10 tháng 10
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Ngày 10 tháng 10 là ngày thứ 283 (284 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 82 ngày trong năm.
| « Tháng 10 năm 2013 » | ||||||
| CN | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||
| 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 |
| 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 |
| 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | ||
Mục lục |
Sự kiện [sửa]
- 1911 - Ngày Quốc khánh Trung Hoa Dân Quốc
- 1954 - Ngày giải phóng Thủ đô Hà Nội, Việt Nam.
- 2007 - Ngày thành lập Câu lạc bộ Unreal Madrid.
- 2010 - Ngày đại lễ kỉ niệm 1000 năm Thăng Long – Hà Nội, Việt Nam.
Sinh [sửa]
- 1917 - Kim Ngọc - nguyên Bí thư Tỉnh ủy tỉnh Vĩnh Phú, ông được mệnh danh là "cha đẻ của khoán hộ" hay còn gọi là khoán mười, "cha đẻ của đổi mới" trong nông nghiệp ở Việt Nam (mất 1979)
- 1946 - Chris Tarrant, Truyền hình người Anh
- 1911 - Lê Đức Thọ, giải Nobel Hòa bình năm 1973 cùng với Henry Kissinger (ông từ chối nhận giải)
Mất [sửa]
- 1947 - Nguyễn Văn Sâm, nhà báo và chính khách Việt Nam
Lễ và ngày kỷ niệm [sửa]
- Ngày song thập - Ngày Quốc khánh Trung Hoa Dân Quốc
| Tháng 1 | Tháng 2 | Tháng 3 | Tháng 4 | Tháng 5 | Tháng 6 | Tháng 7 | Tháng 8 | Tháng 9 | Tháng 10 | Tháng 11 | Tháng 12 |
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về: 10 tháng 10. |