Mêga

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới: menu, tìm kiếm

Mêga (viết tắt M) là một tiền tố được viết liền trước một đơn vị đo lường quốc tế để chỉ bội số lớn gấp 106 hay 1.000.000 lần.

Độ lớn này được công nhận từ năm 1960, theo tiếng Hy Lạp nghĩa là vĩ đại.

Trong tin học, ví dụ viết liền trước byte hoặc bit, độ lớn này còn mang nghĩa 220 = 10242 = 1.048.576 .

[sửa] Xem thêm

[sửa] Liên kết ngoài

Tiền tố Yôta Zêta Êxa Pêta Têra Giga Mêga Kilô Héctô Đêca Đêxi Xenti Mili Micrô Nanô Picô Phemtô Atô Giéptô Yóctô
Kí hiệu Y Z E P T G M k h da d c m µ n p f a z y
Giá trị 1024 1021 1018 1015 109 1012 106 103 102 101 10-1 10-2 10-3 10-6 10-9 10-12 10-15 10-18 10-21 10-24
Công cụ cá nhân