Yến mạch
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Yến mạch | |
|---|---|
Yến mạch đang đơm bông |
|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Monocots |
| (không phân hạng) | Commelinids |
| Bộ (ordo) | Poales |
| Họ (familia) | Poaceae |
| Chi (genus) | Avena |
| Loài (species) | A. sativa |
| Danh pháp hai phần | |
| Avena sativa L. (1753) |
|
Xin xem các mục từ khác có tên tương tự ở Lúa mạch.
Yến mạch (Avena sativa) là một loại ngũ cốc lấy hạt. Trong khi những sản phẩm như cháo yên mạch và bột yến mạch phù hợp cho việc tiêu thụ của con người thì cách sử dụng thông thường của yến mạch là cho gia súc ăn.
Nông nghiệp [sửa]
| 10 nước sản xuất yến mạch hàng đầu — 2005 (triệu tấn) |
|
|---|---|
| 5.1 | |
| 3.3 | |
| 1.7 | |
| 1.3 | |
| 1.2 | |
| 1.1 | |
| 1.0 | |
| 0.8 | |
| 0.8 | |
| 0.8 | |
| Tổng cộng | 24.6 |
| Nguồn: FAO | |
| Giá trị dinh dưỡng 100 g (3,5 oz) | |
|---|---|
| Năng lượng | 1.628 kJ (389 kcal) |
| Carbohydrat | 66 g |
| Chất xơ thực phẩm | 11 g |
| Chất béo | 7 g |
| Protein | 17 g |
| Axit pantothenic (Vit. B5) | 1.3 mg (26%) |
| Axit folic (Vit. B9) | 56 μg (14%) |
| Sắt | 5 mg (40%) |
| Magie | 177 mg (48%) |
| β-glucan (soluble fiber) | 4 g |
| Tỷ lệ phần trăm theo lượng hấp thụ hàng ngày của người lớn. Nguồn: Cơ sở dữ liệu USDA |
|
Đọc thêm [sửa]
Yến mạch ở SK gần mùa thu hoạch
- Gauldie, Enid (1981). The Scottish Miller 1700–1900. Pub. John Donald. ISBN 0-85976-067-7.
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và tài liệu về: Yến mạch |
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Yến mạch. |
|
|||||||||||||||||||
| Bài này còn sơ khai. Mời bạn góp sức viết thêm để bài được hoàn thiện hơn. Xem phần trợ giúp về cách sửa bài. |