1915

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Năm 1915
Theo năm: 1912 1913 1914 1915 1916 1917 1918
Theo thập niên: 1880 1890 1900 1910 1920 1930 1940
Theo thế kỷ: 19 20 21
Theo thiên niên kỷ: 1 2 3
1915 trong lịch khác
Lịch Gregory 1915
MCMXV
Ab urbe condita 2668
Năm niên hiệu Anh Geo. 5 – 5 Geo. 5
Lịch Armenia 1364
ԹՎ ՌՅԿԴ
Lịch Assyria 6665
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 1971–1972
 - Shaka Samvat 1837–1838
 - Kali Yuga 5016–5017
Lịch Bahá’í 71–72
Lịch Bengal 1322
Lịch Berber 2865
Can Chi Giáp Dần (甲寅年)
4611 hoặc 4551
    — đến —
Ất Mão (乙卯年)
4612 hoặc 4552
Lịch Chủ thể 4
Lịch Copt 1631–1632
Lịch Dân Quốc Dân Quốc 4
民國4年
Lịch Do Thái 5675–5676
Lịch Đông La Mã 7423–7424
Lịch Ethiopia 1907–1908
Lịch Holocen 11915
Lịch Hồi giáo 1333–1334
Lịch Igbo 915–916
Lịch Iran 1293–1294
Lịch Julius theo lịch Gregory trừ 13 ngày
Lịch Myanma 1277
Lịch Nhật Bản Đại Chính 4
(大正4年)
Phật lịch 2459
Dương lịch Thái 2458
Lịch Triều Tiên 4248

1915 (số La Mã: MCMXV) là một năm thường bắt đầu vào thứ Sáu trong lịch Gregory. Bản mẫu:Tháng trong năm 1915

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Giải Nobel[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]