1949

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Năm 1949
Theo năm: 1946 1947 1948 1949 1950 1951 1952
Theo thập niên: 1910 1920 1930 1940 1950 1960 1970
Theo thế kỷ: 19 20 21
Theo thiên niên kỷ: 1 2 3
1949 trong lịch khác
Lịch Gregory 1949
MCMXLIX
Ab urbe condita 2702
Năm niên hiệu Anh 13 Geo. 6 – 14 Geo. 6
Lịch Armenia 1398
ԹՎ ՌՅՂԸ
Lịch Assyria 6699
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 2005–2006
 - Shaka Samvat 1871–1872
 - Kali Yuga 5050–5051
Lịch Bahá’í 105–106
Lịch Bengal 1356
Lịch Berber 2899
Can Chi Mậu Tý (戊子年)
4645 hoặc 4585
    — đến —
Kỷ Sửu (己丑年)
4646 hoặc 4586
Lịch Chủ thể 38
Lịch Copt 1665–1666
Lịch Dân Quốc Dân Quốc 38
民國38年
Lịch Do Thái 5709–5710
Lịch Đông La Mã 7457–7458
Lịch Ethiopia 1941–1942
Lịch Holocen 11949
Lịch Hồi giáo 1368–1369
Lịch Igbo 949–950
Lịch Iran 1327–1328
Lịch Julius theo lịch Gregory trừ 13 ngày
Lịch Myanma 1311
Lịch Nhật Bản Chiêu Hòa 24
(昭和24年)
Phật lịch 2493
Dương lịch Thái 2492
Lịch Triều Tiên 4282

1949 (số La Mã: MCMXLIX) là một năm thường bắt đầu vào thứ Bảy trong lịch Gregory. Bản mẫu:Tháng trong năm 1949

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 1[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 2[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 3[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 4[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 5[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 6[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 7[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 8[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 10[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 11[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 12[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Giải Nobel[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]