1543
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Thế kỷ: | thế kỷ 15 - thế kỷ 16 - thế kỷ 17 |
| Thập niên: | 1510 1520 1530 - 1540 - 1550 1560 1570 |
| Năm: | 1540 1541 1542 - 1543 - 1544 1545 1546 |
Năm 1543 (số La Mã: MDXLIII) là một năm thường bắt đầu vào thứ hai (liên kết sẽ hiển thị đầy đủ lịch) trong lịch Julius.
Sự kiện [sửa]
Sinh [sửa]
| Lịch Gregory | 1543 MDXLIII |
| Ab urbe condita | 2295 |
| Lịch Armenia | 992 ԹՎ ՋՂԲ |
| Lịch Bahá'í | -301 – -300 |
| Lịch Bengal | 950 |
| Lịch Berber | 2493 |
| Phật lịch | 2087 |
| Lịch Myanma | 905 |
| Lịch Byzantine | 7051 – 7052 |
| Âm lịch | Ngày 26 tháng một (11) năm Nhâm Dần (26 -11 - 4179/4239) — đến —
Ngày mùng 6 tháng chạp năm Quí Mão(6 -12 - 4180/4240) |
| Lịch Copt | 1259 – 1260 |
| Lịch Ethiopia | 1535 – 1536 |
| Lịch Do Thái | 5303 – 5304 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | 1599 – 1600 |
| - Shaka Samvat | 1465 – 1466 |
| - Kali Yuga | 4644 – 4645 |
| Lịch Holocene | 11543 |
| Lịch Iran | 921 – 922 |
| Lịch Hồi giáo | 949 – 950 |
| Lịch Nhật Bản | Tenbun 12 (天文12年) |
| Lịch Triều Tiên | 3876 |
| Dương lịch Thái | 2086 |