Duy Phường
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Để biết về vua nhà Hậu Lê, xem Lê Duy Phường.
| Kiểu hành chính | Địa cấp thị |
| Quận hành chính | Duy Thành () |
| Diện tích | 15.800 km² |
| Bờ biển | 113 km |
| Dân số | 8,5 triệu |
| GDP - Tổng - Đầu người |
12,46 tỉ ¥ (2004) ¥ |
| Các dân tộc chính | Hán |
| Số đơn vị cấp huyện | 12 |
| Số đơn vị cấp hương | |
| Bí thư thành ủy | |
| Thị trưởng | Trương Tân Khởi (张新起) |
| Mã vùng điện thoại | 536 |
| Mã bưu chính | 261000 (nội thành) 261300, 261500, 262100, 262200, 262400-262700 (khu vực khác) |
| Đầu biển số xe | 鲁G |
Duy Phường (giản thể: 潍坊; bính âm: Wéifāng ) là một địa cấp thị ở trung tâm tỉnh Sơn Đông Trung Quốc.
Mục lục |
Hành chính [sửa]
Địa cấp thị Duy Phường quản lý 12 đơn vị cấp huyện, bao gồm 4 quận nội thành, 6 thị xã (huyện cấp thị) và 2 huyện.
- Khu Duy Thành (潍城区)
- Khu Khuê Văn (奎文区)
- Khu Phường Tử (坊子区)
- Khu Hàn Đình (寒亭区)
- Thị xã Thanh Châu (青州市)
- Thị xã Chư Thành (诸城市)
- Thị xã Thọ Quang (寿光市)
- Thị xã An Khưu (安丘市)
- Thị xã Cao Mật (高密市)
- Thị xã Xương Ấp (昌邑市)
- Huyện Xương Lạc (昌乐县)
- Huyện Lâm Cù (临朐县)
Địa lý [sửa]
Duy Phường giáp ranh với các thành phố Đông Dinh về phía Tây Bắc, Truy Bác về phía Tây, Lâm Nghi về phía Tây Nam, Nhật Chiếu về phía Nam, Thanh Đảo về phía Đông, và nhìn ra vịnh Lai Châu về phía Bắc.
Kinh tế [sửa]
Duy Phường có nhà máy động cơ diesel Làng Yangjiabu ở Khu Hàn Đình nổi tiếng in tranh dân gian trên gỗ (mộc bản niên họa) và sản xuất diều. Duy Phường tự xem mình là "Thủ đô quốc tế về diều" (Diên đô, 鸢都) và tổ chức lễ hội diều quốc tế hàng năm vào mùa xuân.
Người nổi tiếng [sửa]
- Trịnh Huyền (127-200), học giả Khổng giáo thời Đông Hán.
- Lưu Dong (劉墉; 1719-1805), vị quan nổi tiếng thời nhà Thanh
Thành phố kết nghĩa [sửa]
- Pueblo, Colorado là một trong những thành phố kết nghĩa của Duy Phường.
Liên kết ngoài [sửa]
- Trang web chính quyền Duy Phương (tiếng Hoa giản thể)
- Trang web chính thức của Lễ hội diều quốc tế Duy Phường (tiếng Hoa giản thể)]
- Yangjiabu Nianhua (tiếng Hoa giản thể)
|
||||||||||||||||||