Wikipedia:Danh sách bài cơ bản nên có

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới: menu, tìm kiếm

Mục lục

Trang này sẽ liệt kê các bài viết cơ bản nên có trong các phiên bản ngôn ngữ Wikipedia. Thực sự là mỗi bách khoa toàn thư nên có những bài này. Đầu tiên chỉ cần vài câu trong những bài dưới đây thôi. Xin mọi người giúp đỡ bằng cách bắt đầu một vài chủ đề dưới đây. Nếu bạn muốn viết bài ở đây, nhưng không có biết nên viết bài nào, trang này có thể giúp bạn.

Danh sách này chỉ dịch từ phiên bản tiếng Anh ở Meta. Nếu bạn cảm thấy là cần thêm chủ đề hơn thì xin bạn cộng thêm vào. Sau những liên kết cũng có liên kết đến bài đã có trong phiên bản tiếng Anh đơn giản.

Nếu chỉ viết vài câu thì xin hãy sử dụng tiêu bản bài sơ thảo đằng cuối bài. Có phòng chat riêng để thảo luận về danh sách này ở đài #wikilist trên mạng IRC của freenode.

Xem thêm Wikipedia:Danh sách bài cơ bản nên có cho Wikipedia tiếng Việt

[sửa] Nhân vật lịch sử

[sửa] Nhạc sĩ và nhà soạn nhạc

  1. Bach, Johann Sebastian (Johann Sebastian Bach)
  2. Beethoven, Ludwig van (Ludwig van Beethoven)
  3. Berlioz, Hector
  4. Bowie, David
  5. Brahms, Johannes
  6. Bruckner, Anton
  7. Chopin, Frédéric (Frédéric Chopin)
  8. Cohen, Leonard
  9. Davis, Miles
  10. Dvořák, Antonín
  11. Dylan, Bob
  12. Ellington, Duke
  13. Gould, Glen
  14. Guido của Arezzo (Guido of Arezzo)
  15. Händel, Georg Frideric
  16. Hendrix, Jimi
  17. Jackson, Michael
  18. Johnson, Robert
  19. Liszt, Franz
  20. Madonna
  21. Mahler, Gustav
  22. Mitchell, Joni
  23. Mozart, Wolfgang Amadeus (Wolfgang Amadeus Mozart)
  24. Puccini, Giacomo
  25. Presley, Elvis
  26. Rachmaninoff, Sergei
  27. Schubert, Franz
  28. Schumann, Robert
  29. Sibelius, Jean
  30. Smetana, Bedřich
  31. Stravinsky, Igor Fyodorovich
  32. Tchaikovsky, Petr Ilyich
  33. Verdi, Giuseppe
  34. Vivaldi, Antonio
  35. Wagner, Richard (Richard Wagner)

[sửa] Ban nhạc

  1. Beatles, The
  2. Rolling Stones, The
  3. Who, The

[sửa] Diễn viên và người mẫu

  1. Bardot, Brigitte
  2. Bernhardt, Sarah
  3. Brando, Marlon
  4. Chaplin, Charlie
  5. Dietrich, Marlene
  6. Marx, Anh em nhà
  7. Monroe, Marilyn

[sửa] Nhà thám hiểm

  1. Amundsen, Roald (Roald Amundsen)
  2. Armstrong, Neil
  3. Barentsz, Willem, Willem Barentz (Willem Barentz)
  4. Cartier, Jacques (Jacques Cartier)
  5. Columbus, Christopher, Kha Luân Bố, Christopher Côlông (Christopher Columbus)
  6. Cook, James (James Cook)
  7. Cortés, Hernán (Hernán Cortés)
  8. da Gama, Vasco (Vasco da Gama)
  9. Drake, Francis (Francis Drake)
  10. Ericsson, Leif (Leif Ericsson)
  11. Gagarin, Yuri Alekseievich
  12. Hillary, Edmund (Edmund Hillary)
  13. Magellan, Ferdinand (Ferdinand Magellan)
  14. Norgay, Tenzing (Tenzing Norgay)
  15. Polo, Marco, Macô Pôlô (Marco Polo)
  16. Tasman, Abel (Abel Tasman)
  17. Trịnh Hòa (Zheng He)
  18. von Humboldt, Alexander

[sửa] Nhà sáng chế và khoa học gia

  1. Archimedes, Acsimet (Archimedes)
  2. Bell, Alexander Graham (Alexander Graham Bell)
  3. Benz, Carl (Carl Benz)
  4. Berners-Lee, Tim (Tim Berners-Lee)
  5. Bohr, Niels (Niels Bohr)
  6. Brahe, Tycho (Tycho Brahe)
  7. Copernicus, Nicolaus (Nicolaus Copernicus)
  8. Curie, Marie (Marie Curie)
  9. Darwin, Charles (Charles Darwin)
  10. da Vinci, Leonardo (Leonardo Da Vinci)
  11. Edison, Thomas Alva (Thomas Alva Edison)
  12. Einstein, Albert (Albert Einstein, current status)
  13. Faraday, Michael
  14. Fermi, Enrico (Enrico Fermi)
  15. Feynman, Richard (Richard Feynman)
  16. Fibonacci
  17. Ford, Henry (Henry Ford)
  18. Freud, Sigmund (Sigmund Freud)
  19. Fuller, Buckminster (Buckminster Fuller)
  20. Galilei, Galileo (Galileo Galilei)
  21. Gates, Bill, William Gates (Bill Gates)
  22. Gutenberg, Johannes (Johannes Gutenberg)
  23. Haeckel, Ernst
  24. Huygens, Christiaan (Huygens)
  25. Jenner, Edward (Edward Jenner)
  26. Jobs, Steve (Steve Jobs)
  27. Joule, James Prescott
  28. Keller, Helen (Helen Keller)
  29. Kepler, Johannes (Johannes Kepler)
  30. Keynes, John Maynard (John Maynard Keynes)
  31. Linnaeus, Carolus (Carolus Linnaeus)
  32. Maxwell, James Clerk
  33. Mendeleev, Dmitri Ivanovich
  34. Meucci, Antonio
  35. Newton, Isaac (Isaac Newton)
  36. Nightingale, Florence (Florence Nightingale)
  37. Oersted, Hans Christian (Hans Christian Oersted)
  38. Pasteur, Louis
  39. Planck, Max
  40. Roemer, Ole Christensen (Ole Christensen Roemer)
  41. Rutherford, Ernest (Ernest Rutherford)
  42. Schrödinger, Erwin
  43. Stallman, Richard (Richard Stallman)
  44. Tesla, Nikola (Nikola Tesla)
  45. Torvalds, Linus (Linus Torvalds)
  46. Turing, Alan (Alan Turing)
  47. Watt, James
  48. Wright, Anh em nhà (The Wright Brothers)

[sửa] Nhà toán học

Danh sách này không bao gồm những nhà toán học được liệt kê vào danh sách khác ở đây:

  1. Abel, Niels Henrik
  2. al-Khwarizmi, Abu Abdullah Muhammad bin Musa, al-Khwarizmi (Abu Abdullah Muhammad bin Musa al-Khwarizmi)
  3. Bourbaki, Nicolas (nhóm)
  4. Diophatine
  5. Euclid
  6. Euler, Leonhard (Leonhard Euler)
  7. Fourier, Jean Baptiste Joseph (Jean Baptiste Joseph Fourier)
  8. Galois, Evariste
  9. Gauß, Carl Friedrich (Karl Friedrich Gauss)
  10. Gödel, Kurt (Kurt Gödel)
  11. Hilbert, David (David Hilbert)
  12. Hypatia thành Alexandria, Hypatia (Hypatia)
  13. Laplace, Pierre-Simon (Pierre-Simon Laplace)
  14. Leibniz, Gottfried (Gottfried Leibniz)
  15. Lobachevsky, Nikolai Ivanovich
  16. Napier, John
  17. Pascal, Blaise
  18. Riemann, Georg Friedrich Bernhard (Georg Friedrich Bernhard Riemann)
  19. Thales (Thales)

[sửa] Nhà xã hội học

Những triết gia, nhà kinh tế học, sử gia và nhà tư tưởng:

  1. Aquinas, Thomas (Thomas Aquinas)
  2. Aristotle, Aristôt (Aristotle)
  3. Augustine thành Hippo (Augustinus)
  4. Avicenna
  5. Averroes (Averroes)
  6. Beauvoir, Simone de (Simone de Beauvoir)
  7. Bruno, Giordano
  8. Chomsky, Noam
  9. Gibbon, Edward (Edward Gibbon)
  10. Descartes, René, Đêcactơ, Đệ Các (Rene Descartes)
  11. Durkheim, Émile
  12. Emerson, Ralph Waldo (Ralph Waldo Emerson)
  13. Freud, Sigmund
  14. Hegel, Georg Wilhelm Friedrich
  15. Herodotus (Herodotus)
  16. Hippocrate (Hippocrates)
  17. Kant, Immanuel (Immanuel Kant)
  18. King, Martin Luther Jr. (Martin Luther King, Jr.)
  19. Locke, John
  20. Luther, Martin (Martin Luther)
  21. Luxemburg, Rosa
  22. Machiavelli, Niccolò
  23. Marx, Karl (Karl Marx)
  24. Nietzsche, Friedrich (Friedrich Nietzsche)
  25. Paine, Thomas (Tom Paine)
  26. Phao-lô, Sứ đồ
  27. Platon, Plato (Plato)
  28. Popper, Karl (Karl Popper)
  29. Pytago, Pythagore, Pythagoras (Pythagoras)
  30. Khổng Tử (Confucius)
  31. Lão Tử (Lao Tzu)
  32. Long Thụ (Nagarjuna)
  33. Phanxicô Assisi, Thánh
  34. Rousseau, Jean-Jacques, Lư Thoa, Rutsô (Jean-Jacques Rousseau)
  35. Russell, Bertrand (Bertrand Russell)
  36. Jean-Paul Sartre
  37. Smith, Adam (Adam Smith)
  38. Socrate, Xôcrat (Socrates)
  39. Tôn Tử, (Sun Tzu)
  40. Tư Mã Thiên (Sima Qian)
  41. Voltaire, Vônte (Voltaire)
  42. Weber, Max
  43. Wittgenstein, Ludwig
  44. Wollstonecraft, Mary (Mary Wollstonecraft)
  45. Zeami (Zeami)

[sửa] Tác giả, nhà văn, tiểu thuyết gia, nhà soạn kịch, và nhà thơ

Lưu ý: Phần nhiều của những nhân vật dưới đây chỉ nổi tiếng trong văn học Anh ngữ hay văn học Tây Phương. Xin hãy lọc ra những tên không cần thiết, rồi cộng vào thêm người Đông Phương. Hơn nữa, có tên khác cho những tác giả Nga hay không?

  1. Abu Nuwas
  2. Achebe, Chinua (Chinua Achebe)
  3. Aeschylus (Aeschylus)
  4. Alighieri, Dante (Dante Alighieri)
  5. Andersen, Hans Christian (Hans Christian Andersen)
  6. Aristophanes (Aristophanes)
  7. Asimov, Isaac (Isaac Asimov)
  8. Austen, Jane (Jane Austen)
  9. Bạch Cư Dị (en:Bai Juyi hay Po Chu-i)
  10. Balzac, Honoré de (Honoré de Balzac)
  11. Baudelaire, Charles (Charles Baudelaire)
  12. Beckett, Samuel
  13. Bergman, Ingmar
  14. Blake, William (William Blake)
  15. Boccaccio, Giovanni (Giovanni Boccaccio)
  16. Borges, Jorge Luis
  17. Brecht, Bertolt (Bertolt Brecht)
  18. Bulgakov, Mikhail Afanasievich, Mikhail Bulgakov (Mikhail Bulgakov)
  19. Byron, Nam tước, George Gordon Byron (Lord Byron)
  20. Calvino, Italo
  21. Camões, Luís de
  22. Camus, Albert (Albert Camus)
  23. Cervantes, Miguel de (de Cervantes)
  24. Chekhov, Anton Pavlovich (Anton Chekhov)
  25. Chaucer, Geoffrey (Geoffrey Chaucer)
  26. Cicero, Marcus Tullius Cicero (Cicero)
  27. Daniel, Arnaut
  28. Darío, Rubén
  29. Dickens, Charles (Charles Dickens)
  30. Dickinson, Emily (Emily Dickinson)
  31. Disney, Walt
  32. Donne, John (John Donne)
  33. Đỗ Phủ (en:Du Fu, or simple:Tu Fu)
  34. Dostoevsky, Fyodor Mikhailovich (Fyodor Dostoevsky)
  35. Doyle, Arthur Conan (Arthur Conan Doyle)
  36. Dumas, Alexandre (Alexandre Dumas)
  37. Eliot, George (George Eliot)
  38. Eliot, T. S. (T. S. Eliot)
  39. Emerson, Ralph Waldo (Ralph Waldo Emerson)
  40. Euripides (Euripides)
  41. Faulkner, William (William Faulkner)
  42. Fellini, Federico
  43. Ferdowsi
  44. Fielding, Henry (Henry Fielding)
  45. Fitzgerald, F. Scott (F. Scott Fitzgerald)
  46. Flaubert, Gustave (Gustave Flaubert)
  47. Fuzûlî
  48. García Márquez, Gabriel
  49. Goethe, Johann Wolfgang von (Johann Wolfgang von Goethe)
  50. Gogol, Nikolai Vasilevich, Nikolai Gogol (Nikolai Gogol)
  51. Gorky, Maxim, Aleksei Maksimovich Peshkov (Maxim Gorky)
  52. Grimm, Anh em nhà (Grimm Brothers)
  53. Hammett, Dashiell (Dashiell Hammett)
  54. Hawthorne, Nathaniel (Nathaniel Hawthorne)
  55. Heine, Heinrich (Heinrich Heine)
  56. Hemingway, Ernest (Ernest Hemingway)
  57. Hildegard của Bingen (Hildegard of Bingen)
  58. Hitchcock, Alfred
  59. Homer (Homer)
  60. Horace, Quintus Horatius Flaccus (Horace)
  61. Hughes, Langston (Langston Hughes)
  62. Hugo, Victor (Victor Hugo)
  63. Ibsen, Henrik (Henrik Ibsen)
  64. Johnson, Samuel (Samuel Johnson)
  65. Joyce, James (James Joyce)
  66. Kafka, Franz (Franz Kafka)
  67. Kālidāsa
  68. Kawabata Yasunari
  69. Keats, John (John Keats)
  70. Khayyam, Omar
  71. Khuất Nguyên
  72. Kim Dung (en:Jinyong)
  73. Kubrick, Stanley
  74. Kurosawa Akira
  75. Lermontov, Mikhail Yuryevich, Mikhail Lermontov (Mikhail Lermontov)
  76. Lỗ Tấn
  77. Lucas, George
  78. Lý Bạch, Lí Bạch (en:Li Bai, or simple:Li Po)
  79. Mahfouz, Naguib
  80. Mann, Thomas (Thomas Mann)
  81. Marlowe, Christopher (Christopher Marlowe)
  82. Matsuo Bashō, Ba Tiêu (Matsuo Basho)
  83. Melville, Herman (Herman Melville)
  84. Millay, Edna St. Vincent (Edna St. Vincent Millay)
  85. Miller, Arthur (Arthur Miller)
  86. Milton, John (John Milton)
  87. Molière (Moliere)
  88. Montaigne, Michel de (Michel de Montaigne)
  89. Murasaki Shikibu (Murasaki Shikibu)
  90. Nabokov, Vladimir, Vladimir Vladimirovich Nabokov
  91. Neruda, Pablo (Pablo Neruda)
  92. Ngô Thừa Ân
  93. Nguyễn Du
  94. Ōe Kenzaburo
  95. Ovid, Publius Ovidius Naso (Ovid)
  96. Pasternak, Boris Leonidovich, Boris Pasternak (Boris Pasternak)
  97. Petrarca, Francesco (Petrarch)
  98. Plath, Sylvia (Sylvia Plath)
  99. Poe, Edgar Allan (Edgar Allan Poe)
  100. Pound, Ezra (Ezra Pound)
  101. Premchand, Munshi
  102. Proust, Marcel (Marcel Proust)
  103. Pushkin, Aleksandr Sergeyevich (Alexandr Pushkin)
  104. Rabelais, François (François Rabelais)
  105. Racine, Jean (Jean Racine)
  106. Rilke, Rainer Maria (Rainier Marie Rilke)
  107. Rimbaud, Arthur (Arthur Rimbaud)
  108. Rustaveli, Shota
  109. Sandburg, Carl (Carl Sandburg)
  110. Sappho
  111. Saramago, Josè
  112. Sartre, Jean-Paul (Jean-Paul Sartre)
  113. Schiller, Friedrich (Friedrich Schiller)
  114. Scott, Walter (Walter Scott)
  115. Shakespeare, William (William Shakespeare)
  116. Shaw, George Bernard (George Bernard Shaw)
  117. Shelley, Mary (Mary Wollstonecraft Shelley)
  118. Shelley, Percy Bysshe (Percy Bysshe Shelley)
  119. Solzhenitsyn, Aleksandr Isayevich, Aleksandr Solzhenitsyn (Aleksandr Solzhenitsyn)
  120. Sophocles (Sophocles)
  121. Spielberg, Steven
  122. Stendhal, Marie-Henri Beyle (Stendhal)
  123. Stevenson, Robert Louis (Robert Louis Stevenson)
  124. Sturluson, Snorri
  125. Tagore, Rabindranath
  126. Tennyson, Alfred (Alfred Tennyson, 1st Baron Tennyson)
  127. Tolkien, J. R. R. (JRR Tolkien)
  128. Tolstoy, Lev Nikolayevich (Leo Tolstoy)
  129. Trollope, Anthony (Anthony Trollope)
  130. Turgenev, Ivan Sergeyevich, Ivan Turgenev (Ivan Turgenev)
  131. Twain, Mark (Mark Twain)
  132. Verlaine, Paul (Paul Verlaine)
  133. Verne, Jules (Jules Verne)
  134. Virgil (Virgil)
  135. Wells, H. G. (H. G. Wells)
  136. Whitman, Walt (Walt Whitman)
  137. Wilde, Oscar (Oscar Wilde)
  138. Woolf, Virginia (Virginia Woolf)
  139. Wordsworth, William (William Wordsworth)
  140. Yeats, William Butler (WB Yeats)
  141. Zola, Émile, Emile Zola (Émile Zola)

[sửa] Nghệ sĩ và kiến trúc sư

Cũng nên sửa đoạn này làm tiêu biểu cho Đông Phương hơn:

  1. Botticelli, Sandro
  2. Bruegel, Pieter Già
  3. Cézanne, Paul (Paul Cézanne)
  4. Corbusier, Le
  5. Dalí, Salvador
  6. Donatello
  7. Dürer, Albrecht
  8. El Greco
  9. Escher, M. C.
  10. Goya, Francisco
  11. Hokusai, Katsushika Hokusai (Katsushika Hokusai)
  12. Kahlo, Frida
  13. Matisse, Henri
  14. Michelangelo (Michelangelo Buonarroti)
  15. Monet, Claude (Claude Monet)
  16. O'Keefe, Georgia (Georgia O'Keefe)
  17. Picasso, Pablo (Pablo Picasso)
  18. Pollock, Jackson (Jackson Pollock)
  19. Poussin, Nicolas (Nicolas Poussin)
  20. Raffaello, Raphael, Sancho, Rafael (Rafael Sancho)
  21. Rembrandt, Rembrandt van Rijn (Rembrandt van Rijn)
  22. Rodin, Auguste (Auguste Rodin)
  23. Rubens, Peter Paul
  24. van Gogh, Vincent (Vincent van Gogh)
  25. Velázquez, Diego
  26. Vermeer, Johannes
  27. Warhol, Andy (Andy Warhol)
  28. Wright, Frank Lloyd

[sửa] Chính khách, nguyên thủ quốc gia, và người quý tộc

  1. Akbar Đại đế (Akbar the Great)
  2. Aleksandr Đại đế (Alexander the Great)
  3. Atatürk, Kemal (Kemal Atatürk)
  4. Augustus, Caesar Augustus, Cæsar Augustus, Xêza Augustô (Cæsar Augustus)
  5. Banda, Hastings Kamuzu, Hastings Banda (Hastings Kamuzu Banda)
  6. Ben-Gurion, David
  7. Bismarck, Otto von (Otto von Bismarck)
  8. Bolívar, Simón, Simon Bolivar (Simón Bolívar)
  9. Bonaparte, Napoléon, Napoleon Bonaparte, Napôlêông, Napolêông, Nã Phá Luân (Napoléon Bonaparte)
  10. Caesar, Julius, Julius Cæsar (Julius Caesar)
  11. Charlemagne, Charles Đại đế (Charlemange)
  12. Churchill, Winston (Winston Churchill)
  13. Cleopatra VII của Ai Cập (Cleopatra)
  14. Constantine I, Constantine Đại đế (Constantine the Great)
  15. Diana, công nương xứ Wales (Princess Diana Spencer)
  16. de Gaulle, Charles (Charles de Gaulle)
  17. Elizabeth I của Anh
  18. Ferdinand, Franz (Franz Ferdinand)
  19. Franco, Francisco
  20. Gandhi, Indira (Indira Gandhi)
  21. Gandhi, Mohandas (Mohandas Gandhi)
  22. Gioan Phaolô II (simple:Pope John Paul II)
  23. Goldman, Emma
  24. Gorbachov, Mikhail Sergeyevich (Mikhail Gorbachev)
  25. Guevara, Che (Che Guevara)
  26. Haile Selassie I của Ethiopia, Haile Selassie
  27. Hammurabi (Hammurabi)
  28. Hannibal (Hannibal)
  29. Harper, Stephen
  30. Hirohito, Nhật hoàng Hirohito (Hirohito, Emperor of Japan)
  31. Hitler, Adolf (Adolf Hitler)
  32. Hồ Chí Minh (simple:Hồ Chí Minh)
  33. Jeanne d'Arc (Joan of Arc)
  34. Keller, Helen
  35. Kennedy, John F. (simple:John F. Kennedy)
  36. Jefferson, Thomas (Thomas Jefferson)
  37. Johnson, Lyndon B. (simple:Lyndon B. Johnson)
  38. Lenin, Vladimir Ilyich (Vladimir Lenin)
  39. Liliuokalani (Queen Liliuokalani)
  40. Lincoln, Abraham (Abraham Lincoln)
  41. Louis XIV của Pháp, Louis XIV
  42. Macdonald, John A.
  43. Mandela, Nelson (Nelson Mandela)
  44. Mao Trạch Đông (Mao Tse-tung)
  45. Medici, Catherine de' (Catherine de' Medici)
  46. Mussolini, Benito (Benito Mussolini)
  47. Nefertiti (Nefertiti)
  48. Nkrumah, Kwame (Kwame Nkrumah)
  49. Parks, Rosa (Rosa Parks)
  50. Pol Pot (Pol Pot)
  51. Princip, Gavrilo (Gavrilo Princip)
  52. Pyotr Đại đế (Peter the Great)
  53. Roosevelt, Eleanor (Eleanor Roosevelt)
  54. Roosevelt, Franklin D. (Franklin Delano Roosevelt)
  55. Saladin (Saladin)
  56. Sitting Bull (Sitting Bull)
  57. Stalin, Josef (Josef Stalin)
  58. Tamerlane (Tamerlane)
  59. Tần Thủy Hoàng (Qin Shihuang)
  60. Teresa, Mẹ (Mother Teresa of Calcutta)
  61. Thành Cát Tư Hãn (Genghis Khan)
  62. Thatcher, Margaret
  63. Trotsky, Lev Davidovich, Leo Trotsky (Leo Trotsky)
  64. Truman, Harry S., Harry S Truman, Harry Truman (Harry Truman)
  65. Truth, Sojourner (Sojourner Truth)
  66. Tubman, Harriet (Harriet Tubman)
  67. Từ Hi, Thái hậu (Cixi)
  68. Victoria của Anh, Nữ hoàng (Queen Victoria (UK))
  69. Washington, George, Hoa Thịnh Đốn (George Washington)
  70. Wilhelm II của Đức (Emperor Wilhelm II)
  71. Zulu, Shaka (Shaka Zulu)

[sửa] Chính khách và nhà lãnh đạo ngày nay

  1. Ban Ki-moon
  2. Beneđictô XVI, Bênêđictô XVI (Pope Benedict XVI)
  3. bin Laden, Osama (Osama bin Laden)
  4. Brown, Gordon (Tony Blair)
  5. Bush, George W. (George W. Bush)
  6. Castro, Fidel (Fidel Castro)
  7. Elizabeth II của Anh (Queen Elizabeth II (UK))
  8. Fukuda Yasuo
  9. Hồ Cẩm Đào
  10. Merkel, Angela (Angela Merkel)
  11. Prodi, Romano (Romano Prodi)
  12. Putin, Vladimir Vladimirovich (Vladimir Putin)
  13. Sarkozy, Nicolas

[sửa] Nhân vật tôn giáo

  1. Abraham
  2. Giê-su
  3. Khổng Tử
  4. Moses
  5. Muhammad
  6. Tất-đạt-đa Cồ-đàm

[sửa] Lịch sử

Lịch sử

[sửa] Tiền sử và thế giới cổ đại

  1. Thời đại tiền sử
  2. Thời đại đồ đá
  3. Thời đại đồ đồng
  4. Thời đại đồ sắt
  5. Ai Cập cổ đại
  6. Hy Lạp cổ đại

[sửa] Trung cổ và cận đại

[sửa] Hiện đại

  1. Nội chiến Mỹ
  2. Apac-thai
  3. Đế quốc Anh
  4. Chiến tranh Lạnh
  5. Cách mạng Pháp
  6. Cuộc đại suy thoái
  7. Chiến tranh Vùng Vịnh
  8. Cách mạng Công nghiệp
  9. Chiến tranh Triều Tiên
  10. Nhà Thanh
  11. Đức quốc xã
  12. Cách mạng tháng Mười Nga
  13. Nội chiến Tây Ban Nha
  14. Hiệp ước Versailles
  15. Chiến tranh Việt Nam
  16. Chiến tranh thế giới thứ nhất
  17. Chiến tranh thế giới thứ hai

[sửa] Lịch sử Việt Nam

  1. Lịch sử Việt Nam
  2. Việt Nam qua các thời kỳ

[sửa] Địa lý

  1. Địa lý
  2. Thủ đô
  3. Thành phố
  4. Lục địa
  5. Đất nước
  6. Sa mạc
  7. Khoa học Trái Đất
  8. Bản đồ
  9. Bắc Cực
  10. Đại dương
  11. Rừng nhiệt đới
  12. Sông
  13. Biển
  14. Nam Cực

[sửa] Các lục địa và vùng miền chính

  1. Châu Phi
  2. Châu Nam Cực
  3. Châu Á
  4. Châu Âu
  5. Châu Mỹ
  6. Trung Đông
  7. Bắc Mỹ
  8. Châu Đại dương
  9. Nam Mỹ

[sửa] Các nước

[sửa] Các thành phố

[sửa] Các sông, biển, đại dương

  1. Sông Amazon
  2. Đại Tây Dương
  3. Biển Baltic
  4. Biển Đen
  5. Biển Caribbean
  6. Biển Caspi
  7. Sông Danube
  8. Biển Chết
  9. Ngũ Đại Hồ
  10. Ấn Độ Dương
  11. Hồ Baikal
  12. Hồ Victoria
  13. Biển Địa Trung Hải
  14. Sông Mississippi
  15. Các thác nước Niagra
  16. Sông Nil
  17. Biển Bắc
  18. Thái Bình Dương
  19. Kênh đào Panama
  20. Kênh đào Suez
  21. Nam Đại Dương
  22. Sông Volga

[sửa] Núi đồi, sa mạc

  1. Alps (Dẫy An pơ)
  2. Dãy Himalaya
  3. Đỉnh Everest
  4. Sa mạc Sahara

[sửa] Các tỉnh, thành của Việt Nam

[sửa] Xã hội

  1. Xã hội
  2. Văn minh
  3. Giáo dục

[sửa] Gia đình và mối quan hệ

  1. Gia đình
  2. Trẻ em
  3. Nam giới
  4. Hôn nhân
  5. Phụ nữ

[sửa] Suy nghĩ, cư xử, cảm xúc

  1. Tình yêu

[sửa] Chính trị

  1. Chính trị
  2. Cộng sản
  3. Dân chủ
  4. Chế độ độc tài
  5. Ngoại giao
  6. Chủ nghĩa Phát xít
  7. Toàn cầu hóa
  8. Chính phủ
  9. Chủ nghĩa Đế quốc
  10. Tự do
  11. Chủ nghĩa Marx
  12. Chế độ quân chủ
  13. Chế độ cộng hòa
  14. Chủ nghĩa xã hội
  15. Quốc gia
  16. Đảng chính trị

[sửa] Kinh tế và thương mại

  1. Kinh tế
    1. Kinh tế vĩ mô
    2. Kinh tế vi mô
  2. Nông nghiệp
  3. Tư bản
  4. Chủ nghĩa tư bản
  5. Tiền tệ
    1. Euro
    2. Yên Nhật
    3. Đô la Mỹ
  6. Công nghiệp
  7. Thuế

[sửa] Luật

  1. Luật pháp
  2. Hiến pháp
  3. Hiến pháp Việt Nam
  4. Các bộ luật của Việt Nam

[sửa] Các tổ chức quốc tế

  1. Liên hiệp Châu Phi
  2. Liên minh Ả Rập
  3. ASEAN
  4. Cộng đồng các Quốc gia Độc lập
  5. EU
  6. Hội Chữ Thập Đỏ
  7. NATO
  8. Giải Nobel
  9. OPEC
  10. Liên Hiệp Quốc
    1. IAEA (Tổ chức Năng lượng Nguyên tử Quốc tế)
    2. Tòa án Quốc tế
    3. IMF (Quỹ Tiền tệ Quốc tế)
    4. UNESCO
    5. Tuyên bố chung về Quyền con người (Tuyên ngôn Quốc tế về Nhân quyền)
    6. WHO (Tổ chức Y tế Quốc tế)
  11. Ngân hàng Thế giới (World Bank)
  12. WTO

[sửa] Chiến tranh và quân sự

  1. Hòa bình
  2. Chiến tranh

[sửa] Các vấn đề xã hội

  1. Quyền con người
  2. Phân biệt chủng tộc
  3. Nô lệ

[sửa] Văn hóa

  1. Văn hóa
  2. Nghệ thuật
    1. Kịch
    2. Tranh
    3. Ảnh
    4. Điêu khắc
  3. Khiêu vũ
  4. Thời trang
  5. Sân khấu

[sửa] Các loại hình văn hóa truyền thống

  1. Sân khấu
  2. Cải lương
  3. Ca trù
  4. Chèo
  5. Hát chầu văn
  6. Quan họ
  7. Múa rối nước
  8. Nhã nhạc cung đình Huế
  9. Cồng chiêng Tây Nguyên

[sửa] Ngôn ngữ và văn chương

  1. Ngôn ngữ
  2. Bảng chữ cái
    1. Chữ Trung quốc
    2. Chữ Hy Lạp
    3. Chữ La tinh
  3. Chữ cái
  4. Ngữ pháp
    1. Danh từ
    2. Động từ
    3. Tính từ
    4. Trạng từ
    5. Cú pháp
  5. Ngôn ngữ học
  6. Hiểu biết
  7. Văn chương
    1. Văn xuôi
    2. Khoa học viễn tưởng
    3. Tiểu thuyết
    4. Truyện
      1. Nghìn lẻ một đêm
    5. Thơ
      1. Trường ca Iliad
  8. Phát âm
  9. Các ngôn ngữ đặc biệt
    1. Tiếng Trung quốc
    2. Tiếng Anh
    3. Tiếng Pháp
    4. Tiếng Đức
    5. Tiếng Hy Lạp
    6. Tiếng Hindi
    7. Tiếng Ý
    8. Tiếng Nhật
    9. Tiếng La tinh
    10. Tiếng Nga
    11. Tiếng Tây Ban Nha
    12. Tiếng Việt
  10. Từ
  11. Chữ viết

[sửa] Phim, ti vi

  1. Phim
  2. Đài
  3. Ti vi

[sửa] Nhạc

  1. Nhạc
  2. Bài hát
    1. Nhạc cổ điển
    2. Nhạc giao hưởng
    3. Nhạc dân gian
    4. Nhạc Jazz
    5. Nhạc Pop
    6. Nhạc Blues

[sửa] Giải trí

  1. Trò chơi
    1. Cờ tướng
    2. Cờ vua
    3. Chơi bài
  2. Thế vận hội Olympic
  3. Thể thao
    1. Bóng đá
    2. Đua xe
    3. Bóng bàn
    4. Bóng chuyền
    5. Vật
    6. Golf
    7. Đua ngựa
    8. Quần vợt
    9. Trượt tuyết
    10. Điền kinh

[sửa] Thế giới và tôn giáo

  1. Thần
  2. Chúa
  3. Thần thoại
  4. Quan niệm về thế giới của triết học
    1. Vô thần
    2. Chính thống
    3. Duy vật
    4. Duy tâm
    5. Thuyết Nhất thần
    6. Thuyết Đa thần
  5. Tâm hồn
  6. Tôn giáo
  7. Các tôn giáo
    1. Phật giáo
    2. Thiên chúa giáo
    3. Đạo Hindu
    4. Đạo Tin Lành
    5. Đạo Hồi
    6. Đạo Do Thái
  8. Tinh thần

[sửa] Triết học

  1. Triết học
  2. Cái đẹp
  3. Toán học
  4. Tri thức
  5. Lôgic
  6. Trí tuệ
  7. Thực thể

[sửa] Hội họa, kiến trúc

  1. Kiến trúc
  2. Cầu
  3. Kênh đào
  4. Đập
  5. Vòm
  6. Nhà

[sửa] Các trường phái nghệ thuật hội hoạ

  1. Hiện thực (Realism)
  2. Lập thể (Cubism)
  3. Siêu thực (Surealism)
  4. Ấn tượng (Impressionism)
  5. Tự nhiên (Naturalism)
  6. Biểu hiện (Expressionism)
  7. Hậu hiện đại hay Hậu mô đéc (Post-Modernism)

[sửa] Các trường phái kiến trúc/công trình kiến trúc nổi tiếng

  1. Gothic
  2. Galois
  3. Kim tự tháp
  4. Turning Torso
  5. Hình cung
  6. Cầu
  7. Vòm
  8. Vạn lý trường thành
  9. Tháp Eiffel
  10. Tháp
  11. Đinh
  12. Taj Mahal

[sửa] Khoa học

  1. Khoa học

[sửa] Thiên văn học

  1. Thiên văn học
  2. Vụ Nổ Lớn
  3. Vũ trụ
  4. Lỗ đen
  5. Sao chổi
  6. Thiên hà
  7. Mặt Trăng
  8. Hành tinh
  9. Trái Đất
  10. Hệ Mặt Trời
  11. Sao
  12. Mặt Trời
  13. Vạn vật

[sửa] Sinh học

  1. Sinh học
  2. Các vật chất sinh học
    1. DNA
    2. Enzyme
    3. Protein
  3. Đời sống
  4. Cái chết
    1. Tự tử
  5. Sinh thái
  6. Các loài

[sửa] Các quá trình sinh học

  1. Trao đổi chất
    1. Hệ tiêu hóa
    2. Quang hợp
    3. Hô hấp
  2. Tiến hóa
  3. Nhân bản
    1. Nhân bản vô tính
    2. Nhân bản hữu tính

[sửa] Giải phẫu

  1. Giải phẫu
  2. Tế bào
  3. Hệ tuần hoàn
    1. Máu
    2. Tim
    3. Phổi
    4. Ngực
    5. Da
    6. Hệ thống thần kinh
    7. Não bộ
    8. Hệ thống phản xạ
    9. Phản xạ tự nhiên
    10. Tai
    11. Mắt

[sửa] Sức khỏe và y học

  1. Y học
  2. Đông y
  3. Sức khỏe
  4. Bệnh tim
  5. Bệnh sốt rét
  6. Các chất gây nghiện
    1. Rượu
    2. Ma túy
    3. Cocain
    4. Nicotin
  7. Ung thư
  8. Bệnh tật
  9. Cảm cúm
  10. Khiếm thị
  11. Suy dinh dưỡng
  12. Béo phì
  13. Bệnh dịch
  14. Penicillin
  15. Bệnh truyền nhiễm qua đường tình dục
    1. AIDS
  16. Bệnh lao
  17. Virus
    1. Cúm
    2. Đậu mùa

[sửa] Hóa học

  1. Hóa học
  2. Hóa sinh
  3. Hợp chất hóa học
    1. Axit
    2. Muối
    3. Gốc hóa học
  4. Nguyên tố hóa học
    1. Danh sách nguyên tố hóa học
    2. Bảng tuần hoàn
  5. Kim loại
  6. Hóa học hữu cơ
    1. Hydrat các bon
    2. Hóc môn
    3. Lipit
  7. Trạng thái vật chất
    1. Thể khí
    2. Thể lỏng
    3. Plasma
    4. Thể rắn

[sửa] Vật lý

  1. Vật lý
  2. Gia tốc
  3. Nguyên tử
  4. Năng lượng
    1. Bức xạ điện từ
      1. Hồng ngoại
      2. Dải ánh sáng quan sát được
        1. Màu
      3. Tử ngoại
      4. Tia gamma
  5. Lực
    1. Lực điện từ
    2. Lực hấp dẫn
    3. Lực hạt nhân
  6. Ánh sáng
  7. Khối lượng
  8. Vật chất
  9. Phân tử
  10. Cơ học lượng tử
  11. Âm thanh
  12. Tốc độ
  13. Thuyết tương đối
  14. Thời gian
  15. Vận tốc
  16. Trọng lượng

[sửa] Thời tiết, khí hậu, địa chất

  1. Khí hậu
  2. Động đất
  3. Tuyết lở
  4. Địa chất
    1. Khoáng vật
    2. Kim cương
    3. Đá
  5. Thảm họa thiên nhiên
  6. Núi lửa
  7. Thời tiết
    1. Mây
    2. Mưa
    3. Lụt
  8. Sóng thần
  9. Vòi rồng
  10. Mưa đá
  11. Lốc

[sửa] Công nghệ

  1. Công nghệ
  2. Công nghệ na nô

[sửa] Truyền thông

  1. Truyền thông
  2. Thông tin
  3. Du lịch
  4. Báo chí
  5. In ấn
  6. Điện thoại
  7. Điện thoại di động

[sửa] Điện tử

  1. Điện tử
    1. Dòng điện

[sửa] Máy tính và Internet

  1. Máy tính
    1. Đĩa cứng
    2. RAM
  2. Công nghệ thông tin
  3. Internet
    1. E-mail
    2. World Wide Web
  4. Phần mềm
  5. Hệ điều hành

[sửa] Vận chuyển

  1. Vận chuyển
  2. Máy bay
  3. Xe máy
  4. Tàu
  5. Thuyền máy

[sửa] Vũ khí

  1. Vũ khí
  2. Đạn dược
  3. Máy bay
  4. Tên lửa
  5. Chất nổ
  6. Thuốc súng
  7. Thuốc phóng
  8. Pháo hoa
  9. Súng máy
  10. Vũ khí hạt nhân
  11. Kiếm
  12. Xe tăng

[sửa] Ẩm thực

  1. Ẩm thực
  2. Thức ăn
  3. Ngũ cốc
    1. Gạo
    2. Lúa mì

[sửa] Toán học

  1. Toán học
  2. Tính toán
  3. Trắc địa
  4. Số
  5. Thống kê

[sửa] Đo lường và các đơn vị

[sửa] Các giải thưỏng quốc tế

  1. Giải Nobel
  2. Giải Abel
  3. Giải Clay
  4. Giải Fields
  5. Giải Nevanlinna
  6. Giải Turing
  7. Giải Crafoord
  8. Giải Sakharov

[sửa] Xem thêm

Ngôn ngữ khác