1929

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Năm 1929
Theo năm: 1926 1927 1928 1929 1930 1931 1932
Theo thập niên: 1890 1900 1910 1920 1930 1940 1950
Theo thế kỷ: 19 20 21
Theo thiên niên kỷ: 1 2 3
1929 trong lịch khác
Lịch Gregory 1929
MCMXXIX
Ab urbe condita 2682
Năm niên hiệu Anh 18 Geo. 5 – 19 Geo. 5
Lịch Armenia 1378
ԹՎ ՌՅՀԸ
Lịch Assyria 6679
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 1985–1986
 - Shaka Samvat 1851–1852
 - Kali Yuga 5030–5031
Lịch Bahá’í 85–86
Lịch Bengal 1336
Lịch Berber 2879
Can Chi Mậu Thìn (戊辰年)
4625 hoặc 4565
    — đến —
Kỷ Tỵ (己巳年)
4626 hoặc 4566
Lịch Chủ thể 18
Lịch Copt 1645–1646
Lịch Dân Quốc Dân Quốc 18
民國18年
Lịch Do Thái 5689–5690
Lịch Đông La Mã 7437–7438
Lịch Ethiopia 1921–1922
Lịch Holocen 11929
Lịch Hồi giáo 1347–1348
Lịch Igbo 929–930
Lịch Iran 1307–1308
Lịch Julius theo lịch Gregory trừ 13 ngày
Lịch Myanma 1291
Lịch Nhật Bản Chiêu Hòa 4
(昭和4年)
Phật lịch 2473
Dương lịch Thái 2472
Lịch Triều Tiên 4262

1929 (số La Mã: MCMXXIX) là một năm thường bắt đầu vào thứ Ba trong lịch Gregory. Bản mẫu:Tháng trong năm 1929

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Lê Văn Huân

Giải Nobel[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]