Liêu Thành

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
聊城市
Liêu Thành thị
Liêu Thành được bôi màu
Kiểu hành chính Địa cấp thị
Quận hành chính Khu Đông Xướng Phủ
(36°26′B, 115°58′Đ)
Diện tích 8.715 km²
Dân số 5.565.000 (2004)
GDP
- Tổng
- Đầu người
 
52,769 ¥ (2004)
9482 ¥ (2004)
Các dân tộc chính Hán – 99,00%
Các đơn vị cấp huyện 8
Các đơn vị cấp hương 134
Bí thư thành ủy Quách Triệu Tín (郭兆信)
Thị trưởng Trương Thu Ba (张秋波)
Mã vùng điện thoại 635
Mã bưu chính 252000
(Dongchangfu District)
252100-252600, 252800
(Other areas)
Đầu biển số xe 鲁P

Liêu Thành (chữ Hán: 聊城; bính âm: Liáochéng), cũng gọi là Thành phố Nước, là một địa cấp thịtỉnh Sơn Đông, Trung Quốc. Liêu Thành giáp tỉnh lỵ Tế Nam về phía Đông Nam, Đức Châu về phía Đông Bắc, Thái An về phía Nam và tỉnh Hà Bắc và tỉnh Hà Nam về phía Tây. Đại Vận Hà chảy qua trung tâm thành phố.

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Địa cấp thị Liêu Thành quản lý 8 đơn vị cấp huyện, bao gồm 1 quận nội thành, 1 thành phố cấp huyện và 6 huyện.

Các đơn vị này lại được chia ra thành 134 đơn vị cấp hương.

Giáo dục[sửa | sửa mã nguồn]

Thành phố kết nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

Liêu Thànnh có các thành phố kết nghĩa sau:

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]