2004

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Năm 2004
Theo năm: 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007
Theo thập niên: 1970 1980 1990 2000 2010 2020 2030
Theo thế kỷ: 20 21 22
Theo thiên niên kỷ: 2 3 4
2004 trong lịch khác
Lịch Gregory 2004
MMIV
Ab urbe condita 2757
Năm niên hiệu Anh 52 Eliz. 2 – 53 Eliz. 2
Lịch Armenia 1453
ԹՎ ՌՆԾԳ
Lịch Assyria 6754
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 2060–2061
 - Shaka Samvat 1926–1927
 - Kali Yuga 5105–5106
Lịch Bahá’í 160–161
Lịch Bengal 1411
Lịch Berber 2954
Can Chi Quý Mùi (癸未年)
4700 hoặc 4640
    — đến —
Giáp Thân (甲申年)
4701 hoặc 4641
Lịch Chủ thể 93
Lịch Copt 1720–1721
Lịch Dân Quốc Dân Quốc 93
民國93年
Lịch Do Thái 5764–5765
Lịch Đông La Mã 7512–7513
Lịch Ethiopia 1996–1997
Lịch Holocen 12004
Lịch Hồi giáo 1424–1425
Lịch Igbo 1004–1005
Lịch Iran 1382–1383
Lịch Julius theo lịch Gregory trừ 13 ngày
Lịch Myanma 1366
Lịch Nhật Bản Bình Thành 16
(平成16年)
Phật lịch 2548
Dương lịch Thái 2547
Lịch Triều Tiên 4337
Thời gian Unix 1072915200–1104537599

2004 (số La Mã: MMIV) là một năm nhuận bắt đầu vào thứ năm trong lịch Gregory. Năm này còn được biết như năm 5764–5765 trong lịch Do Thái, năm 1424–1425 trong lịch Hồi giáo, năm 1382–1383 theo lịch Ba Tư, và năm 2757 a.u.c.

2004 được chỉ định là Năm Quốc tế về Gạo (bởi Liên Hiệp Quốc), Năm Quốc tế tưởng nhớ cuộc chống chế độ nô lệ và việc hủy bỏ nó (bởi UNESCO), và năm Giáp Thân trong lịch Trung Quốc.

Có 73 quốc gia tổ chức các cuộc bầu cử trong năm 2004.

Tháng 1 | Tháng 2 | Tháng 3 | Tháng 4 | Tháng 5 | Tháng 6 | Tháng 7 | Tháng 8 | Tháng 9 | Tháng 10 | Tháng 11 | Tháng 12

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm những người mất năm 2004

Giải Nobel[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]