2003

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Năm 2003
Theo năm: 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006
Theo thập niên: 1970 1980 1990 2000 2010 2020 2030
Theo thế kỷ: 20 21 22
Theo thiên niên kỷ: 2 3 4
2003 trong lịch khác
Lịch Gregory 2003
MMIII
Ab urbe condita 2756
Năm niên hiệu Anh 51 Eliz. 2 – 52 Eliz. 2
Lịch Armenia 1452
ԹՎ ՌՆԾԲ
Lịch Assyria 6753
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 2059–2060
 - Shaka Samvat 1925–1926
 - Kali Yuga 5104–5105
Lịch Bahá’í 159–160
Lịch Bengal 1410
Lịch Berber 2953
Can Chi Nhâm Ngọ (壬午年)
4699 hoặc 4639
    — đến —
Quý Mùi (癸未年)
4700 hoặc 4640
Lịch Chủ thể 92
Lịch Copt 1719–1720
Lịch Dân Quốc Dân Quốc 92
民國92年
Lịch Do Thái 5763–5764
Lịch Đông La Mã 7511–7512
Lịch Ethiopia 1995–1996
Lịch Holocen 12003
Lịch Hồi giáo 1423–1424
Lịch Igbo 1003–1004
Lịch Iran 1381–1382
Lịch Julius theo lịch Gregory trừ 13 ngày
Lịch Myanma 1365
Lịch Nhật Bản Bình Thành 15
(平成15年)
Phật lịch 2547
Dương lịch Thái 2546
Lịch Triều Tiên 4336
Thời gian Unix 1041379200–1072915199

2003 (số La Mã: MMIII) là một năm thường bắt đầu vào thứ tư trong lịch Gregory. Nó cùng lúc với những năm 5763–5764 trong lịch Do Thái, 1423–1424 trong lịch Hồi giáo, 1381–1382 theo lịch Ba Tư, và 2756 a.u.c.

2003 được chỉ định là Năm Nước ngọt quốc tế, Năm Người tàn tậtchâu Âu, và Năm Blog. Trong lịch Trung Quốc, nó là năm Quý Mùi.

Tháng 1 | Tháng 2 | Tháng 3 | Tháng 4 | Tháng 5 | Tháng 6 | Tháng 7 | Tháng 8 | Tháng 9 | Tháng 10 | Tháng 11 | Tháng 12

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Chết[sửa | sửa mã nguồn]

Giải thưởng Nobel[sửa | sửa mã nguồn]