Uy Hải

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
威海市
Uy Hải thị
(Wēihǎi shì)
Uy Hải được bôi màu
Cấp hành chính Địa cấp thị
Quận hành chính Hoàn Thúy
(37°29′B, 122°7′Đ)
Diện tích 5.436 km²
Bờ biển 985.9 km
Dân số
- Tổng
- Đô thị

2.490.904 (2005)
606.452 (2005)
GDP
- Tổng
- Đầu người
 
100.881 tỷ ¥ (2004)
¥33.762 (2004)
Các dân tộc chính Hán – 99,41%
Số đơn vị cấp huyện 4
Số đơn vị cấp hương 66
Bí thư thành ủy Thôi Viết Thuần (崔曰臣)
Thị trưởng Vương Bồi Đình (王培廷)
Mã vùng điện thoại 631
Mã bưu chính 264200
(Hoàn Thúy)
264300-264500
(khu vực khác)
Đầu biển số xe 鲁K
Hoa biểu tượng Hoa quế
Osmanthus fragrans
Cây biểu tượng Silk Tree
Albizia julibrissin

Uy Hải (chữ Hán: 威海; bính âm: Wēihǎi); còn có tên trước đây là Uy Hải Vệ (chữ Hán: 威海衛; bính âm: Wēihǎi Wèi) và tiếng Anh còn được gọi là Port Edward trong thời thuộc địa; là một địa cấp thị của tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc. Đây là địa cấp thị cực Đông của Sơn Đông, có một hải cảng lớn, giáp Yên Đài về phía Tây và nhìn ra Hoàng Hải

Các thành phố kết nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị hành chính[sửa | sửa mã nguồn]