1914

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Năm 1914
Theo năm: 1911 1912 1913 1914 1915 1916 1917
Theo thập niên: 1880 1890 1900 1910 1920 1930 1940
Theo thế kỷ: 19 20 21
Theo thiên niên kỷ: 1 2 3
1914 trong lịch khác
Lịch Gregory 1914
MCMXIV
Ab urbe condita 2667
Năm niên hiệu Anh Geo. 5 – 4 Geo. 5
Lịch Armenia 1363
ԹՎ ՌՅԿԳ
Lịch Assyria 6664
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 1970–1971
 - Shaka Samvat 1836–1837
 - Kali Yuga 5015–5016
Lịch Bahá’í 70–71
Lịch Bengal 1321
Lịch Berber 2864
Can Chi Quý Sửu (癸丑年)
4610 hoặc 4550
    — đến —
Giáp Dần (甲寅年)
4611 hoặc 4551
Lịch Chủ thể 3
Lịch Copt 1630–1631
Lịch Dân Quốc Dân Quốc 3
民國3年
Lịch Do Thái 5674–5675
Lịch Đông La Mã 7422–7423
Lịch Ethiopia 1906–1907
Lịch Holocen 11914
Lịch Hồi giáo 1332–1333
Lịch Igbo 914–915
Lịch Iran 1292–1293
Lịch Julius theo lịch Gregory trừ 13 ngày
Lịch Myanma 1276
Lịch Nhật Bản Đại Chính 3
(大正3年)
Phật lịch 2458
Dương lịch Thái 2457
Lịch Triều Tiên 4247

1914 (số La Mã: MCMXIV) là một năm thường bắt đầu vào thứ Năm trong lịch Gregory. Bản mẫu:Tháng trong năm 1914

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Giải Nobel[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]