1917

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Năm 1917
Theo năm: 1914 1915 1916 1917 1918 1919 1920
Theo thập niên: 1880 1890 1900 1910 1920 1930 1940
Theo thế kỷ: 19 20 21
Theo thiên niên kỷ: 1 2 3
1917 trong lịch khác
Lịch Gregory 1917
MCMXVII
Ab urbe condita 2670
Năm niên hiệu Anh Geo. 5 – 7 Geo. 5
Lịch Armenia 1366
ԹՎ ՌՅԿԶ
Lịch Assyria 6667
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 1973–1974
 - Shaka Samvat 1839–1840
 - Kali Yuga 5018–5019
Lịch Bahá’í 73–74
Lịch Bengal 1324
Lịch Berber 2867
Can Chi Bính Thìn (丙辰年)
4613 hoặc 4553
    — đến —
Đinh Tỵ (丁巳年)
4614 hoặc 4554
Lịch Chủ thể 6
Lịch Copt 1633–1634
Lịch Dân Quốc Dân Quốc 6
民國6年
Lịch Do Thái 5677–5678
Lịch Đông La Mã 7425–7426
Lịch Ethiopia 1909–1910
Lịch Holocen 11917
Lịch Hồi giáo 1335–1336
Lịch Igbo 917–918
Lịch Iran 1295–1296
Lịch Julius theo lịch Gregory trừ 13 ngày
Lịch Myanma 1279
Lịch Nhật Bản Đại Chính 6
(大正6年)
Phật lịch 2461
Dương lịch Thái 2460
Lịch Triều Tiên 4250

1917 (số La Mã: MCMXVII) là một năm thường bắt đầu vào thứ Hai trong lịch Gregory. Bản mẫu:Tháng trong năm 1917

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 1[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 2[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 3[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 4[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 6[sửa | sửa mã nguồn]

  • 16 tháng 6 - Khai mạc đại hội Xô viết toàn Nga lần thứ nhất

Tháng 7[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 8[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 10[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 11[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 12[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

không rõ ngày[sửa | sửa mã nguồn]

Giải Nobel[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]