Ciego de Ávila (tỉnh)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tỉnh Ciego de Ávila
Vị trí tỉnh Ciego de Ávila tại Cuba
Vị trí tỉnh Ciego de Ávila tại Cuba
Quốc gia  Cuba
Thủ phủ Ciego de Ávila
Area 6.783,13 Km² (2.619 mi²)
Population 416.370 (2004[1])
Density 61,38 /km² (159 /sq mi)
Time zone EST (UTC-5)

Ciego de Ávila là một tỉnh của Cuba, trước đây nó là một phần của tỉnh Camagüey. Thủ phủ tỉnh này là Ciego de Ávila nằm ở Carretera Central (xa lộ miền trung), và thành phố thứ hai là Morón, nằm về phía bắc.

Ngoài khơi phía bắc của tỉnh này có quần đảo Jardines del Rey được phát triển làm khu nghỉ mát du lịch, chủ yếu là Cayo CocoCayo Guillermo. Bờ biển nam là các rừng đước.

Giữa Morón và bờ bắc có nhiều hồ, bao gồm Laguna de Leche (“Phá sữa”, vì nước có màu trắng do có lượng lớn đá vôi nằm dưới đáy hồ.

Central Ciego de Ávila là nơi nuôi gia súc, trồng mía đường, các loại cây chanh cam, bưởi chùm. Tỉnh này được tách từ tỉnh Camagüey năm 1975.

Các đô thị[sửa | sửa mã nguồn]

Đô thị Dân số
(2004)
Diện tích
(km²)
Vị trí Ghi chú
Baraguá 32408 728 21°40′56″B 78°37′28″T / 21,68222°B 78,62444°T / 21.68222; -78.62444 (Baraguá) Gaspar
Bolivia 16612}} 918 22°04′30″B 78°21′1″T / 22,075°B 78,35028°T / 22.07500; -78.35028 (Bolivia)
Chambas 39868 769 22°11′48″B 78°54′47″T / 22,19667°B 78,91306°T / 22.19667; -78.91306 (Chambas)
Ciego de Ávila 135736 445 21°50′53″B 78°45′46″T / 21,84806°B 78,76278°T / 21.84806; -78.76278 (Ciego de Ávila) Tỉnh lỵ
Ciro Redondo 29560 588 22°01′8″B 78°42′10″T / 22,01889°B 78,70278°T / 22.01889; -78.70278 (Ciro Redondo)
Florencia 19811 286 22°08′51″B 78°58′1″T / 22,1475°B 78,96694°T / 22.14750; -78.96694 (Florencia)
Majagua 26617 544 21°55′28″B 78°59′26″T / 21,92444°B 78,99056°T / 21.92444; -78.99056 (Majagua)
Morón 60612 615 22°06′39″B 78°37′40″T / 22,11083°B 78,62778°T / 22.11083; -78.62778 (Morón)
Primero de Enero 27813 713 21°56′43″B 78°25′8″T / 21,94528°B 78,41889°T / 21.94528; -78.41889 (Primero de Enero)
Venezuela 27333 716 21°45′4″B 78°46′44″T / 21,75111°B 78,77889°T / 21.75111; -78.77889 (Venezuela)

Source: Population from 2004 Census.[1] Area from 1976 municipal re-distribution.[2]

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Năm 2004, tỉnh Ciego de Ávila có dân số 416.370.[1] Với tổng diện tích 6.783,13 km² (2.619 mi²) ,[3] mật độ dân số 61,4người/km² (159người/sq mi).

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â Atenas.cu (2004). “2004 Population trends, by Province and Municipality”. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2007.  (tiếng Tây Ban Nha)
  2. ^ Statoids (July năm 2003). “Municipios of Cuba”. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2007. 
  3. ^ Government of Cuba (2002). “Population by Province”. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2007.  (tiếng Tây Ban Nha)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]