Xương Lạc

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Xương Lạc huyện
—  Huyện  —
Tọa độ: 36°42′B 118°45′Đ / 36,7°B 118,75°Đ / 36.7; 118.75 sửa dữ liệu
Quốc gia Trung Quốc
Tỉnh Sơn Đông
Địa cấp thị Duy Phường
Diện tích
 - Tổng cộng 1.101 km² (425,1 mi²)
Dân số
 - Tổng cộng 600,000
 - Mật độ 545/km² (1.411,5/mi²)
Múi giờ Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)

Xương Lạc (Trung văn giản thể: 昌乐县; bính âm: Chānglè xiàn là một huyện thuộc địa cấp thị Duy Phường, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc. Vương quốc cổ Bắc Hải (北海) nằm ở phía tây huyện Xương Lạc ngày nay.

Nhai đạo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thành Quan (城关街道)
  • Bảo Thành (宝城街道)
  • Chu Lưu (朱刘街道)
  • Thành Nam (城南街道)
  • Ngũ Đồ (五图街道)

Trấn[sửa | sửa mã nguồn]

  • Kiều Quan (乔官镇)
  • Đường Ngô (唐吾镇)
  • Hồng Hà (红河镇)
  • Doanh Khâu (营丘镇)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 36°42′B 118°45′Đ / 36,7°B 118,75°Đ / 36.700; 118.750