1911

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Năm 1911
Theo năm: 1908 1909 1910 1911 1912 1913 1914
Theo thập niên: 1880 1890 1900 1910 1920 1930 1940
Theo thế kỷ: 19 20 21
Theo thiên niên kỷ: 1 2 3
1911 trong lịch khác
Lịch Gregory 1911
MCMXI
Ab urbe condita 2664
Năm niên hiệu Anh 10 Edw. 7 – 1 Geo. 5
Lịch Armenia 1360
ԹՎ ՌՅԿ
Lịch Assyria 6661
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 1967–1968
 - Shaka Samvat 1833–1834
 - Kali Yuga 5012–5013
Lịch Bahá’í 67–68
Lịch Bengal 1318
Lịch Berber 2861
Can Chi Canh Tuất (庚戌年)
4607 hoặc 4547
    — đến —
Tân Hợi (辛亥年)
4608 hoặc 4548
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt 1627–1628
Lịch Dân Quốc 1 trước Dân Quốc
民前1年
Lịch Do Thái 5671–5672
Lịch Đông La Mã 7419–7420
Lịch Ethiopia 1903–1904
Lịch Holocen 11911
Lịch Hồi giáo 1329–1330
Lịch Igbo 911–912
Lịch Iran 1289–1290
Lịch Julius theo lịch Gregory trừ 13 ngày
Lịch Myanma 1273
Lịch Nhật Bản Minh Trị 44
(明治44年)
Phật lịch 2455
Dương lịch Thái 2454
Lịch Triều Tiên 4244

1911 (số La Mã: MCMXI) là một năm thường bắt đầu vào Chủ nhật trong lịch Gregory. Bản mẫu:Tháng trong năm 1911

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 1[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 2[sửa | sửa mã nguồn]

  • 11 tháng 2 - Omak, Washington chính thức thành một thị xã ở quận Okanogan.
  • 18 tháng 2 - Chuyến bay chở thư chính thức đầu tiên diễn ra ở Allahabad, Ấn Độ đi Naini, Ấn Độ, khi Henri Pequet chở 6500 lá thư đi xa 13 km.

Tháng 10[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 11[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 12[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Giải Nobel[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]