1933

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Năm 1933
Theo năm: 1930 1931 1932 1933 1934 1935 1936
Theo thập niên: 1900 1910 1920 1930 1940 1950 1960
Theo thế kỷ: 19 20 21
Theo thiên niên kỷ: 1 2 3
1933 trong lịch khác
Lịch Gregory 1933
MCMXXXIII
Ab urbe condita 2686
Năm niên hiệu Anh 22 Geo. 5 – 23 Geo. 5
Lịch Armenia 1382
ԹՎ ՌՅՁԲ
Lịch Assyria 6683
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 1989–1990
 - Shaka Samvat 1855–1856
 - Kali Yuga 5034–5035
Lịch Bahá’í 89–90
Lịch Bengal 1340
Lịch Berber 2883
Can Chi Nhâm Thân (壬申年)
4629 hoặc 4569
    — đến —
Quý Dậu (癸酉年)
4630 hoặc 4570
Lịch Chủ thể 22
Lịch Copt 1649–1650
Lịch Dân Quốc Dân Quốc 22
民國22年
Lịch Do Thái 5693–5694
Lịch Đông La Mã 7441–7442
Lịch Ethiopia 1925–1926
Lịch Holocen 11933
Lịch Hồi giáo 1351–1352
Lịch Igbo 933–934
Lịch Iran 1311–1312
Lịch Julius theo lịch Gregory trừ 13 ngày
Lịch Myanma 1295
Lịch Nhật Bản Chiêu Hòa 8
(昭和8年)
Phật lịch 2477
Dương lịch Thái 2476
Lịch Triều Tiên 4266

1933 (số La Mã: MCMXXXIII) là một năm thường bắt đầu vào Chủ Nhật trong lịch Gregory. Bản mẫu:Tháng trong năm 1933

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Giải Nobel[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]