9 tháng 9
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Ngày 9 tháng 9 là ngày thứ 252 (253 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 113 ngày trong năm.
| « Tháng 9 năm 2012 » | ||||||
| CN | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 |
| 1 | ||||||
| 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 |
| 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 |
| 30 | ||||||
Mục lục |
[sửa] Sự kiện
- 1791 - Washington, D.C. được đặt tên theo tên Tổng thống Hoa Kỳ đầu tiên George Washington.
- 1850 - California trở thành tiểu bang thứ 31 của Hoa Kỳ.
- 1886 - Công ước Bern hoàn thành.
- 1945 - Chiến tranh Trung-Nhật kết thúc, Nhật Bản đầu hàng vô điều kiện.
- 1965 - Bộ Gia cư và Phát triển Đô thị Hoa Kỳ thành lập.
- 1991 - Tajikistan tuyên bố độc lập từ Liên Xô.
- 1993 - Tổ chức Giải phóng Palestine chính thức công nhận Israel như một nhà nước hợp pháp.
[sửa] Sinh
- 1800 - Nguyễn Tri Phương, danh tướng nhà Nguyễn (Việt Nam) (mất 1873)
- 1872 - Phan Châu Trinh, chí sĩ, nhà văn, nhà thơ Việt Nam (mất 1926)
- 1930 - Nguyễn Bá Cẩn, thủ tướng Việt Nam Cộng hòa (mất 2009)
- 1937 - Hoàng Phủ Ngọc Tường, nhà văn Việt Nam
- 1941 - Dennis Ritchie, cha đẻ của ngôn ngữ lập trình C
[sửa] Mất
- 1976 - Mao Trạch Đông, Lãnh tụ của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
- 1988 - Đặng Hồi Xuân, Bộ trưởng Bộ Y tế Việt Nam (sinh 1929)
[sửa] Những ngày lễ và kỷ niệm
| Tháng 1 | Tháng 2 | Tháng 3 | Tháng 4 | Tháng 5 | Tháng 6 | Tháng 7 | Tháng 8 | Tháng 9 | Tháng 10 | Tháng 11 | Tháng 12 |
| Bài này còn rất sơ khai. Mời bạn góp sức viết thêm. Xem phần trợ giúp để biết về cách sửa bài. |
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về: 9 tháng 9. |