1947

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Năm 1947
Theo năm: 1944 1945 1946 1947 1948 1949 1950
Theo thập niên: 1910 1920 1930 1940 1950 1960 1970
Theo thế kỷ: 19 20 21
Theo thiên niên kỷ: 1 2 3
1947 trong lịch khác
Lịch Gregory 1947
MCMXLVII
Ab urbe condita 2700
Năm niên hiệu Anh 11 Geo. 6 – 12 Geo. 6
Lịch Armenia 1396
ԹՎ ՌՅՂԶ
Lịch Assyria 6697
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 2003–2004
 - Shaka Samvat 1869–1870
 - Kali Yuga 5048–5049
Lịch Bahá’í 103–104
Lịch Bengal 1354
Lịch Berber 2897
Can Chi Bính Tuất (丙戌年)
4643 hoặc 4583
    — đến —
Đinh Hợi (丁亥年)
4644 hoặc 4584
Lịch Chủ thể 36
Lịch Copt 1663–1664
Lịch Dân Quốc Dân Quốc 36
民國36年
Lịch Do Thái 5707–5708
Lịch Đông La Mã 7455–7456
Lịch Ethiopia 1939–1940
Lịch Holocen 11947
Lịch Hồi giáo 1366–1367
Lịch Igbo 947–948
Lịch Iran 1325–1326
Lịch Julius theo lịch Gregory trừ 13 ngày
Lịch Myanma 1309
Lịch Nhật Bản Chiêu Hòa 22
(昭和22年)
Phật lịch 2491
Dương lịch Thái 2490
Lịch Triều Tiên 4280

1947 (số La Mã: MCMXLVII) là một năm thường bắt đầu vào thứ Tư trong lịch Gregory.

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 1[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 2[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 8[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 10[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 11[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 12[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

  • 10 tháng 12 - Đạm Phương (sinh 1881), là nhà thơ, nhà hoạt động văn hóa, xã hội nổi tiếng, một nhà báo nữ Việt Nam đầu thế kỷ XX.

Giải Nobel[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]