1921

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Năm 1921
Theo năm: 1918 1919 1920 1921 1922 1923 1924
Theo thập niên: 1890 1900 1910 1920 1930 1940 1950
Theo thế kỷ: 19 20 21
Theo thiên niên kỷ: 1 2 3
1921 trong lịch khác
Lịch Gregory 1921
MCMXXI
Ab urbe condita 2674
Năm niên hiệu Anh 10 Geo. 5 – 11 Geo. 5
Lịch Armenia 1370
ԹՎ ՌՅՀ
Lịch Assyria 6671
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 1977–1978
 - Shaka Samvat 1843–1844
 - Kali Yuga 5022–5023
Lịch Bahá’í 77–78
Lịch Bengal 1328
Lịch Berber 2871
Can Chi Canh Thân (庚申年)
4617 hoặc 4557
    — đến —
Tân Dậu (辛酉年)
4618 hoặc 4558
Lịch Chủ thể 10
Lịch Copt 1637–1638
Lịch Dân Quốc Dân Quốc 10
民國10年
Lịch Do Thái 5681–5682
Lịch Đông La Mã 7429–7430
Lịch Ethiopia 1913–1914
Lịch Holocen 11921
Lịch Hồi giáo 1339–1340
Lịch Igbo 921–922
Lịch Iran 1299–1300
Lịch Julius theo lịch Gregory trừ 13 ngày
Lịch Myanma 1283
Lịch Nhật Bản Đại Chính 10
(大正10年)
Phật lịch 2465
Dương lịch Thái 2464
Lịch Triều Tiên 4254

1921 (số La Mã: MCMXXI) là một năm thường bắt đầu vào thứ Bảy trong lịch Gregory. Bản mẫu:Tháng trong năm 1921

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Giải Nobel[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]