1542
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Thế kỷ: | thế kỷ 15 - thế kỷ 16 - thế kỷ 17 |
| Thập niên: | 1510 1520 1530 - 1540 - 1550 1560 1570 |
| Năm: | 1539 1540 1541 - 1542 - 1543 1544 1545 |
Năm 1542 (số La Mã: MDXLII) là một năm thường bắt đầu vào ngày Chủ nhật (liên kết sẽ hiển thị đầy đủ lịch) trong lịch Julius.
Sự kiện [sửa]
Sinh [sửa]
| Lịch Gregory | 1542 MDXLII |
| Ab urbe condita | 2294 |
| Lịch Armenia | 991 ԹՎ ՋՂԱ |
| Lịch Bahá'í | -302 – -301 |
| Lịch Bengal | 949 |
| Lịch Berber | 2492 |
| Phật lịch | 2086 |
| Lịch Myanma | 904 |
| Lịch Byzantine | 7050 – 7051 |
| Âm lịch | Ngày 16 tháng chạp năm Tân Sửu (16 -12 - 4178/4238) — đến —
Ngày 25 tháng một (11) năm Nhâm Dần(25 -11 - 4179/4239) |
| Lịch Copt | 1258 – 1259 |
| Lịch Ethiopia | 1534 – 1535 |
| Lịch Do Thái | 5302 – 5303 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | 1598 – 1599 |
| - Shaka Samvat | 1464 – 1465 |
| - Kali Yuga | 4643 – 4644 |
| Lịch Holocene | 11542 |
| Lịch Iran | 920 – 921 |
| Lịch Hồi giáo | 948 – 949 |
| Lịch Nhật Bản | Tenbun 11 (天文11年) |
| Lịch Triều Tiên | 3875 |
| Dương lịch Thái | 2085 |
- 19 tháng 3 - Jan Zamoyski, nhà quý tộc Ba Lan (mất 1605)
- 6 tháng 6 - Richard Grenville, nhà thám hiểm (mất 1591)
- 24 tháng 6 - St John của Cross, người Tây Ban Nha (mất 1591)
- 4 tháng 10 - Robert Bellarmine, tiếng Ý thánh (mất 1621)
- 15 tháng 10 - Akbar, Jellaladin Mahommed, Hoàng đế Mughal (mất 1605)
- 8 tháng 12 - (mất 1587)
- Ngày chưa biết:
- Toda Kazuaki, samurai (mất 1604)
- John Speed, sử gia Anh (mất 1629)
- Horio Yoshiharu, daimyo Nhật Bản (mất 1611)
- Kuki Yoshitaka, chỉ huy Hải quân Nhật Bản (mất 1600)
- Juan de la Cruz, nhà thơ Tây Ban Nha (mất 1591)
- Mary Stuart (nữ hoàng xứ Scotland)
Mất [sửa]
- Tướng Trịnh Duy Thuân nhà Lê trung hưng ở Việt Nam