Trà
| Phân loại | Đồ uống nóng hoặc lạnh |
|---|---|
| Ra mắt | khoảng thế kỷ 10 TCN.[1] |
Nước trà (hay nước chè) là đồ uống phổ biến thứ hai trên thế giới (sau nước uống). Nó làm bằng cách ngâm lá, chồi, hay cành của cây chè (Camellia sinensis) vào nước sôi từ vài phút đến vài giờ. Lá trà có thể được ôxy hóa (ủ để lên men), sấy rang, phơi, hay pha thêm các loài thảo mộc khác như hoa, gia vị, hay trái cây khác trước khi chế vào nước sôi.
Trong phạm vi thức uống chế từ Camellia sinensis thì có bốn loại trà thật: trà đen, trà Ô Long, trà xanh và trà trắng.
Nước trà là nguồn caffein, theophylline và chất chống oxy hóa (antioxidant) tự nhiên và gần như không có mỡ, carbohydrate, hay protein. Nước trà có mùi thơm ,vị hơi đắng và chát.
Mục lục |
Sản xuất [sửa]
Dưới đây là bảng khối lượng sản xuất trà (theo tấn) xếp theo quốc gia trong những năm gần đây.
| Quốc gia | 2006 | 2007 | 2008 |
|---|---|---|---|
| 1.047.345 | 1.183.002 | 1.275.384 | |
| 928.000 | 949.220 | 805.180 | |
| 310.580 | 369.600 | 345.800 | |
| 310.800 | 305.220 | 318.470 | |
| 201.866 | 206.160 | 198.046 | |
| 151.000 | 164.000 | 174.900 | |
| 146.858 | 150.224 | 150.851 | |
| 91.800 | 94.100 | 94.100 | |
| 72.129 | 76.000 | 76.000 | |
| 59.180 | 60.000 | 60.000 | |
| 58.000 | 58.500 | 59.000 | |
| 45.009 | 46.000 | 46.000 | |
| 34.334 | 44.923 | 42.808 | |
| Các quốc gia khác | 189.551 | 193.782 | 205.211 |
| Tổng cộng | 3.646.452 | 3.887.308 | 3.833.750 |
Xem thêm [sửa]
Chú thích [sửa]
Đọc thêm [sửa]
(tiếng Việt)
- "Chén trà trong sương sớm", trích tập truyện "Vang bóng một thời" của Nguyễn Tuân
- Cách uống trà trích tập truyện Vũ trung tùy bút của Phạm Đình Hổ
- Jana Arcimovičová, Pavel Valíček (1998): Vůně čaje, Start Benešov. ISBN 80-902005-9-1 (in Czech)
(tiếng Anh)
- Claud Bald: Indian Tea. A Textbook on the Culture and Manufacture of Tea. Fifth Edition. Thoroughly Revised and Partly Rewritten by C.J. Harrison. Thacker, Spink & Co., Calcutta 1940 (first edition, 1933).
- Kit Chow, Ione Kramer (1990): All the Tea in China, China Books & Periodicals Inc. ISBN 0-8351-2194-1 References are to Czech translation by Michal Synek (1998): Všechny čaje Číny, DharmaGaia Praha. ISBN 80-85905-48-5
- Cook, Eleanor. A Reader's Guide to Wallace Stevens. 2007: Princeton University Press.
- John C. Evans (1992): Tea in China: The History of China's National Drink, Greenwood Press. ISBN 0-313-28049-5
- Harler, C.R.: The Culture and Marketing of Tea. Second edition. Oxford University Press, New York and Bombay, Reprinted 1958 (First edition 1933, second edition 1956).
- Eelco Hesse (1982), Tea: The eyelids of Bodhidharma, Prism Press.
- Hobhouse, Henry (2005). Seeds of Change: Six Plants that Transformed Mankind. Shoemaker & Hoard. ISBN 1-59376-049-3.
- Lu Yu (陆羽): Cha Jing (茶经) (The classical book on tea). References are to Czech translation of modern-day edition (1987) by Olga Lomová (translator): Kniha o čaji. Spolek milců čaje, Praha, 2002. (in Czech)
- Roy Moxham (2003), Tea: Addiction, Exploitation, and Empire
- Nye, Gideon (1850). Tea: and the tea trade Parts first and second. New York: Printed by G.W. Wood.
- Jane Pettigrew (2002), A Social History of Tea
- Stephan Reimertz (1998): Vom Genuß des Tees: Eine heitere Reise durch alte Landschaften, ehrwürdige Traditionen und moderne Verhältnisse, inklusive einer kleinen Teeschule (In German)
- Yamamoto, T; Kim, M; Juneja, L R (1997). Chemistry and Applications of Green Tea. CRC Press..
- James Norwood Pratt (2005), Tea Dictionary
- Kiple, Kenneth F.; Ornelas, Kriemhild Coneè biên tập (2000). The Cambridge World History of Food 1. Cambridge: Cambridge University Press. ISBN 0521402166..
- Mondal, T.K. (2007). “Tea”. Trong Pua, E.C.; Davey, M.R. Biotechnology in Agriculture and Forestry. 60: Transgenic Crops V. Berlin: Springer. tr. 519–535. ISBN 3540491600..
- Sanyal, Amitava (13 tháng 4 năm 2008). “How India came to be the largest tea drinking nation”. Hindustan Times (New Delhi). tr. 12. [liên kết hỏng].
- Karmakar, Rahul (13 tháng 4 năm 2008). “The Singpho: The cup that jeers”. Hindustan Times (New Delhi). tr. 12..
- Lester Packer, Choon Nam Ong, Barry Halliwell (2004): Herbal and Traditional Medicine: Molecular Aspects of Health, CRC Press, ISBN 0-8247-5436-0
- Nutrition, CS (Nov-Dec năm 1999). “Tea and Health”. Nutrition (Burbank, Los Angeles County, Calif.) 15 (11-12): 946–949. PMID 10575676.
- Journal of Epidemiology and Community Health, M; Tunstall-Pedoe, H (1999). “[http://jech.bmj.com/content/53/8/481.abstract Coffee and tea consumption in the Scottish Heart Health Study follow up: conflicting relations with coronary risk factors, coronary disease, and all cause mortality]”. Journal of epidemiology and community health 53 (8): 481–487. doi:10.1136/jech.53.8.481. PMC 1756940. PMID 10562866.
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Trà. |
- Lá chè xanh mang lại nhiều lợi ích cho sức khỏe con người
- Đẹp đơn giản với trà xanh
- Hiệp hội trà Việt Nam
- Hiệp hội trà xanh thế giới
- Lễ hội văn hóa trà tại Lâm Đồng
| Bài này còn sơ khai. Mời bạn góp sức viết thêm để bài được hoàn thiện hơn. Xem phần trợ giúp về cách sửa bài. |