Tiểu bang và vùng lãnh thổ Úc

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Các tiểu bang của Úc

Các tiểu bang và vùng lãnh thổ của Úc bao gồm:

Bản đồ thể hiện vị trí của các tiểu bang và lãnh thổ của Úc
Australian external territories.png
Các tiểu bang và lãnh thổ của Úc[1]
Cờ Tên tiểu bang/lãnh thổ Viết tắt ISO 3166-2:AU[2] Mã bưu chính Loại Thủ phủ (hay khu dân cư lớn nhất) Dân số Diện tích (km²)
Quần đảo Ashmore và Cartier Lãnh thổ hải ngoại (West Islet) 0 199
Cờ của Úc Lãnh thổ châu Nam Cực thuộc Úc Lãnh thổ hải ngoại (Mawson Station) 1.000 5.896.500
Bản mẫu:Country data Lãnh thổ Thủ đô Úc Lãnh thổ Thủ đô Úc ACT AU-ACT ACT Lãnh thổ nội địa Canberra 358.894 2.358
Cờ của Đảo Christmas Đảo Christmas CX Lãnh thổ hải ngoại Flying Fish Cove 1.493 135
Flag of the Cocos (Keeling) Islands Quần đảo Cocos (Keeling) CC Lãnh thổ hải ngoại West Island (đảo Tây) 628 14
Quần đảo Biển San hô Lãnh thổ hải ngoại (Đảo Willis) 4 10
Đảo Heard và quần đảo McDonald HM Lãnh thổ hải ngoại (Atlas Cove) 0 372
Lãnh thổ vịnh Jervis JBT Lãnh thổ nội địa (Jervis Bay Village) 611 70
Cờ của New South Wales New South Wales NSW AU-NSW NSW Tiểu bang Sydney 7.238.819 800.642
Cờ của Đảo Norfolk Đảo Norfolk NI Lãnh thổ hải ngoại Kingston 2.114 35
Cờ của Lãnh thổ Bắc Úc Lãnh thổ Bắc Úc NT AU-NT NT Lãnh thổ nội địa Darwin 229.675 1.349.129
Cờ của Queensland Queensland Qld AU-QLD QLD Tiểu bang Brisbane 4.516.361 1.730.648
Cờ của Nam Úc Nam Úc SA AU-SA SA Tiểu bang Adelaide 1.644.642 983.482
Cờ của Tasmania Tasmania Tas AU-TAS TAS Tiểu bang Hobart 507.626 68.401
Cờ của Victoria (Úc) Victoria Vic AU-VIC VIC Tiểu bang Melbourne 5.547.527 227.416
Cờ của Tây Úc Tây Úc WA AU-WA WA Tiểu bang Perth 2.296.411 2.529.875

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Nguồn tham khảo và thông tin chi tiết về số liệu trong bảng này có trong từng bài viết riêng lẻ về mỗi tiểu bang và lãnh thổ.
  2. ^ ISO 3166-2:AU (Tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tếISO 3166-2 dành cho tiểu bang và lãnh thổ của Úc)