Hợp Phì
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Kiểu đơn vị hành chính | Địa cấp thị |
| Quận trung tâm hành chính | Dao Hải () |
| Diện tích | 7.266 km² |
| Dân số | 4.446.800 (2004) |
| GDP - Tổng - Đầu người |
¥58,97 tỷ (2004) ¥13.378 (2004) |
| Các dân tộc chính | Hán |
| Số đơn vị cấp huyện | 7 |
| Số đơn vị cấp hương | |
| Bí thư thành ủy | Tôn Kim Long (孙金龙) |
| Thị trưởng | Quách Vạn Thanh (郭万清) |
| Mã điện thoại | 551 |
| Mã bưu chính | 230000 (trung tâm) 231100, 231200, 231600 (khu vực khác) |
| Biển số xe | 皖A |
| Hoa biểu tượng của thành phố | Mộc tê (Quế hoa) Osmanthus fragrans Hoa thạch lựu Punica granatum |
| Cây biểu tượng của thành phố | Nam mộc lan Magnolia grandiflora |
Hợp Phì (tiếng Hoa:合肥市) là một thành phố (địa cấp thị) của tỉnh An Huy và cũng là tỉnh lỵ tỉnh An Huy, Trung Quốc. Thành phố nằm ở trung tâm tỉnh An Huy.
[sửa] Các đơn vị hành chính
Địa cấp thị Hợp Phì có 7 đơn vị cấp huyện bao gồm 4 quận và 3 huyện.
- Dao Hải khu (瑶海区)
- Lư Dương khu (庐阳区)
- Thục Sơn khu (蜀山区)
- Bao Hà khu (包河区)
- Trường Phong huyện (长丰县)
- Phì Đông huyện (肥东县)
- Phì Tây huyện (肥西县)
[sửa] Liên kết ngoài
- Website của chính quyền địa cấp thị Hợp Phì (tiếng Hoa và tiếng Anh)
| Đây là một bài viết sơ khai về Địa lý. Chúng ta rất cần những nỗ lực thay đổi để bài viết hoàn thiện hơn. Xin mời bạn giúp đỡ bằng cách viết bổ sung (trợ giúp). |
|
|||||||||||||||
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về: Hợp Phì. |