Tiếng Hebrew
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tiếng Hebrew (עִבְרִית, ‘Ivrit) là một ngôn ngữ Semitic thuộc họ ngôn ngữ Phi-Á được hơn 7 triệu người sử dụng ở Israel và một số lượng không rõ của các cộng đồng người Do Thái ở các quốc gia khác. Ở Israel, nó là ngôn ngữ de facto của nhà nước và nhân dân, là một trong hai ngôn ngữ chính thức (cùng với tiếng Ả Rập) của quốc gia này, nó được đa số dân chúng quốc gia này sử dụng. Đây cũng là tiếng mẹ đẻ của người Samaritan dù ngày nay chỉ còn lại ít hơn 1 ngàn người thuộc dân tộc này.
Nội dung cốt lõi của Torah (Kinh Thánh Hebrew תנ"ך) được viết bằng tiếng Hebrew Cổ.
| Bài này còn sơ khai. Bạn có thể góp sức viết bổ sung cho bài được hoàn thiện hơn. Xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi bài. |

