1935

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Năm 1935
Theo năm: 1932 1933 1934 1935 1936 1937 1938
Theo thập niên: 1900 1910 1920 1930 1940 1950 1960
Theo thế kỷ: 19 20 21
Theo thiên niên kỷ: 1 2 3
1935 trong lịch khác
Lịch Gregory 1935
MCMXXXV
Ab urbe condita 2688
Năm niên hiệu Anh 24 Geo. 5 – 25 Geo. 5
Lịch Armenia 1384
ԹՎ ՌՅՁԴ
Lịch Assyria 6685
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 1991–1992
 - Shaka Samvat 1857–1858
 - Kali Yuga 5036–5037
Lịch Bahá’í 91–92
Lịch Bengal 1342
Lịch Berber 2885
Can Chi Giáp Tuất (甲戌年)
4631 hoặc 4571
    — đến —
Ất Hợi (乙亥年)
4632 hoặc 4572
Lịch Chủ thể 24
Lịch Copt 1651–1652
Lịch Dân Quốc Dân Quốc 24
民國24年
Lịch Do Thái 5695–5696
Lịch Đông La Mã 7443–7444
Lịch Ethiopia 1927–1928
Lịch Holocen 11935
Lịch Hồi giáo 1353–1354
Lịch Igbo 935–936
Lịch Iran 1313–1314
Lịch Julius theo lịch Gregory trừ 13 ngày
Lịch Myanma 1297
Lịch Nhật Bản Chiêu Hòa 10
(昭和10年)
Phật lịch 2479
Dương lịch Thái 2478
Lịch Triều Tiên 4268

1935 (số La Mã: MCMXXXV) là một năm thường bắt đầu vào thứ Ba trong lịch Gregory. Bản mẫu:Tháng trong năm 1935

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

  • 15 tháng 5 - Cư Hòa Vần (mất 2010) là một trí thức người đồng bào dân tộc H'Mông; nguyên là Chủ tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội Việt Nam.

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

  • 8 tháng 3 - Hachiko, chú chó giống Akita nổi tiếng về lòng trung thành của Nhật Bản

Giải Nobel[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]