1939

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Năm 1939
Theo năm: 1936 1937 1938 1939 1940 1941 1942
Theo thập niên: 1900 1910 1920 1930 1940 1950 1960
Theo thế kỷ: 19 20 21
Theo thiên niên kỷ: 1 2 3
1939 trong lịch khác
Lịch Gregory 1939
MCMXXXIX
Ab urbe condita 2692
Năm niên hiệu Anh Geo. 6 – 4 Geo. 6
Lịch Armenia 1388
ԹՎ ՌՅՁԸ
Lịch Assyria 6689
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 1995–1996
 - Shaka Samvat 1861–1862
 - Kali Yuga 5040–5041
Lịch Bahá’í 95–96
Lịch Bengal 1346
Lịch Berber 2889
Can Chi Mậu Dần (戊寅年)
4635 hoặc 4575
    — đến —
Kỷ Mão (己卯年)
4636 hoặc 4576
Lịch Chủ thể 28
Lịch Copt 1655–1656
Lịch Dân Quốc Dân Quốc 28
民國28年
Lịch Do Thái 5699–5700
Lịch Đông La Mã 7447–7448
Lịch Ethiopia 1931–1932
Lịch Holocen 11939
Lịch Hồi giáo 1357–1358
Lịch Igbo 939–940
Lịch Iran 1317–1318
Lịch Julius theo lịch Gregory trừ 13 ngày
Lịch Myanma 1301
Lịch Nhật Bản Chiêu Hòa 14
(昭和14年)
Phật lịch 2483
Dương lịch Thái 2482
Lịch Triều Tiên 4272

1939 (số La Mã: MCMXXXIX) là một năm thường bắt đầu vào Chủ Nhật trong lịch Gregory.

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 1[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 2[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 3[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 4[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 5[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 6[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 7[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 8[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 9[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 10[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 11[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 12[sửa | sửa mã nguồn]

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 1[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 2[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 3[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 4[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 6[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 7[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 8[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 9[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 10[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 11[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 12[sửa | sửa mã nguồn]

Giải Nobel[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]