1932

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Năm 1932
Theo năm: 1929 1930 1931 1932 1933 1934 1935
Theo thập niên: 1900 1910 1920 1930 1940 1950 1960
Theo thế kỷ: 19 20 21
Theo thiên niên kỷ: 1 2 3
1932 trong lịch khác
Lịch Gregory 1932
MCMXXXII
Ab urbe condita 2685
Năm niên hiệu Anh 21 Geo. 5 – 22 Geo. 5
Lịch Armenia 1381
ԹՎ ՌՅՁԱ
Lịch Assyria 6682
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 1988–1989
 - Shaka Samvat 1854–1855
 - Kali Yuga 5033–5034
Lịch Bahá’í 88–89
Lịch Bengal 1339
Lịch Berber 2882
Can Chi Tân Mùi (辛未年)
4628 hoặc 4568
    — đến —
Nhâm Thân (壬申年)
4629 hoặc 4569
Lịch Chủ thể 21
Lịch Copt 1648–1649
Lịch Dân Quốc Dân Quốc 21
民國21年
Lịch Do Thái 5692–5693
Lịch Đông La Mã 7440–7441
Lịch Ethiopia 1924–1925
Lịch Holocen 11932
Lịch Hồi giáo 1350–1351
Lịch Igbo 932–933
Lịch Iran 1310–1311
Lịch Julius theo lịch Gregory trừ 13 ngày
Lịch Myanma 1294
Lịch Nhật Bản Chiêu Hòa 7
(昭和7年)
Phật lịch 2476
Dương lịch Thái 2475
Lịch Triều Tiên 4265

1932 (số La Mã: MCMXXXII) là một năm nhuận bắt đầu vào thứ Sáu trong lịch Gregory.

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 6[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 7[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 8[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Giải Nobel[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]