Tỉnh (Argentina)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Các tỉnh của Argentina

Argentina được chia ra làm 23 tỉnh (tiếng Tây Ban Nha: provincias, số ít: provincia) và một thành phố tự trị (Ciudad autónoma de Buenos Aires). Thành phố và các tỉnh của Argentina đều có hiến pháp riêng nhưng đều tồn tại dưới một hệ thống liên bang.

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Tỉnh Thủ phủ Dân số (2001) Xếp hạng Diện tích (km²) Xếp hạng Mật độ dân số (/km²) Xếp hạng
Buenos Aires - Bản mẫu:Number table sorting/positive2.776.138 4 203 24 Bản mẫu:Number table sorting/positive13.675,6 1
Buenos Aires La Plata Bản mẫu:Number table sorting/positive13.827.203 1 Bản mẫu:Number table sorting/positive307.571 1 44.95 3
Catamarca S.F.V. de Catamarcaa Bản mẫu:Number table sorting/positive334.568 20 Bản mẫu:Number table sorting/positive102.602 11 3.26 19
Chaco Resistencia Bản mẫu:Number table sorting/positive984.446 9 Bản mẫu:Number table sorting/positive99.633 12 9.90 11
Chubut Rawson Bản mẫu:Number table sorting/positive413.237 18 Bản mẫu:Number table sorting/positive224.686 3 1.84 23
Córdoba Córdoba Bản mẫu:Number table sorting/positive3.066.801 2 Bản mẫu:Number table sorting/positive165.321 5 18.60 6
Corrientes Corrientes Bản mẫu:Number table sorting/positive930.991 11 Bản mẫu:Number table sorting/positive88.199 16 10.60 10
Entre Ríos Paraná Bản mẫu:Number table sorting/positive1.158.147 7 Bản mẫu:Number table sorting/positive78.781 17 14.70 7
Formosa Formosa Bản mẫu:Number table sorting/positive486.559 16 Bản mẫu:Number table sorting/positive72.066 19 6.75 14
Jujuy San Salvador de Jujuy Bản mẫu:Number table sorting/positive611.888 14 Bản mẫu:Number table sorting/positive53.219 20 11.50 8
La Pampa Santa Rosa Bản mẫu:Number table sorting/positive299.294 21 Bản mẫu:Number table sorting/positive143.440 8 2.00 22
La Rioja La Rioja Bản mẫu:Number table sorting/positive289.983 22 Bản mẫu:Number table sorting/positive89.680 14 3.23 20
Mendoza Mendoza Bản mẫu:Number table sorting/positive1.579.651 5 Bản mẫu:Number table sorting/positive148.827 7 10.61 9
Misiones Posadas Bản mẫu:Number table sorting/positive965.522 10 Bản mẫu:Number table sorting/positive29.801 21 32.40 4
Neuquén Neuquén Bản mẫu:Number table sorting/positive474.155 17 Bản mẫu:Number table sorting/positive94.078 13 5.00 16
Río Negro Viedma Bản mẫu:Number table sorting/positive552.822 15 Bản mẫu:Number table sorting/positive203.013 4 2.72 21
Salta Salta Bản mẫu:Number table sorting/positive1.079.051 8 Bản mẫu:Number table sorting/positive155.488 6 6.94 12
San Juan San Juan Bản mẫu:Number table sorting/positive620.023 13 Bản mẫu:Number table sorting/positive89.651 15 6.92 13
San Luis San Luis Bản mẫu:Number table sorting/positive367.933 19 Bản mẫu:Number table sorting/positive76.748 18 4.80 17
Santa Cruz Río Gallegos Bản mẫu:Number table sorting/positive196.958 23 Bản mẫu:Number table sorting/positive243.943 2 0.81 24
Santa Fe Santa Fe Bản mẫu:Number table sorting/positive3.000.701 3 Bản mẫu:Number table sorting/positive133.007 10 22.56 5
Santiago del Estero   Santiago del Estero Bản mẫu:Number table sorting/positive804.457 12 Bản mẫu:Number table sorting/positive136.351 9 5.90 15
Tierra del Fuego Ushuaia Bản mẫu:Number table sorting/positive101.079 24 Bản mẫu:Number table sorting/positive21.263b 23 4.75b 18
Tucumán San Miguel de Tucumán   Bản mẫu:Number table sorting/positive1.338.523 6 Bản mẫu:Number table sorting/positive22.524 22 59.42 2

a San Fernando del Valle de Catamarca.
b Không bao gồm tuyên bố chủ quyền vớiquần đảo Falkland hay châu Nam Cực.

Cờ tỉnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết[sửa | sửa mã nguồn]