1900

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Năm 1900
Theo năm: 1897 1898 1899 1900 1901 1902 1903
Theo thập niên: 1870 1880 1890 1900 1910 1920 1930
Theo thế kỷ: 19 20 21
Theo thiên niên kỷ: 1 2 3
1900 trong lịch khác
Lịch Gregory 1900
MCM
Ab urbe condita 2653
Năm niên hiệu Anh 63 Vict. 1 – 64 Vict. 1
Lịch Armenia 1349
ԹՎ ՌՅԽԹ
Lịch Assyria 6650
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 1956–1957
 - Shaka Samvat 1822–1823
 - Kali Yuga 5001–5002
Lịch Bahá’í 56–57
Lịch Bengal 1307
Lịch Berber 2850
Can Chi Kỷ Hợi (己亥年)
4596 hoặc 4536
    — đến —
Canh Tý (庚子年)
4597 hoặc 4537
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt 1616–1617
Lịch Dân Quốc 12 trước Dân Quốc
民前12年
Lịch Do Thái 5660–5661
Lịch Đông La Mã 7408–7409
Lịch Ethiopia 1892–1893
Lịch Holocen 11900
Lịch Hồi giáo 1317–1318
Lịch Igbo 900–901
Lịch Iran 1278–1279
Lịch Julius theo lịch Gregory trừ 12 hay 13 ngày
Lịch Myanma 1262
Lịch Nhật Bản Minh Trị 33
(明治33年)
Phật lịch 2444
Dương lịch Thái 2443
Lịch Triều Tiên 4233

1900 (số La Mã: MCM) là một năm thường bắt đầu vào thứ Hai trong lịch Gregory. Bản mẫu:Tháng trong năm 1900

Theo âm dương lịch Việt Nam, năm 1900 có đa số các ngày trùng với năm âm lịch Canh Tý.

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]