Người Triều Tiên

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Người Triều Tiên
한민족(韓民族)

Goguryeo tomb mural.jpg Complex of Goguryeo Tombs

63pxJang Youngsil 3.jpg
Tổng số dân
78 triệu (ước)
Khu vực có số dân đáng kể

Flag of South Korea (bordered).svg      49.422.644 (2005 ước lượng)
Flag of North Korea.svg      22.912.177 (2005 ước lượng) korean ancestry/overseas korean
without naturalization (but with the exception of China,CIS,Japan by reason of Korean diaspora)

Source: Korea Ministry of Foreign Affairs and Trade 외교통상부 [1]
Korean:[2] English: [3][4][5]

Flag of the United States.svg 2.057.546
Flag of the People's Republic of China.svg 2.043.578
Flag of Japan (bordered).svg 901.284
 CIS (incl. Russia) 532.697
Flag of Brazil.svg 250.000
Flag of Australia.svg 150.000
Flag of Canada.svg 110.000
Flag of the Philippines.svg 92.608
Flag of the United Kingdom.svg 40.810
Flag of Argentina.svg 35.000
Flag of Germany.svg 34.000
Flag of Vietnam.svg 33.000
Flag of New Zealand.svg 31.500
Flag of Indonesia.svg 23.205
Flag of Thailand.svg 19.500
Flag of Mexico.svg 14.571
Flag of France.svg 13.162
Ngôn ngữ
người nói tiếng Triều Tiên: 80 triệu[1]
Tôn giáo
Không tôn giáo, Phật giáo, Thiên Chúa giáo, Shamanism, Chondogyo (indigenous), Khổng giáo, Đạo giáo, khác

Người Triều Tiên là một dân tộc Đông Á, phần lớn sống ở bán đảo Triều Tiên và nói tiếng Triều Tiên.

Người Triều Tiên ở Hàn Quốc tự gọi mình là Hangukin, Hanin nghĩa là "Hàn nhân" tức là "dân tộc vĩ đại", hoặc Hanguk saram, nghĩa là "người Hàn Quốc". Còn người Triều Tiên ở Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên tự gọi minh là Chosŏn-in, nghĩa là "người Triều Tiên".

Người Triều Tiên có nguồn gốc từ các tộc người sử dụng hệ ngôn ngữ Altai, gần gũi với người Mông Cổ, người Tungus, người Turk và một số dân tộc Trung Á. Những bằng chứng khảo cổ học cho thấy người Triều Tiên cổ là người thuộc ngữ hệ Altai từ miền trung nam Siberi di cư tới bán đảo Triều Tiên trong thời gian từ cuối thời kỳ đồ đá mới tới đầu thời kỳ đồ đồng.

Những bằng chứng khoa học hiện đại cho thấy người Triều Tiên rất thuần chủng.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Korean”. ethnologue. Truy cập ngày 20 tháng 4 năm 2007. 

Phương tiện liên quan tới People of Korea tại Wikimedia Commons