Mayabeque (tỉnh)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mayabeque
Tỉnh
Quốc gia  Cuba
Khu tự quản Bejucal, San José de las Lajas, Jaruco, Santa Cruz del Norte, Madruga, Nueva Paz, Güines, Melena del Sur, Quivicán, Batabanó, San Nicolás de Bari
Thủ phủ San José de las Lajas
Diện tích 3.732,73 Km² (1.441,22 mi²)
Dân số 381.446 (2010)
Mật độ 102,2 /km² (264,7 /sq mi)
Múi giờ EST (UTC-5)
Mã điện thoại +53-47
Vị trí tỉnh Mayabeque tại Cuba
Vị trí tỉnh Mayabeque tại Cuba

Tỉnh Mayabeque là một trong 2 tỉnh mới của Cuba, được thành lập vào ngày 1/8/2010 theo sau sự chia tách tỉnh La Habana.[1][2] Mayabeque bao gồm 11 khu tự quản phía đông của tỉnh La Habana cũ cùng với thủ phủ San José de las Lajas. Tên tỉnh Mayabeque xuất phát từ sông Mayabeque (là sông lớn nhất trong tỉnh) và Bãi biển Mayabeque ở bờ phía nam, một nơi được tin nguyên là làng La Habana được phát hiện năm 1514.[3]

Khu tự quản[sửa | sửa mã nguồn]

Bản đồ Mayabeque
Bản đồ giao thông Mayabeque
Kgu tự quản Diện tích (km²) Dân số Người./km²
Bejucal 116,36 26.966 231,7
San José de las Lajas 592,67 74.186 125,2
Jaruco 275,9 25.135 91,1
Santa Cruz del Norte 379,38 34.216 90,2
Madruga 459,58 29.805 64,9
Nueva Paz 522,8 25.471 48,7
San Nicolás 228,86 20.695 90,4
Güines 433,09 67.919 156,8
Melena del Sur 233,56 20.646 88,4
Batabanó 263,43 26.944 102,3
Quivicán 227,1 29.463 129,7
Total 3.732,73 381.446 102,2

Nguồn: Oficina Nacional de Estadísticas e Instituto de Planificación Física/2010 [4]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]


Biểu đồ gió La Habana La Habana Eo biển Florida Biểu đồ gió
Artemisa B Matanzas
T    Mayabeque    Đ
N
Đảo Thanh Niên Vịnh Batabanó
Canarreos Archipelago
Ensenada de la Broa
Enclave: {{{enclave}}}

Tọa độ: 22°58′5″B 82°09′21″T / 22,96806°B 82,15583°T / 22.96806; -82.15583 (Mayabeque Province)