1800

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Năm 1800
Theo năm: 1797 1798 1799 1800 1801 1802 1803
Theo thập niên: 1770 1780 1790 1800 1810 1820 1830
Theo thế kỷ: 18 19 20
Theo thiên niên kỷ: 1 2 3
1800 trong lịch khác
Lịch Gregory 1800
MDCCC
Ab urbe condita 2553
Năm niên hiệu Anh 40 Geo. 3 – 41 Geo. 3
Lịch Armenia 1249
ԹՎ ՌՄԽԹ
Lịch Assyria 6550
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 1856–1857
 - Shaka Samvat 1722–1723
 - Kali Yuga 4901–4902
Lịch Bahá’í -44 – -43
Lịch Bengal 1207
Lịch Berber 2750
Can Chi Kỷ Mùi (己未年)
4496 hoặc 4436
    — đến —
Canh Thân (庚申年)
4497 hoặc 4437
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt 1516–1517
Lịch Dân Quốc 112 trước Dân Quốc
民前112年
Lịch Do Thái 5560–5561
Lịch Đông La Mã 7308–7309
Lịch Ethiopia 1792–1793
Lịch Holocen 11800
Lịch Hồi giáo 1214–1215
Lịch Igbo 800–801
Lịch Iran 1178–1179
Lịch Julius theo lịch Gregory trừ 11 hay 12 ngày
Lịch Myanma 1162
Lịch Nhật Bản Khoan Chính 12
(寛政12年)
Phật lịch 2344
Dương lịch Thái 2343
Lịch Triều Tiên 4133

1800 (số La Mã: MDCCC) là một năm thường bắt đầu vào thứ Tư trong lịch Gregory. Bản mẫu:Tháng trong năm 1800

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]