1973

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Năm 1973
Theo năm: 1970 1971 1972 1973 1974 1975 1976
Theo thập niên: 1940 1950 1960 1970 1980 1990 2000
Theo thế kỷ: 19 20 21
Theo thiên niên kỷ: 1 2 3


Theo lịch Gregory, năm 1973 (số La Mã: MCMLXXIII) là một năm bắt đầu từ ngày thứ hai.

Bản mẫu:Tháng trong năm 1973

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

1973 trong lịch khác
Lịch Gregory 1973
MCMLXXIII
Ab urbe condita 2726
Năm niên hiệu Anh 21 Eliz. 2 – 22 Eliz. 2
Lịch Armenia 1422
ԹՎ ՌՆԻԲ
Lịch Assyria 6723
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 2029–2030
 - Shaka Samvat 1895–1896
 - Kali Yuga 5074–5075
Lịch Bahá’í 129–130
Lịch Bengal 1380
Lịch Berber 2923
Can Chi Nhâm Tý (壬子年)
4669 hoặc 4609
    — đến —
Quý Sửu (癸丑年)
4670 hoặc 4610
Lịch Chủ thể 62
Lịch Copt 1689–1690
Lịch Dân Quốc Dân Quốc 62
民國62年
Lịch Do Thái 5733–5734
Lịch Đông La Mã 7481–7482
Lịch Ethiopia 1965–1966
Lịch Holocen 11973
Lịch Hồi giáo 1392–1393
Lịch Igbo 973–974
Lịch Iran 1351–1352
Lịch Julius theo lịch Gregory trừ 13 ngày
Lịch Myanma 1335
Lịch Nhật Bản Chiêu Hòa 48
(昭和48年)
Phật lịch 2517
Dương lịch Thái 2516
Lịch Triều Tiên 4306
Thời gian Unix 94694400–126230399

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Giải thưởng Nobel[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]