Trâu Thành

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Trâu Thành thị
—  Thành phố cấp huyện  —
Hình nền trời của Trâu Thành thị
Quốc gia Trung Quốc
Tỉnh Sơn Đông
Địa cấp thị Tế Ninh
Diện tích
 - Tổng cộng 1.613 km² (622,8 mi²)
Dân số
 - Tổng cộng 1,140,000 (2.006)
 - Mật độ 706,8/km² (1.830,6/mi²)
Múi giờ Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)

Trâu Thành (Trung văn giản thể: ; bính âm: Zōuchéng Shì), trước đây là Trâu huyện là một Thành phố cấp huyện địa cấp thị Tế Ninh, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc. Thành phố cách Khúc Phụ 20 km về phía nam. Thành phố nằm trên tuyến đường sắt Bắc kinh - Thượng Hải và có một ga tàu chính.

Nhai đạo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Cương Sơn (钢山街道)
  • Thiên Tuyền (千泉街道)
  • Phù Sơn (凫山街道)

Trấn[sửa | sửa mã nguồn]

  • Hương Thành (香城镇)
  • Thành Tiền (城前镇)
  • Đại Thúc (大束镇)
  • Bắc Túc (北宿镇)
  • Trung Tâm Điếm 中心店镇
  • Đường Thôn (唐村镇)
  • Thái Bình (太平镇)
  • Thạch Tường (石墙镇)
  • Dịch Sơn (峄山镇)
  • Khán Trang (看庄镇)
  • Trương Trang (张庄镇)
  • Điền Hoàng (田黄镇)
  • Quách Lý (郭里镇)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 35°24′B 116°58′Đ / 35,4°B 116,967°Đ / 35.400; 116.967