Ngày
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Xin xem các mục từ khác có tên tương tự ở Ngày (định hướng).
Ngày là một đơn vị thời gian bằng 24 giờ, tương đương khoảng thời gian Trái Đất hoàn thành một vòng tự quay quanh mình. Tuy ngày không phải một đơn vị thuộc hệ SI, nhưng nó được hệ SI chấp nhận. Ngày trung bình trên Trái Đất dài khoảng 86.400 giây (24 giờ). Ngày còn được hiểu là nửa thời gian của ngày được mặt trời chiếu sáng.
Xem thêm [sửa]
- Thời gian
- Mùa, ban ngày và ban đêm ở nhiều vĩ độ khác nhau
- Quy ước giờ mùa hè
Liên kết ngoài [sửa]
| Tra ngày trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |
- Definitions of day, night, twilight (USA navy site)
- Formulas to calculate the length of day and night
- Sunrise and sunset, all year long, anywhere
- Show where it is daytime at the moment
|
||||||||||||
| Bài này còn rất sơ khai. Mời bạn góp sức viết thêm. Xem phần trợ giúp để biết về cách sửa bài. |