Buenos Aires (tỉnh)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Không nên nhầm lẫn với thành phố thủ đô Buenos Aires.
| Buenos Aires Province | |||
| Provincia de Buenos Aires | |||
| Province | |||
|
|||
| Divisions | 135 partidos | ||
|---|---|---|---|
| Tọa độ | 33°42′N 61°00′T / 33,7°N 61°T | ||
| Thủ phủ | La Plata | ||
| Diện tích | 307.571 Km² (118.754 mi²) | ||
| Dân số | 15.052.177 (2008[1]) | ||
| Mật độ | 49 /km² (127 /sq mi) | ||
| Governor | Daniel Scioli (PJ}) | ||
| - Senators | Eric Calcagno, José Pampuro, Hilda de Duhalde | ||
| Demonym | bonaerense | ||
| Website: http://www.gba.gov.ar | |||
Tỉnh Buenos Aires (tiếng Tây Ban Nha: Provincia de Buenos Aires) là tỉnh lớn nhất và đông nhất của Argentina. Tên của tỉnh bắt nguồn từ tên thành phố Buenos Aires, thành phố từng là thủ phủ của tỉnh, tuy nhiên hiện thành phố Buenos Aires đã là một thành phố tự trị sau cuộc nội chiến kết thúc năm 1880.
Tỉnh Buenos Aires giáp với các tỉnh Entre Ríos và Santa Fe về phía bắc, Córdoba, La Pampa và Río Negro về phía tây, giáp Đại Tây Dương về phía nam và đông.
Chú thích [sửa]
Liên kết [sửa]
| Tra Bonaerense trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |
- Official website
- Short History of the partidos
- Secretary of Interior of the Province
- Buenos Aires Province Pictures
- Brief history of the Buenos Aires partidos
|
||||||||||