2000

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bài này về năm 2000. Để đọc về số 2.000, xem 2.000.
Năm 2000
Theo năm: 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003
Theo thập niên: 1970 1980 1990 2000 2010 2020 2030
Theo thế kỷ: 19 20 21
Theo thiên niên kỷ: 1 2 3
2000 trong lịch khác
Lịch Gregory 2000
MM
Ab urbe condita 2753
Năm niên hiệu Anh 48 Eliz. 2 – 49 Eliz. 2
Lịch Armenia 1449
ԹՎ ՌՆԽԹ
Lịch Assyria 6750
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 2056–2057
 - Shaka Samvat 1922–1923
 - Kali Yuga 5101–5102
Lịch Bahá’í 156–157
Lịch Bengal 1407
Lịch Berber 2950
Can Chi Kỷ Mão (己卯年)
4696 hoặc 4636
    — đến —
Canh Thìn (庚辰年)
4697 hoặc 4637
Lịch Chủ thể 89
Lịch Copt 1716–1717
Lịch Dân Quốc Dân Quốc 89
民國89年
Lịch Do Thái 5760–5761
Lịch Đông La Mã 7508–7509
Lịch Ethiopia 1992–1993
Lịch Holocen 12000
Lịch Hồi giáo 1420–1421
Lịch Igbo 1000–1001
Lịch Iran 1378–1379
Lịch Julius theo lịch Gregory trừ 13 ngày
Lịch Myanma 1362
Lịch Nhật Bản Bình Thành 12
(平成12年)
Phật lịch 2544
Dương lịch Thái 2543
Lịch Triều Tiên 4333
Thời gian Unix 946684800–978307199

Theo lịch Gregory, năm 2000 (số La Mã: MM) là năm nhuận bắt đầu từ ngày thứ Bảy. Năm 2000 là năm cuỐi của thế kỷ thứ 20thiên niên kỷ 2 trong lịch Công Nguyên. Tuy nhiên, nếu hiểu lịch Gregory theo đúng kiểu thì năm 2001 mới đáng chú ý, bởi vì thế kỷ 1 bắt đầu từ năm 1, và không có năm 0. Cho nên thế kỷ 1 (100 năm đầu tiên kể từ công lịch) kéo từ ngày 1 tháng 1 năm 1 đến ngày 31 tháng 12 năm 100. Thế kỷ 2 bắt đầu từ ngày 1 tháng 1 năm 101, v.v.

Năm này cùng lúc với những năm 5760–5761 trong lịch Do Thái, 1420–1421 trong lịch Hồi giáo, 1378–1379 theo lịch Ba Tư, và 2753 a.u.c. Nó được chỉ định là Năm Văn hóa Hòa bình quốc tế và Năm Toán học thế giới. Trong lịch Trung Quốc, nó là năm Canh Thìn.

Vào thời xưa đã có lời tiên tri về ngày tận thế vào năm 2000 hoặc 2012(của người Maya). Vào khoảng năm 1999 người ta nghĩ rằng năm 2000 tất cả máy tính đầu bị hỏng nhưng điều đó đã không xảy ra.

Tháng 1 | Tháng 2 | Tháng 3 | Tháng 4 | Tháng 5 | Tháng 6 | Tháng 7 | Tháng 8 | Tháng 9 | Tháng 10 | Tháng 11 | Tháng 12

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Giải thưởng Nobel[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]