Bảng chữ cái Ả Rập

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bảng chữ cái Ả Rập
Arabic albayancalligraphy.svg
Thể loại Abjad
Ngôn ngữ Arabic
Thời kỳ 400 CE to the present
Nguồn gốc
Proto-Canaanite
Unicode

U+0600 to U+06FF
U+0750 to U+077F
U+FB50 to U+FDFF

U+FE70 to U+FEFF
ISO 15924 Arab (#160)

Note: Trang này có thể chứa những biểu tượng ngữ âm IPA trong Unicode.

Bảng chữ cái Ả Rập (tiếng Ả Rập: أبجدية عربية’abjadiyyah ‘arabiyyah) là hệ thống chữ viết được sử dụng cho chữ viết của nhiều ngôn ngữ ở châu Á và châu Phi, như Ả RậpUrdu. Sau Bảng chữ cái Latinh, nó là bảng chữ cái được sử dụng rộng rãi thứ hay trên toàn thế giới.[1] Bảng chữ cái được sử dụng đầu tiên trong các văn bản ở Ả Rập, đáng chú ý là Qurʼan,kinh thánh của đạo Hồi. Với sự truyền bá đạo Hồi, nó đã được sử dụng cho nhiều ngôn ngữ của các họ ngôn ngữ.

Unicode[sửa | sửa mã nguồn]

Arabic
Unicode.org chart (PDF)
  0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 A B C D E F
U+060x ؀ ؁ ؂ ؃     ؆ ؇ ؈ ؉ ؊ ؋ ، ؍ ؎ ؏
U+061x ؐ ؑ ؒ ؓ ؔ ؕ ؖ ؗ ؘ ؙ ؚ ؛     ؞ ؟
U+062x   ء آ أ ؤ إ ئ ا ب ة ت ث ج ح خ د
U+063x ذ ر ز س ش ص ض ط ظ ع غ ػ ؼ ؽ ؾ ؿ
U+064x ـ ف ق ك ل م ن ه و ى ي ً ٌ ٍ َ ُ
U+065x ِ ّ ْ ٓ ٔ ٕ ٖ ٗ ٘ ٙ ٚ ٛ ٜ ٝ ٞ  
U+066x ٠ ١ ٢ ٣ ٤ ٥ ٦ ٧ ٨ ٩ ٪ ٫ ٬ ٭ ٮ ٯ
U+067x ٰ ٱ ٲ ٳ ٴ ٵ ٶ ٷ ٸ ٹ ٺ ٻ ټ ٽ پ ٿ
U+068x ڀ ځ ڂ ڃ ڄ څ چ ڇ ڈ ډ ڊ ڋ ڌ ڍ ڎ ڏ
U+069x ڐ ڑ ڒ ړ ڔ ڕ ږ ڗ ژ ڙ ښ ڛ ڜ ڝ ڞ ڟ
U+06Ax ڠ ڡ ڢ ڣ ڤ ڥ ڦ ڧ ڨ ک ڪ ګ ڬ ڭ ڮ گ
U+06Bx ڰ ڱ ڲ ڳ ڴ ڵ ڶ ڷ ڸ ڹ ں ڻ ڼ ڽ ھ ڿ
U+06Cx ۀ ہ ۂ ۃ ۄ ۅ ۆ ۇ ۈ ۉ ۊ ۋ ی ۍ ێ ۏ
U+06Dx ې ۑ ے ۓ ۔ ە ۖ ۗ ۘ ۙ ۚ ۛ ۜ ۝ ۞ ۟
U+06Ex ۠ ۡ ۢ ۣ ۤ ۥ ۦ ۧ ۨ ۩ ۪ ۫ ۬ ۭ ۮ ۯ
U+06Fx ۰ ۱ ۲ ۳ ۴ ۵ ۶ ۷ ۸ ۹ ۺ ۻ ۼ ۽ ۾ ۿ
Sắp đặt bàn phím tiếng Ả Rập

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Arabic Alphabet”. Encyclopaedia Britannica online. Truy cập ngày 23 tháng 11 năm 2007. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]