Gagauzia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Avtonom Territorial Bölümlüü Gagauz Yeri
Flag of Gagauzia.svg Coat of arms of Gagauzia.svg
Quốc kỳ Huy hiệu
Vị trí của Gagauzia
Vị trí Gagauzia trong lãnh thổ Moldova.
Quốc ca
Tarafım (Miền đất của tôi)
Thủ hiến Mihail Formuzal
Chủ tịch ủy ban nhân dân Stepan Esir
Ngôn ngữ chính thức Tiếng Gagauz, tiếng Rumania, tiếng Nga
Thủ đô Komrat
Địa lý
Diện tích 1,832 km²
707 mi²
Múi giờ UTC+2; mùa hè: UTC+3
Lịch sử
lãnh thổ tự trị của Moldova
23 tháng 4 năm 1994 Tự trị
Dân cư
Tên dân tộc Gagauz
Dân số 155,700 người
Mật độ 85 người/km² 220.1 người/mi²
Đơn vị tiền tệ Moldovan leu (MDL)
Thông tin khác
Tên miền Internet .md

Gagauzia (tiếng Gagauz: Gagauziya / Gagauz Yeri, tiếng Romania: Găgăuzia, tiếng Nga: Гагаузия / Gagauziya), thường được biết đến với tên gọi Lãnh thổ Tự trị Gagauzia (tiếng Gagauz: Avtonom Territorial Bölümlüü Gagauz Yeri, tiếng Romania: Unitatea Teritorială Autonomă Găgăuzia, tiếng Nga: Автономное территориальное образование Гагаузия / Avtonomnoye territorialnoye obrazovaniye Gagauziya) là một đơn vị hành chính tự trị của Moldova[1]. Lãnh thổ này nằm ở cực Nam Moldova và có một số phần tiếp giáp tỉnh Odessa của Ukraina.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Tiền Đế quốc Nga (? - 1812)[sửa | sửa mã nguồn]

Đế quốc Nga (1812 - 1917)[sửa | sửa mã nguồn]

Romania (1917 - 1944)[sửa | sửa mã nguồn]

Liên Xô (1944 - 1991)[sửa | sửa mã nguồn]

Moldova độc lập (1991 đến nay)[sửa | sửa mã nguồn]

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Gagauzia gồm có 26 đơn vị hành chính[2] trực thuộc. Đó là 1 đô thị đặc biệt (thủ đô Komrat), 2 thành phố (Ceadîr-Lunga, Vulcănești) và 23 .

Official name Gagauz name % Gagauzians
Comrat (municipality) Komrat 72.8%
Ceadîr-Lunga (city) Çadır 73.7%
Vulcănești (city)
Vulcănești, loc. st. c. f.
69.4%
22.5%
Avdarma Avdarma 94.2%
Baurci Baurçu 97.9%
Beşalma Beşalma 96.7%
Beşghioz Beşgöz 93.0%
Bugeac Bucak 61.8%
Carbalia Kırbaalı 70.2%
Official name Gagauz name % Gagauzians
Cazaclia Kazayak 96.5%
Chioselia Rusă Köseli Rus 25.2%
Chiriet-Lunga Kiriyet 92.6%
Chirsova Başküü 45.6%
Cioc-Maidan Çok-Maydan 93.1%
Cişmichioi Çöşmäküü 94.4%
Congaz Kongaz 96.1%
Congazcicul de Sus (Congazul-Mic)
Congazcicul de Jos
Duduleşti
73.4%
87.2%
4.4%
Copceac Kıpçak 95.0%
Official name Gagauz name % Gagauzians
Cotovscoe Kırlannar 95.4%
Dezghingea Dezgincä 94.5%
Etulia
Etulia Nouă
Etulia, loc. st. c. f.
92.7%
83.1%
94.5%
Ferapontievca Parapontika 94.5%
Gaidar Haydar 96.5%
Joltai Coltay 96.0%
Svetlîi
Alexeevca
35.4%
33.5%
Tomai Tomay 95.1%

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]