2001

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Năm 2001
Theo năm: 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004
Theo thập niên: 1970 1980 1990 2000 2010 2020 2030
Theo thế kỷ: 20 21 22
Theo thiên niên kỷ: 2 3 4
2001 trong lịch khác
Lịch Gregory 2001
MMI
Ab urbe condita 2754
Năm niên hiệu Anh 49 Eliz. 2 – 50 Eliz. 2
Lịch Armenia 1450
ԹՎ ՌՆԾ
Lịch Assyria 6751
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 2057–2058
 - Shaka Samvat 1923–1924
 - Kali Yuga 5102–5103
Lịch Bahá’í 157–158
Lịch Bengal 1408
Lịch Berber 2951
Can Chi Canh Thìn (庚辰年)
4697 hoặc 4637
    — đến —
Tân Tỵ (辛巳年)
4698 hoặc 4638
Lịch Chủ thể 90
Lịch Copt 1717–1718
Lịch Dân Quốc Dân Quốc 90
民國90年
Lịch Do Thái 5761–5762
Lịch Đông La Mã 7509–7510
Lịch Ethiopia 1993–1994
Lịch Holocen 12001
Lịch Hồi giáo 1421–1422
Lịch Igbo 1001–1002
Lịch Iran 1379–1380
Lịch Julius theo lịch Gregory trừ 13 ngày
Lịch Myanma 1363
Lịch Nhật Bản Bình Thành 13
(平成13年)
Phật lịch 2545
Dương lịch Thái 2544
Lịch Triều Tiên 4334
Thời gian Unix 978307200–1009843199

2001 (số La Mã: MMI) là một năm thường bắt đầu vào thứ hai trong lịch Gregory. Năm 2000 là năm đầu của thế kỷ thứ 21thiên niên kỷ thứ 3 trong lịch Công Nguyên. Tuy nhiên, nếu hiểu lịch Gregory theo đúng kiểu thì năm 2001 mới đáng chú ý, bởi vì thế kỷ 1 bắt đầu từ năm 1, và không có năm 0. Cho nên thế kỷ 1 (100 năm đầu tiên kể từ công lịch) kéo từ ngày 1 tháng 1 năm 1 đến ngày 31 tháng 12 năm 100. Thế kỷ 2 bắt đầu từ ngày 1 tháng 1 năm 101, v.v.

Năm 2001 cùng lúc với những năm 5761–5762 trong lịch Do Thái, 5102–5103 (Vikrama và Vrisha) trong lịch Ấn Độ giáo, 1421–1422 trong lịch Hồi giáo, 1379–1380 trong lịch Ba Tư, 4698 (Tân Tỵ) trong lịch Trung Quốc, 2544 trong âm lịch Thái, và 2754 a.u.c.

Nó được chỉ định là:

Tháng 1 | Tháng 2 | Tháng 3 | Tháng 4 | Tháng 5 | Tháng 6 | Tháng 7 | Tháng 8 | Tháng 9 | Tháng 10 | Tháng 11 | Tháng 12

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 1[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 2[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 3[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 4[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 5[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 6[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 7[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 9[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 10[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 11[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 12[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 1[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 2[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 3[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 4[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 5[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 6[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 7[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 8[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 9[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 10[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 11[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 12[sửa | sửa mã nguồn]

Giải Nobel[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]