1950

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Năm 1950
Theo năm: 1947 1948 1949 1950 1951 1952 1953
Theo thập niên: 1920 1930 1940 1950 1960 1970 1980
Theo thế kỷ: 19 20 21
Theo thiên niên kỷ: 1 2 3
1950 trong lịch khác
Lịch Gregory 1950
MCML
Ab urbe condita 2703
Năm niên hiệu Anh 14 Geo. 6 – 15 Geo. 6
Lịch Armenia 1399
ԹՎ ՌՅՂԹ
Lịch Assyria 6700
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 2006–2007
 - Shaka Samvat 1872–1873
 - Kali Yuga 5051–5052
Lịch Bahá’í 106–107
Lịch Bengal 1357
Lịch Berber 2900
Can Chi Kỷ Sửu (己丑年)
4646 hoặc 4586
    — đến —
Canh Dần (庚寅年)
4647 hoặc 4587
Lịch Chủ thể 39
Lịch Copt 1666–1667
Lịch Dân Quốc Dân Quốc 39
民國39年
Lịch Do Thái 5710–5711
Lịch Đông La Mã 7458–7459
Lịch Ethiopia 1942–1943
Lịch Holocen 11950
Lịch Hồi giáo 1369–1370
Lịch Igbo 950–951
Lịch Iran 1328–1329
Lịch Julius theo lịch Gregory trừ 13 ngày
Lịch Myanma 1312
Lịch Nhật Bản Chiêu Hòa 25
(昭和25年)
Phật lịch 2494
Dương lịch Thái 2493
Lịch Triều Tiên 4283

1950 (số La Mã: MCML) là một năm thường bắt đầu vào Chủ Nhật trong lịch Gregory. Bản mẫu:Tháng trong năm 1950

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

14 tháng 1- Thành lập nước Cộng hòa Ấn Độ.

25 tháng 6- Chiến tranh Triều Tiên bùng nổ.

Lịch sử Việt Nam[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 9- Chiến dịch Biên giới.

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Giải Nobel[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]