Wikipedia:Phiên bản ngôn ngữ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới: menu, tìm kiếm

Dự án Wikipedia259 phiên bản theo ngôn ngữ. Nhiều phiên bản chỉ dịch bài thông tin từ tiếng Anh; nhiều phiên bản khác có bài viết nguồn gốc từ tiếng đó. Bạn có thể thăm nhiều phiên bản Wikipedia dùng cổng chính ở www.wikipedia.org. Địa chỉ của mỗi phiên bản thường bắt đầu với mã ngôn ngữ hai ba chữ (theo tiêu chuẩn ISO 639), sau đó là .wikipedia.org.

Tổ chức Wikimedia cũng hoạt động vài dự án khác; xem Wikipedia:Dự án liên quan.

Mục lục

[sửa] Danh sách ngôn ngữ

Lưu ý: Chỉ bỏ một liên kết đến phiên bản không thì không tạo nó ra đâu! Phải theo quá trình để bắt đầu nó.

Những phiên bản danh sách ở dưới là dự án đã được bắt đầu. Thống kê cho mọi phiên bản có ở Wikipedia tiếng Anh. Những số thống kê ở dưới hiện thời theo ngày 27 tháng 6 năm 2009.

[sửa] Phiên bản vĩ đại

Mới chỉ có một phiên bản có hơn một triệu bài viết:

  1. English – Anh (en)

[sửa] Phiên bản khổng lồ

Sau đây là những phiên bản có hàng trăm ngàn bài viết:

  1. ‮العربية‬ (Araby) – Ả Rập (ar)
  2. Bahasa Indonesia – Indonesia (id)
  3. Català – Catalan (ca)
  4. Česká – Séc (cs)
  5. Dansk – Đan Mạch (da)
  6. Deutsch – Đức (de)
  7. Español – Tây Ban Nha (es)
  8. Français – Pháp (fr)
  9. 한국어 (Hangugeo) – Triều Tiên (ko)
  10. Italiano – Ý (it)
  11. Magyar – Hungary (hu)
  12. Nederlands – Hà Lan (nl)
  13. 日本語 (Nihongo) – Nhật (ja)
  14. Norsk (bokmål)‬ – Na Uy (no, nb)
  15. Polski – Ba Lan (pl)
  16. Português – Bồ Đào Nha (pt)
  17. Esperanto – Quốc tế ngữ (eo)
  18. Română – Romana (ro)
  19. Русский (Russkiy) – Nga (ru)
  20. Slovenčina – Slovak (sk)
  21. Suomi – Phần Lan (fi)
  22. Svenska – Thụy Điển (sv)
  23. Türkçe – Thổ Nhĩ Kỳ (tr)
  24. Українська (Ukraïns’ka) – Ukrain (uk)
  25. Volapük – Volapuk (vo)
  26. 中文 (Zhōngwén) – Hoa¹ (zh, zh-cn, zh-tw)

¹ Có hai loại: một dùng Hán tự phồn thể (chữ truyền thống, vẫn dùng ở Đài Loan), còn một dùng Hán tự giản thể (chữ rút gọn, dùng ở Trung Hoa lục địa).

[sửa] Phiên bản lớn

Sau đây là những phiên bản có hàng vạn bài viết:

  1. Afrikaans – Afrikaans (af)
  2. Aragonés – Aragon (an)
  3. Asturianu – Asturian (ast)
  4. Azərbaycan / آذربايجان ديلی – Azeri (az)
  5. Bahasa Melayu – Mã Lai (ms)
  6. বাংলা (Bānglā) – Bengal (bn)
  7. Basa Jawi – Java (jv)
  8. Basa Sunda – Sunda (su)
  9. Беларуская, Акадэмічная (Belaruskar, Akademichnaya) – Belarus (be) [chuẩn]
  10. Беларуская, Тарашкевiца (Belaruskar, Taraškevica) – Belarus (be-x-old) [cổ]
  11. Bosanski – Bosnia (bs)
  12. Brezhoneg – Breton (br)
  13. Български (Bulgarski) – Bulgari (bg)
  14. Чăваш чěлхи (Čövaš čəlχi) – Chuvash (cv)
  15. Cymraeg – Wales (cy)
  16. Eesti – Estoni (et)
  17. Ελληνικά (Ellenika) – Hy Lạp (el)
  18. Euskara – Basque (eu)
  19. فارسی (Fārsī) – Ba Tư (fa)
  20. Frysk – Frysk (fy)
  21. Galego – Galicia (gl)
  22. हिन्दी (Hindī) – Hindi (hi)
  23. Hrvatski – Croat (hr)
  24. Ido – Ido (io)
  25. ইমার ঠার/বিষ্ণুপ্রিয়া মণিপুরী (Imarthar / Bishnupriya Manipuri) – Bishnupur-Manipur (bpy)
  26. Íslenska – Băng đảo (is)
  27. עברית (‘Ivrit) – Hebrew (he)
  28. 粵語 / 粤语 (Jyut6jyu) – Quảng Đông (zh-yue)
  29. ქართული (Kartuli) – Gruzia (ka)
  30. Kiswahili – Swahili (sw)
  31. Kreyòl Ayisyen – Haiti (ht)
  32. Kurdî / كوردی – Kurd (ku)
  33. Latina – Latinh (la)
  34. Latviešu – Latvi (lv)
  35. Lëtzebuergesch – Lục Xâm Bảo (lb)
  36. Lietuvių – Litva (lt)
  37. Македонски (Makedonski) – Macedoni (mk)
  38. മലയാളം (Malayalam) – Malayalam (ml)
  39. मराठी (Marathi) – Marathi (mr)
  40. नेपाल भाषा (Nepal Bhasa) – Nepal Newari (new)
  41. Nnapulitano – Napoli (nap)
  42. Norsk (Nynorsk) – Na Uy mới (nn)
  43. Langue d’Oc – Oc (oc)
  44. ภาษาไทย (Phasa Thai) – Thái (th)
  45. Piemontèis – Piemonte (pms)
  46. Plattdüütsch – Hạ Saxon (nds)
  47. Ripoarisch – Ripuarian (Kölsch; ksh)
  48. Runa Simi – Quechua (qu)
  49. Shqip – Albani (sq)
  50. Sicilianu – Sicily (scn)
  51. Simple English – tiếng Anh đơn giản
  52. Sinugbuanon – Cebu (ceb)
  53. Slovenščina – Sloven (sl)
  54. Српски (Srpski) – Serb (sr)
  55. Srpskohrvatski / Српскохрватски – Serb-Croat (sh)
  56. Tagalog – Tagalog (tl)
  57. பக்கம் (Tamiḻ) – Tamil (ta)
  58. తెలుగు (Telugu) – Telugu (te)
  59. Tiếng Việt – Việt (vi)
  60. اردو (Urdu) – Urdu (ur)
  61. Walon – Walon (wa)
  62. Žemaitėška – Samogiti (bat-smg)

[sửa] Phiên bản trung bình

Sau đây là những phiên bản có hàng ngàn bài viết:

  1. Alemannisch – Alemannisch (als)
  2. አማርኛ (Āmariññā) – Amharic (am)
  3. Armãneashce – Arumani (roa-rup)
  4. Arpitan – Arpitan (Pháp-Provençe; frp)
  5. Avañe’ẽ – Guarani (gn)
  6. Bân-lâm-gú – Mân Nam (zh-min-nan)
  7. Basa Banyumasan – Banyumas (map-bms)
  8. भोजपुरी (Bhōjapurī) – Bhojpuri (bh)
  9. Bikol Central – Bicol Trung (bcl)
  10. Boarisch – Áo–Bayern (bar)
  11. 贛語 (Cám ngữ) – Cám (gan)
  12. Corsu – Corsica (co)
  13. Davvisámegiella – Bắc Sami (se)
  14. Deitsch – Đức Pennsylvania (pdc)
  15. ދިވެހި (Dhivehi) – Dhivehi (dv)
  16. Englisc – Anh Saxon (ang)
  17. faka-Tonga – Tonga (to)
  18. Fiji Hindi / फ़ीजी हिन्दी – Hindi Fiji (hif)
  19. Føroyskt – Faroe (fo)
  20. Furlan – Friuli (fur)
  21. Gaeilge – Gaeilge (ga)
  22. Gaelg – Manx (gv)
  23. Gàidhlig – Gaelic Scotland (gd)
  24. گیلکی (Giləki) – Gilaki (glk)
  25. ગુજરાતી (Gujarati) – Gudarat (gu)
  26. 古文 / 文言文 (Gǔwén / Wényánwén) – Hán cổ (zh-classical)
  27. Հայերեն (Hayeren) – Armeni (hy)
  28. Hornjoserbsce – Thượng Sorb (hsb)
  29. Ilokano – Ilokano (ilo)
  30. Interlingua – Bổ trợ quốc tế (ia)
  31. Interlingue – Interlingue (ie)
  32. Ирон æвзаг (Iron avžag) – Oseti (os)
  33. ಕನ್ನಡ (Kannada) – Kannada (kn)
  34. Kaszëbsczi – Casubia (csb)
  35. Kapampangan – Kapampangan (pam)
  36. Kernuack / Kernewek / Kernewek / Kernowek – Cornwall (kw)
  37. Коми (Komi) – Komi (kv)
  38. Ladino / לאדינו – Ladino (Do Thái – Tây Ban Nha; lad)
  39. Lèmburgs – Limburg (li)
  40. Líguru – Liguria (lij)
  41. Lingala – Lingala (ln)
  42. Lumbard – Lomba (lmo)
  43. Malagasy – Malagasy (mg)
  44. Malti – Malta (mt)
  45. مصرى (Maṣrī) – Ả Rập tại Ai Cập (arz)
  46. مَزِروني / Mäzeruni – Mazandarani (mzn)
  47. Монгол хэл (Mongol khel) – Mông Cổ (mn)
  48. မ္ရန္‌မာစာ (Myanmasa) – Miến Điện (my)
  49. Nāhuatlahtōlli – Nahuatl (nah)
  50. Nedersaksisch – Hạ Saxon của Hà Lan (nds-nl)
  51. नेपाली (Nepālī) – Nepal (ne)
  52. Normaund / Nouormand / Normand – Norman (nrm)
  53. Novial – Novial (nov)
  54. ‘Ōlelo Hawai‘i – Hạ Uy Di (haw)
  55. ئۇغۇرچه / Oyghurque – Duy Ngô Nhĩ (ug)
  56. O‘zbek / Ўзбек / أۇزبېك – Uzbek (uz)
  57. पािऴ (Pāli) – Pali (pi)
  58. Pangasinan – Pangasinan (pag)
  59. پښتو (Paʂto) – Pashtun (ps)
  60. ភាសាខ្មែរ (Phéasa Khmér / Piasa Khmay) – Khmer (km)
  61. ਪੰਜਾਬੀ / پنجابی (Punjabi) – Punjab (pa)
  62. Қазақ Тілі / قازاق تءىلءي (Qazaq Tili) – Kazakh (kk)
  63. Rumantsch – Rumansh (rm)
  64. संस्कृतम् (Samskrta) – Phạn (sa)
  65. Sardu – Sardinia (sc)
  66. Саха тыла (Saxa Tyla) – Yakut (sah)
  67. Scots – Scots (sco)
  68. Seeltersk – Saterland (stq)
  69. Ślůnski – Silesia (szl)
  70. සිංහල (Siṁhala) – Sinhala (si)
  71. Tarandíne – Taranto (roa-tara)
  72. Tatarça – Tatar (tt)
  73. Te Reo Māori – Maori (mi)
  74. Тоҷикӣ / تاجیکی / Tojikī – Tajik (tg)
  75. Türkmen / تركمن / Туркмен – Turkmen (tk)
  76. Vèneto – Veneto (vec)
  77. Võro – Võro (fiu-vro)
  78. West-Vlams – Tây Vlaanderen (vls)
  79. Winaray – Waray (war)
  80. 吴语 (Wú Yǔ) – Ngô (wuu)
  81. ייִדיש (Yidiš) – Yidish (yi)
  82. Yorùbá – Yoruba (yo)
  83. Zazaki – Zaza (diq)

[sửa] Phiên bản nhỏ

Sau đây là những phiên bản có hàng trăm bài viết:

  1. Аҧсуа (Aṗsua) – Abkhaz (ab)
  2. Afaan Oromoo – Oromo (om)
  3. af Soomaali – Somali (so)
  4. ܐܪܡܝܐ(Ârâmâyâ) – Á Thuật (arc, aii)
  5. Авар МацӀ (Avar Macz) – Avar (av)
  6. Aymara – Aymara (ay)
  7. Bamanankan – Bambara (bm)
  8. Башҡорт (Bashkir) – Bashkir (ba)
  9. Bislama – Bislama (bi)
  10. བོད་ཡིག (Bod Skad) – Tây Tạng (bo)
  11. Chamoru – Chamorro (ch)
  12. Cuengh / Cueŋь – Tráng (za)
  13. Diné Bizaad – Navaho (nv)
  14. Dolnoserbski – Hạ Sorbi (dsb)
  15. རྫོང་ཁ (Dzongkha) – Bhutan (dz)
  16. Ekakairũ Naoero – Nauru (na)
  17. Emilià – Emiliano-Romagnolo (eml)
  18. Эрзянь кель (Erzjanj Kelj) – tiếng Erzya (myv)
  19. Estremeñu – Extremadura (ext)
  20. Eʋegbe – Ewe (ee)
  21. Gagana Sāmoa – Samoa (sm)
  22. 𐌲𐌿𐍄𐌹𐍃𐌺 (Gutiska Razda) – Gôtic (got)
  23. Hak-kâ-fa / 客家話 – Khách Gia (hak)
  24. Хальмг (Halʹmg) – Kalmyki (xal)
  25. Hausa / هَوُسَ – Hausa (ha)
  26. Igbo – Igbo (ig)
  27. ᐃᓄᒃᑎᑐᑦ (Inuktitut) – Inuk (iu)
  28. isiXhosa – Bantu (xh)
  29. isiZulu – Zulu (zu)
  30. Kalaallisut – Greenland (kl)
  31. कश्मीरी / كشميري (Kashmiri) – Kashmir (ks)
  32. Kikongo – Kôngô (kg)
  33. Кыргыз тили (Kirghiz) – Kyrgyz (ky)
  34. lojban – Lojban (jbo)
  35. Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄ – Mân Đông (cdo)
  36. Мокшень кяль (Mokshanj Kälj) – Moksha (mdf)
  37. Молдовеняскэ (Moldovenească) – Moldova (mo)
  38. ᓀᐦᐃᔭᐍᐏᐣ (Nēhiyawēwin/Nehithawewin/Nehinawewin) – Cree (cr)
  39. Нохчийн (Nohčiyn) – Chechni (ce)
  40. Norfuk / Pitkern – Norfuk (pih)
  41. ଓଡ଼ିଆ (Oriya) – Oriya (or)
  42. অসমীয়া (Ôxômiya) – Asam (as)
  43. Papiamentu – Papiamento (pap)
  44. ພາສາລາວ (Phaasaa Laao) – Lào (lo)
  45. Ποντιακά (Pontiaká) – Pontus (pnt)
  46. Qaraqalpaqsha – Karakalpak (kaa)
  47. Qırımtatarca – Crimea (crh)
  48. Reo Mā`ohi – Tahiti (ty)
  49. Romani – Romani (rmy)
  50. Setswana – Tswana (tn)
  51. سنڌي / सिनधि (Sindhī) – Sindh (sd)
  52. siSwati – Swati (ss)
  53. словѣньскъ (Slověnĭskŭ) – Slav Giáo hội cổ (cu)
  54. Sranantongo – Suriname (srn)
  55. Ṯaqbayliṯ – Kabyle (kab)
  56. Tetun – Tetun (tet)
  57. ትግሪኛ (Tigriññā) – Tigrinya (ti)
  58. ᏣᎳᎩ (Tsalagi) – Cherokee (chr)
  59. Tshivenda – Venda (ve)
  60. Tok Pisin – Pisin (tpi)
  61. Удмурт (Udmurt) – Udmurt (udm)
  62. Wolof – Wolof (wo)
  63. Xitsonga – Tsonga (ts)
  64. Zamboangueño – Zamboanga (cbk-zam)
  65. Zeêuws – Zeeland (zea)

[sửa] Phiên bản mới hoạt động

Sau đây là những phiên bản có hàng chục bài viết:

  1. Akana – Akan (ak)
  2. Basa Ugi – Ugi (bug)
  3. Буряад (Buryat) – Buryat (bxr)
  4. Chicheŵa – Chichewa (ny)
  5. ChiShona – Shona (sn)
  6. chiTumbuka – Tumbuka (tum)
  7. Etsėhesenestse / Tsêhést – Cheyenne (chy)
  8. Fulfulde / Pulah – Phula (ff)
  9. Gĩgĩkũyũ – Kĩkũyũ (ki)
  10. Ieupiatun / Iñupiaq – Inhupiac (Eskimo) (ik)
  11. Kajin M̧ajeļ – Marshall (mh)
  12. Kinyarwanda – Rwanda (rw)
  13. Kirundi – Runđi (rn)
  14. Лакку (Lakku) – Lak (lbe)
  15. Luganda – Luganda (lg)
  16. Na Vosa Vakaviti – Fiji (fj)
  17. Ndonga – Ndonga (ng)
  18. Sängö – Sangô (sg)
  19. Sesotho – Nam Sotho (st)
  20. Twi – Twi (tw)

[sửa] Phiên bản chưa hoạt động

Những phiên bản dưới đây chỉ có vài bài viết trừ Trang Chính (có thể không thuộc về đúng ngôn ngữ):

[sửa] Phiên bản bị đóng cửa

[sửa] Phiên bản đang thử

Bài chi tiết: Wikimedia Incubator
  1. 𡦂喃 (chữ Nôm) – chữ Nôm (vi-Hant)


[sửa] Xem thêm

[sửa] Liên kết ngoài

[sửa] Thêm bách khoa toàn thư wiki

Các wiki bằng tiếng Việt sau đây không thuộc về Quỹ Hỗ trợ Wikimedia:

Công cụ cá nhân