Tiếng Hebrew

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tiếng Hebrew
עִבְרִית Ivrit
Phát âm [ʔivˈrit] (tiếng Israel tiêu chuẩn), [ʕivˈɾit] (tiếng Israel tiêu chuẩn (Sephardi)), [ʕibˈriːθ] (Iraqi), [ʕivˈriːθ] Yemenite, [ˈivʀis] (Ashkenazi)
Nói tại Israel
Toàn cầu (là một ngôn ngữ nghi thức của Do Thái giáo)
Tổng số người nói 7 triệu tại Israel;
200.000 (ước tính) ở Hoa Kỳ nói tiếng Hebrew tại nhà1

1United States Census 2000 PHC-T-37. Ability to Speak English by Language Spoken at Home: 2000. Table 1a.PDF (11.8 KiB) Không còn là một ngôn ngữ được nói thường xuyên vào thế kỷ 4 CE, nhưng tồn tại như một ngôn ngữ lễ nghingôn ngữ văn chương; phục hưng vào thập niên 1880

Hạng 79
Ngữ hệ Hệ ngôn ngữ Phi-Á
>Semitic
->West Semitic

-->Central Semitic
--->Northwest Semitic
---->Canaanite
----->Tiếng Hebrew

Hệ chữ viết Hebrew alphabet
 
Địa vị chính thức
Ngôn ngữ chính thức tại  Israel
Quy định bởi Viện hàn lâm Ngôn ngữ Hebrew
האקדמיה ללשון העברית(HaAqademia LaLashon Ha‘Ivrit)
Mã ngôn ngữ
ISO 639-1 he
ISO 639-2 heb
ISO 639-3 cả hai:
heb — Hebrew Hiện đại
hbo — Hebrew Cổ đại
Wiktionary
Wiktionary có sẵn các định nghĩa trong:
Tiếng Hebrew

Tiếng Hebrew (phiên âm tiếng Việt: Hê-brơ hay Hi-bru; עִבְרִית, ‘Ivrit, I vơ rít, phiên âm Hán-Việt: Hy bá lai) hay tiếng Do Thái là một ngôn ngữ Semitic thuộc họ ngôn ngữ Phi-Á được hơn 7 triệu người sử dụng ở Israel và một số lượng không rõ thuộc các cộng đồng người Do Thái sống tại các quốc gia khác. Đây là ngôn ngữ chính thức tại Israel bên cạnh tiếng Ả Rập và được đa số dân chúng quốc gia này sử dụng. Tiếng Hebrew cũng là tiếng mẹ đẻ của người Samaritan dù ngày nay chỉ còn dưới một nghìn người thuộc dân tộc này.

Nội dung cốt lõi của Tanakh (Kinh Thánh Hebrew תנ"ך) được viết bằng tiếng Hebrew Cổ.

Cơ quan quản lý là "Viện hàn lâm Ngôn ngữ Hebrew".

Liên kết ngoài[sửa]

Chú thích[sửa]