2002

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Năm 2002
Theo năm: 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005
Theo thập niên: 1970 1980 1990 2000 2010 2020 2030
Theo thế kỷ: 20 21 22
Theo thiên niên kỷ: 2 3 4
2002 trong lịch khác
Lịch Gregory 2002
MMII
Ab urbe condita 2755
Năm niên hiệu Anh 50 Eliz. 2 – 51 Eliz. 2
Lịch Armenia 1451
ԹՎ ՌՆԾԱ
Lịch Assyria 6752
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 2058–2059
 - Shaka Samvat 1924–1925
 - Kali Yuga 5103–5104
Lịch Bahá’í 158–159
Lịch Bengal 1409
Lịch Berber 2952
Can Chi Tân Tỵ (辛巳年)
4698 hoặc 4638
    — đến —
Nhâm Ngọ (壬午年)
4699 hoặc 4639
Lịch Chủ thể 91
Lịch Copt 1718–1719
Lịch Dân Quốc Dân Quốc 91
民國91年
Lịch Do Thái 5762–5763
Lịch Đông La Mã 7510–7511
Lịch Ethiopia 1994–1995
Lịch Holocen 12002
Lịch Hồi giáo 1422–1423
Lịch Igbo 1002–1003
Lịch Iran 1380–1381
Lịch Julius theo lịch Gregory trừ 13 ngày
Lịch Myanma 1364
Lịch Nhật Bản Bình Thành 14
(平成14年)
Phật lịch 2546
Dương lịch Thái 2545
Lịch Triều Tiên 4335
Thời gian Unix 1009843200–1041379199

2002 (số La Mã: MMII) là một năm thường bắt đầu vào thứ ba trong lịch Gregory. Nó cùng lúc với những năm 5762–5763 trong lịch Do Thái, 5103–5104 (Vrisha và Chitrabhānu) trong lịch Ấn Độ giáo, 1422–1423 trong lịch Hồi giáo, 1380–1381 trong lịch Ba Tư, 4699 (Nhâm Ngọ) trong lịch Trung Quốc, 2545 trong âm lịch Thái, và 2755 a.u.c.

Năm 2002 được chỉ định là:

Tháng 1 | Tháng 2 | Tháng 3 | Tháng 4 | Tháng 5 | Tháng 6 | Tháng 7 | Tháng 8 | Tháng 9 | Tháng 10 | Tháng 11 | Tháng 12

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 1[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 2[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 3[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 4[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 5[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 6[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 7[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 8[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 9[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 10[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 11[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 12[sửa | sửa mã nguồn]

Người sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Người mất[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 1[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 2[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 3[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 4[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 5[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 6[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 7[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 8[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 9[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 10[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 11[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 12[sửa | sửa mã nguồn]

Giải Nobel[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]