San Marino
San Marino
Republic of San Marino
Cờ của São Tomé and Príncipe São Tomé và Príncipe (Sao Tô-mê và Prin-xi-pê)4
Cộng hòa Dân chủ São Tomé và Príncipe
  • Tiếng Bồ Đào Nha: São Tomé e Príncipe
    República Democrática de São Tomé e Príncipe
São Tomé and Príncipe
Democratic Republic of São Tomé and Príncipe
Cờ của Cộng hòa Séc Séc (Tiệp)
Cộng hòa Séc
  • Tiếng Séc: Česká republika
    Česko
Czech Republic
Cờ của Sénégal Sénégal (Xê-nê-gan)
Cộng hòa Sénégal
  • Tiếng Pháp: Sénégal
    République du Sénégal
Senegal
Republic of Senegal
Cờ của Serbia Serbia3,4,6 (Xéc-bi-a)
Cộng hòa Serbia
  • Tiếng Serbia: Srbija / Србија
    Republika Srbija / Република Србија
Serbia
Republic of Serbia
Flag of the Seychelles Seychelles (Xây-sen)
Cộng hòa Seychelles
  • Tiếng Pháp: Seychelles
    République des Seychelles
  • Tiếng Seselwa: Sesel
    Repiblik Sesel
Seychelles
Republic of Seychelles
Cờ của Sierra Leone Sierra Leone (Xi-ê-ra Lê-ôn)
Cộng hòa Sierra Leone
  • Tiếng Anh: Sierra Leone
    Republic of Sierra Leone
Sierra Leone
Republic of Sierra Leone
Cờ của Singapore Singapore (Xinh-ga-po)
Cộng hòa Singapore
  • Tiếng Mã Lai: Singapura
    Republik Singapura
  • Tiếng Hán: Xinjiapo / 新加坡
    Xīnjīapō Gònghéguó / 新加坡共和国
  • Tiếng Tamil: Čiṅkappūr / சிங்கப்பூர்
    Cingkappūr Kudiyarasu / சிங்கப்பூர் குடியரசு
Singapore
Republic of Singapore
Cờ của Slovakia Slovakia (Xlô-va-ki-a)
Cộng hòa Slovakia
  • Tiếng Slovak: Slovensko
    Slovenská Republika
Slovakia
Slovak Republic
Cờ của Slovenia Slovenia (Xlô-ven-ni-a)
Cộng hòa Slovenia
  • Tiếng Sloven: Slovenija
    Republika Slovenija
Slovenia
Republic of Slovenia
Flag of the Solomon Islands Solomon (Xô-lô-môn)
Quần đảo Solomon
  • Tiếng Anh: Solomon Islands
Solomon Islands
Cờ của Somalia Somalia1,7 (Xô-ma-li)
Cộng hòa Liên bang Somalia
  • Tiếng Somali: Soomaaliya
    Jamhuuriyadda Federaalka Soomaaliya
Somalia
Federal Republic of Somalia
Cờ của Sri Lanka Sri Lanka (Xri Lan-ca)
Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Dân chủ Sri Lanka
  • Tiếng Sinhala: Sri Lanka
    Sri Lankā Prajathanthrika Samajavadi Janarajaya
  • Tiếng Tamil: Llankai / இலங்கை
    Illankai Chananaayaka Chosalisa Kudiyarasu
Sri Lanka
Democratic Socialist Republic of Sri Lanka
Cờ của Sudan Sudan (Xu-đăng)
Cộng hòa Sudan
  • Tiếng Ả Rập: As-Sūdān / السودان
    Jumhuriyat as-Sudan / جمهورية السودان
Sudan
Republic of the Sudan
Cờ của Suriname Suriname (Xu-ri-nam)
Cộng hòa Suriname
  • Tiếng Hà Lan: Suriname
    Republiek Suriname
Suriname
Republic of Suriname
Cờ của Swaziland Swaziland (Xoa-di-len)
Vương quốc Swaziland
  • Tiếng Anh: Swaziland
    Kingdom of Swaziland
  • Tiếng Swazi: eSwatini
    Umbuso weSwatini
Swaziland
Kingdom of Swaziland
Cờ của Syria Syria (Xi-ri)
Cộng hòa Ả Rập Syria
  • Tiếng Ả Rập: Sūriyyah / سورية
    Al-Jumhuriyah al-'Arabiyah al-Suriyah / الجمهوريّة العربيّة السّوريّة
Syria
Syrian Arab Republic
Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z

T[sửa | sửa mã nguồn]

Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh
Cờ của Tajikistan Tajikistan (Tát-gi-kít-xtan)4
Cộng hòa Tajikistan
  • Tiếng Tajik: Tojikistan / Тоҷикистон
    Jumhurii Tojikiston
Tajikistan
Republic of Tajikistan
Cờ của Tanzania Tanzania (Tan-da-ni-a)
Cộng hòa Thống nhất Tanzania
  • Tiếng Anh: Tanzania
    United Republic of Tanzania
  • Tiếng Swahili: Tanzania
    Jamhuri ya Muungano wa Tanzania
Tanzania
United Republic of Tanzania
Cờ của Tây Ban Nha Tây Ban Nha3
Vương quốc Tây Ban Nha
  • Tiếng Tây Ban Nha: España
    Reino de España
  • Tiếng Basque: Espainia
    Espainiako Erresuma
  • Tiếng Catalan: Espanya
    Regne d'Espanya
  • Tiếng Galicia: España
    Reino de España
Spain
Kingdom of Spain
Cờ của Tchad Tchad (Sát)
Cộng hòa Tchad
  • Tiếng Pháp: Tchad
    République du Tchad
  • Tiếng Ả Rập: Tašād / تشاد
    Jumhuriyat Tašād /جمهوريّة تشاد
Chad
Republic of Chad
Cờ của Thái Lan Thái Lan
Vương quốc Thái Lan
  • Tiếng Thái: Prathēt Thai / ราชอาณาจักรไทย
    Ratcha Anachak Thai
Thailand
Kingdom of Thailand
Cờ của Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ
Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ
  • Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: Türkiye
    Türkiye Cumhuriyeti
Turkey
Republic of Turkey
Cờ của Thụy Điển Thụy Điển
Vương quốc Thụy Điển
  • Tiếng Thuỵ Điển: Sverige
    Konungariket Sverige
Sweden
Kingdom of Sweden
Cờ của Thụy Sĩ Thụy Sĩ3 (Thụy Sỹ)
Liên bang Thụy Sĩ
  • Tiếng Đức: Schweiz
    Schweizerische Eidgenossenschaft
  • Tiếng Pháp: Suisse
    Confédération suisse
  • Tiếng Ý: Svizzera
    Confederazione Svizzera
  • Tiếng Romansh: Svizra
    Confederaziun Svizra
Switzerland
Swiss Confederation
Cờ của Togo Togo (Tô-gô)
Cộng hòa Togo
  • Tiếng Pháp: Togo
    République Togolaise
Togo
Togolese Republic
Cờ của Tonga Tonga (Tông-ga)
Vương quốc Tonga
  • Tiếng Anh: Tonga
    Kingdom of Tonga
  • Tiếng Tonga: Tonga
    Pule'anga Fakatu'i 'o Tonga
Tonga
Kingdom of Tonga
Cờ của Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Triều Tiên
Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên
  • Tiếng Triều Tiên: Chosŏn / 조선
    Chosŏn Minjujuŭi Inmin Konghwaguk / 조선민주주의인민공화국
North Korea
Democratic People's Republic of Korea
Cờ của Trinidad và Tobago Trinidad và Tobago (Tri-ni-đát và Tô-ba-gô)4
Cộng hòa Trinidad và Tobago
  • Tiếng Anh: Trinidad and Tobago
    Republic of Trinidad and Tobago
Trinidad and Tobago
Republic of Trinidad and Tobago
Cờ của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Trung Quốc4
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
  • Tiếng Trung Quốc: Zhōngguó / 中国
    Zhōnghuá Rénmín Gònghéguó / 中华人民共和国
People's Republic of China
Flag of the Central African Republic Trung Phi
Cộng hòa Trung Phi
  • Tiếng Pháp: République Centrafricaine
  • Tiếng Sango: Ködörösêse tî Bêafrîka
Central African Republic
Cờ của Tunisia Tunisia (Tuy-ni-di)
Cộng hòa Tunisia
  • Tiếng Ả Rập: Tūnis / تونس
    Al Jumhuriyya at-Tūsiyya / الجمهرية التونسية
Tunisia
Republic of Tunisia
Cờ của Turkmenistan Turkmenistan (Tuốc-mê-ni-xtan)
Cộng hòa Turkmenisan
  • Tiếng Turkmen: Türkmenistan
    Türkmenistan Jumhuriyäti
Turkmenistan
Republic of Turkmenistan
Cờ của Tuvalu Tuvalu
Liên bang Tuvalu
  • Tiếng Tuvalu: Tuvalu
  • Tiếng Anh: Tuvalu
    Commonwealth of Tuvalu
Tuvalu
Commonwealth of Tuvalu
Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z

U[sửa | sửa mã nguồn]

Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh
Cờ của Úc Úc3 (Ốt-xrây-li-a)
Liên bang Úc
  • Tiếng Anh: Australia
    Commonwealth of Australia
Australia
Commonwealth of Australia
Cờ của Uganda Uganda (U-gan-đa)
Cộng hòa Uganda
  • Tiếng Anh: Uganda
    Republic of Uganda
Uganda
Republic of Uganda
Cờ của Ukraina Ukraina (U-crai-na)4
Cộng hòa Ukraina
  • Tiếng Ukraina: Ukrajina / Україна
    Ukrajin'ska Respublika / Українська Республіка
Ukraine
Ukrainian Republic
Cờ của Uruguay Uruguay (U-ru-goay)
Cộng hòa Đông Uruguay
  • Tiếng Tây Ban Nha: Uruguay
    República Oriental del Uruguay
Uruguay
Eastern Republic of Uruguay
Cờ của Uzbekistan Uzbekistan (U-dơ-bê-kít-xtan)4
Cộng hòa Uzbekistan
  • Tiếng Uzbek: O'zbekiston
    O‘zbekiston Respublikasi
Uzbekistan
Republic of Uzbekistan
Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z

V[sửa | sửa mã nguồn]

Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh
Cờ của Vanuatu Vanuatu (Va-nu-a-tu)
Cộng hòa Vanuatu
  • Tiếng Bislama: Vanuatu
    Ripablik blong Vanuatu
  • Tiếng Anh: Vanuatu
    Republic of Vanuatu
  • Tiếng Pháp: Vanuatu
    République du Vanuatu
Vanuatu
Republic of Vanuatu
Flag of the Vatican City Thành Vatican (Va-ti-căng)/Toà Thánh
Thành quốc Vatican
  • Tiếng Ý: Città del Vaticano
    Stato della Città del Vaticano
  • Tiếng Latinh: Status Civitatis Vaticanæ
Vatican City/Holy See
State of the Vatican City
Cờ của Venezuela Venezuela (Vê-nê-xu(y)-ê-la)3
Cộng hòa Bolivar Venezuela
  • Tiếng Tây Ban Nha: Venezuela
    República Bolivariana de Venezuela
Venezuela
Bolivarian Republic of Venezuela
Cờ của Việt Nam Việt Nam
Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
  • Tiếng Việt: Việt Nam
    Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
Vietnam
Socialist Republic of Vietnam
Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z

Y[sửa | sửa mã nguồn]

Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh
Cờ của Ý Ý (I-ta-li-a)
Cộng hòa Ý
  • Tiếng Ý: Italia
    Repubblica Italiana
Italy
Italian Republic
Cờ của Yemen Yemen (Y-ê-men)
Cộng hòa Yemen
  • Tiếng Ả Rập: Al-Yaman / اليمن
    Al-Jumhuriyah al-Yamaniyah / الجمهوريّة اليمنية
Yemen
Republic of Yemen
Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z

Z[sửa | sửa mã nguồn]

Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh
Cờ của Zambia Zambia (Dăm-bi-a)
Cộng hòa Zambia
  • Tiếng Anh: Zambia
    Republic of Zambia
Zambia
Republic of Zambia
Cờ của Zimbabwe Zimbabwe (Dim-ba-bu-ê)
Cộng hòa Zimbabwe
  • Tiếng Anh: Zimbabwe
    Republic of Zimbabwe
Zimbabwe
Republic of Zimbabwe
Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Đây là các nước độc lập trên thực tế (de facto).
  2. ^ Đây là các nước có các lãnh thổ phụ thuộc tại hải ngoại.
  3. ^ Đây là các nước có chính thể liên bang.
  4. ^ Đây là các nước có các vùng tự trị nằm trong lãnh thổ.
  5. ^ Macedonia còn được biết với tên Cựu Cộng hòa Nam Tư Macedonia.
  6. ^ Kosovo là một tỉnh tự trị trong Serbia được đặt dưới sự điều khiển của Liên hiệp quốc từ 1999.
  7. ^ Somalia chỉ còn là độc lập trên danh nghĩa (de jure).

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]