Quần đảo Virgin thuộc Anh

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
British Virgin Islands
Quần đảo Virgin thuộc Anh
Flag of the British Virgin Islands.svg Coat of arms of the British Virgin Islands.svg
Quốc kỳ Huy hiệu
Vị trí của Quần đảo Virgin thuộc Anh
Khẩu hiệu
Vigilate
(Tiếng Latinh):"Là thận trọng"
Quốc ca
God Save the Queen
Hành chính
Chính phủ Lãnh thổ hải ngoại thuộc Anh
Nữ hoàng Elizabeth II
Thống đốc David Pearey
Bộ trưởng Vivian Inez Archibald
Bộ Thương mại Ralph T. O'Neal
Ngôn ngữ chính thức Tiếng Anh
Thủ đô Road Town
Thành phố lớn nhất Road Town
Địa lý
Diện tích 153 km² (hạng 216)
Diện tích nước 1,6% %
Múi giờ UTC-4
Lịch sử
Đơn vị
Năm 1967 Lãnh thổ hải ngoại
Dân cư
Dân số ước lượng (2005) 22.016 người
Mật độ (hạng 68)
Đơn vị tiền tệ Đôla Mỹ (USD)
Thông tin khác
Tên miền Internet .vg
Mã điện thoại +1-284

Quần đảo Virgin thuộc Anh (tiếng Anh: British Virgin Islands) là lãnh thổ hải ngoại của AnhCaribe. Nó bao gồm một 15 đảo trong quần đảo Virgin. Phần còn lại của quần đảo Virgin gọi là quần đảo Virgin thuộc Mỹ (United States Virgin Islands).

Quần đảo Virgin thuộc Anh nằm ở phía Đông của Puerto Rico. Tổng diện tích khoảng 153 km². Dân số vào khoảng 22 nghìn người (năm 2005).

Kinh tế của Quần đảo Virgin thuộc Anh thịnh vượng nhất vùng Carribean chủ yếu nhờ du lịchdịch vụ tài chính. 50% nguồn thu ngân sách nhà nước là từ thuế đánh vào các công ty tài chính hải ngoại. 45% tổng thu nhập của lãnh thổ này là từ du lịch. Công và nông nghiệp, thủy sản chỉ chiếm một tỷ trọng khiêm tốn trong nền kinh tế. GDP bình quân đầu người của lãnh thổ này lên tới 38.500 USD (năm 2004). Từ năm 1959, Quần đảo Virgin thuộc Anh sử dụng dollar Mỹ làm đơn vị tiền tệ của mình.

Quần đảo Virgin thuộc Anh là một trong những nước và lãnh thổ đầu tư trực tiếp rất lớn vào Việt Nam với 186 triệu USD chỉ trong 2 tháng đầu năm 2011, đứng thứ 2 và chiếm 12,6% tổng vốn đầu tư nước ngoài vào Việt Nam.[1]

Đến tháng 9/2014 trong 40 quốc gia và vùng lãnh thổ đầu tư vào TP.HCM, lớn nhất là British Virgin Islands với tổng vốn đầu tư 346,3 triệu USD, chiếm 31,6%. 

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]