Tỉnh của Cuba

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Cuba về mặt hành chính được chia thành 15 tỉnh và một khu tự quản không thuộc bất kỳ tỉnh nào. Sau khi điều chỉnh địa giới hành chính vào tháng 8 năm 2010, trong đó tỉnh La Habana được tách thành 2 tỉnh mới là: ArtemisaMayabeque.

Danh sách tỉnh[sửa | sửa mã nguồn]

CubaSubdivisions.png

Từ tây sang đông, các tỉnh của Cuba gồm:

  1. Pinar del Río
  2. Artemisa
  3. La Habana
  4. Mayabeque
  5. Matanzas
  6. Cienfuegos
  7. Villa Clara
  8. Sancti Spíritus
  9. Ciego de Ávila
  10. Camagüey
  11. Las Tunas
  12. Granma
  13. Holguín
  14. Santiago de Cuba
  15. Guantánamo

Khu tự quản đặc biệt của Cuba là Isla de la Juventud ("Đảo Thanh niên"), cho đến thập niên 1970 là Isla de Pinos ("Đảo Thông").

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

CubaSubdivisions1.png

Trước năm 1976, CVuba được chia thành các tỉnh sau (từ tây sang đông)

  1. Pinar del Río
  2. La Habana, bao gồm cả thành phố La Habana, Mayabeque và một số khu tự quản thuộc Artemisa
  3. Matanzas
  4. Las Villas (trước năm 1940, "Santa Clara"), bao gồm các tỉnh Cienfuegos, Villa ClaraSancti Spíritus ngày nay.
  5. Camagüey (trước năm 1899, "Puerto Príncipe"), gồm các tỉnh CamagüeyCiego de Ávila, và một số khu vực của Las Tunas (trước năm 1970).
  6. Oriente (trước năm 1905, "Santiago de Cuba"), bao gồm các tỉnh nay là Las Tunas, Granma, Holguín, Santiago de CubaGuantánamo

Nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Pop. = Dân số. Source: Cuba census 2002 [1]

Tỉnh Thủ phủ Dân số (2005) Tỷ lệ sao với cả nước (%) Diện tích (km²) Tỷ lệ so với cả nước (%) Mật độ
Camagüey Camagüey 784.178 7,02 14134 13,2 50,22
Ciego de Ávila Ciego de Ávila 411.766 3,68 5962 5,6 60,70
Cienfuegos Cienfuegos 395.183 3,54 4149 3,9 94,54
La Habana     La Habana 2.328.000 19,70 740 0,7 3053,49
Granma Bayamo 822.452 7,36 8452 7,9 98,20
Guantánamo Guantánamo 507.118 4,54 6366 6,0 82.22
Holguín Holguín 1.021.321 9,14 9105 8,5 109.90
Isla de la Juventud Nueva Gerona 86.559 0,77 2199 2,1 35.78
Artemisa Artemisa 502.392 4,49 4004 3,75 125,5
Las Tunas Victoria de Las Tunas     525.485 4,70 6373 6,0 79,77
Matanzas Matanzas 670.427 6,00 11669 10,0 56,80
Mayabeque San José de las Lajas 381.446 3,41 3733 3,49 102,2
Pinar del Río Pinar del Río 594.560 5,32 8884 8,32 67,00
Sancti Spíritus Sancti Spíritus 460.328 4,12 6737 6,3 68,33
Santiago de Cuba Santiago de Cuba 1.036.281 9,27 6343 5,9 168,32
Villa Clara Santa Clara 817.395 7.31 8069 7.6 97.17
Cuba La Habana 11.177.743} 106,827 101,72

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]