Electronvolt

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Electronvolt hay electronvôn, ký hiệu eV, là một đơn vị đo lường năng lượng được dùng nhiều trong vật lý hạt nhânvật lý lượng tử.

1 eV được định nghĩa là năng lượng tương đương với thế năng tĩnh điện mà một hạt tích điện dương với điện tích bằng giá trị tuyệt đối của điện tích electron có được khi nằm trong điện thế 1 V so với một điểm làm mốc điện thế nào đó. Trong SI:

1 eV = 1e.1V = 1,602.10-19 C.V = 1,602.10-19 A.s.V = 1,602.10-19 W.s = 1,602.10-19 J

Các bội số thường dùng là keV, MeV, GeV.

Liên hệ[sửa | sửa mã nguồn]